Má (mặt)

Chica cachetona.jpg
Một cô gái với má ửng hồng.
Chi tiết
Động mạchĐộng mạch miệng
Dây thần kinhThần kinh mặt, chi nhánh miệng của thần kinh mặt
Định danh
LatinhBucca
MeSHD002610
TAA01.1.00.008
FMA46476
Thuật ngữ giải phẫu

(tiếng Latinh: buccae) là một vùng trên mặt nằm dưới mắt và nằm giữa mũi và tai trái hoặc tai phải. Trong má có một màng nhầy, đây là nơi phổ biến nhất để lấy mẫu DNA.[1]

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
العربية: وجنة
aragonés: Caixo
Atikamekw: Onowiw
Avañe'ẽ: Tatypy
Bahasa Banjar: Pipi
Bahasa Indonesia: Pipi
Bahasa Melayu: Pipi
Bân-lâm-gú: Chhùi-phoé
Basa Jawa: Pipi
བོད་ཡིག: མཁུར་ཆོས།
bosanski: Obraz
brezhoneg: Jod
български: Буза
català: Galta
čeština: Tvář
Deutsch: Wange
ދިވެހިބަސް: ކޯ
Ελληνικά: Μάγουλο
English: Cheek
español: Mejilla
Esperanto: Vango
euskara: Masail
français: Joue
Frysk: Wang
Gaeilge: Leiceann
galego: Fazula
한국어:
հայերեն: Այտ
हिन्दी: गाल
hrvatski: Obraz
Ido: Vango
interlingua: Gena
Iñupiak: Iqsraq
italiano: Guancia
עברית: לחי (איבר)
ಕನ್ನಡ: ಗಲ್ಲ
Kapampangan: Pisngi
ქართული: ლოყა
қазақша: Ұрт
Kiswahili: Shavu
Kreyòl ayisyen: Jou (Figi)
kurdî:
лакку: ЧӀав
Latina: Gena
latviešu: Vaigi
lietuvių: Skruostas
lingála: Litáma
മലയാളം: കവിൾ
मराठी: गाल
მარგალური: ღვანწკი
Nederlands: Wang (anatomie)
नेपाल भाषा: न्येताः
日本語:
occitan: Gauta
ਪੰਜਾਬੀ: ਗੱਲ੍ਹ
Pangasinan: Aping
polski: Policzek
português: Bochecha
Ripoarisch: Backe
română: Obraz
Runa Simi: K'aklla
русский: Щека
संस्कृतम्: कपोलः
Scots: Cheek
sicilianu: Mascidda
Simple English: Cheek
سنڌي: ڳٽو
Soomaaliga: Dhaban
کوردی: ڕوومەت
српски / srpski: Образ
srpskohrvatski / српскохрватски: Obraz
suomi: Poski
svenska: Kind
Tagalog: Pisngi
తెలుగు: బుగ్గ
ไทย: แก้ม
Türkçe: Yanak
українська: Щока
اردو: گال
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: يۈز
vepsän kel’: Modpolišk
Winaray: Pisngi
ייִדיש: באק
粵語: 面珠
Zazaki: Alışke
中文: 臉頰