Loài

Phân loại sinh học.svg

Trong sinh học, loài là một bậc phân loại cơ bản. Loài (hay giống loài) là một nhóm các cá thể sinh vật có những đặc điểm sinh học tương đối giống nhau và có khả năng giao phối với nhau và sinh sản ra thế hệ tương lai. Còn theo định nghĩa của Ernst Mayr, loài là nhóm các quần thể tự nhiên có khả năng giao phối với nhau và tương đối cách ly sinh sản với các nhóm khác. Trong nhiều trường hợp chính xác, loài được định nghĩa là nhóm cá thể có bộ nhiễm sắc thể giống nhau nhất định. Sự thích nghi các đặc điểm địa phương và phân cách địa lý đã làm cho loài có nhiều đặc điểm được chia nhỏ hơn tới phân loài (hay loài phụ).

Trong phân loại khoa học, một loài được gọi tên bằng danh pháp hai phần, in nghiêng, chữ thứ nhất là tên chi (ở động vật còn gọi là giống) được viết hoa, chữ thứ hai chỉ một đặc điểm nổi bật của loài, có thể kèm theo tên người phát hiện và/hoặc đặt tên loài. Ví dụ, tên khoa học của loài ngườiHomo sapiens: "Homo" là tên chi, "sapiens" chỉ đặc điểm "khôn ngoan" của loài người.

Một loài bất kỳ thì thường viết tắt là "sp." còn số nhiều là "spp.". Những từ viết tắt này thường đặt sau tên một chi/giống để chỉ 1 hay nhiều loài nào đó trong cùng 1 chi/giống, ví dụ "Canis" sp. nghĩa là một (sp.) hay một số loài (spp.) chó nào đó thuộc chi/giống "Canis".

Định nghĩa về "loài" và các phương pháp tin cậy trong việc xác định một loài cụ thể là rất cần thiết để tuyên bố và kiểm tra các học thuyết sinh học và đo đạc đa dạng sinh học, dù các cấp phân loại sinh học khác như họ có thể được xem xét ở các nghiên cứu trên quy mô lớn. [1] Các loài tuyệt chủng chỉ được biết qua các hóa thạch nhìn chung rất khó để xác định chính xác đến cấp độ loài, đó cũng là lý do tại sao các cấp phân loại cao hơn loài như họ thường được sử dụng trong nghiên cứu dựa trên hóa thạch. [1] [2]

Ngoại trừ vi khuẩn và vi khuẩn cổ, tổng số loài trên thế giới ước tính 8,7 triệu, [3] [4] so với ước tính trước đây từ 2 triệu đến 100 triệu. [5]

En otros idiomas
Afrikaans: Spesie
Alemannisch: Art (Biologie)
العربية: نوع (تصنيف)
aragonés: Especie
asturianu: Especie
Avañe'ẽ: Juehegua
azərbaycanca: Bioloji növ
Bahasa Indonesia: Spesies
Bahasa Melayu: Spesies
বাংলা: প্রজাতি
Basa Jawa: Spésies
Basa Sunda: Spésiés
башҡортса: Төр (биология)
беларуская: Біялагічны від
беларуская (тарашкевіца)‎: Від (біялёгія)
भोजपुरी: प्रजाति
Boarisch: Oart (Biologie)
brezhoneg: Spesad
български: Вид (биология)
català: Espècie
Чӑвашла: Тĕс (биологи)
čeština: Druh
Cymraeg: Rhywogaeth
dansk: Art
English: Species
español: Especie
Esperanto: Specio
euskara: Espezie
Fiji Hindi: Species
français: Espèce
Frysk: Soarte
Gaeilge: Speiceas
galego: Especie
한국어: 종 (생물학)
hornjoserbsce: Družina (biologija)
hrvatski: Vrsta
Ilokano: Sebbangan
interlingua: Specie
italiano: Specie
ಕನ್ನಡ: ಜಾತಿ
Kapampangan: Species
ქართული: სახეობა
қазақша: Түр
Кыргызча: Түр
Kiswahili: Spishi
Kreyòl ayisyen: Espès
Kurdî: Cure
latviešu: Suga
Lëtzebuergesch: Aart
lietuvių: Rūšis
lumbaart: Spéce
magyar: Faj
македонски: Вид (биологија)
മലയാളം: സ്പീഷീസ്
къарачай-малкъар: Биология тюрлю
Malti: Speċi
მარგალური: გვარობა
монгол: Зүйл
မြန်မာဘာသာ: မျိုးစိတ်
Nederlands: Soort
नेपाल भाषा: प्रजाति
日本語: 種 (分類学)
Napulitano: Specia
norsk: Art
norsk nynorsk: Art
oʻzbekcha/ўзбекча: Tur (biologiya)
ਪੰਜਾਬੀ: ਪ੍ਰਜਾਤੀ
پنجابی: سپیشیز
Patois: Spiishi
Piemontèis: Spece
Plattdüütsch: Oort (Biologie)
português: Espécie
Runa Simi: Rikch'aq
русиньскый: Вид (біолоґія)
Scots: Species
shqip: Lloji
Simple English: Species
slovenčina: Druh (taxonómia)
slovenščina: Vrsta (biologija)
کوردی: جۆرە
српски / srpski: Врста (биологија)
srpskohrvatski / српскохрватски: Vrsta
suomi: Laji
svenska: Art
Tagalog: Espesye
татарча/tatarça: Төр (биология)
తెలుగు: జాతి
Türkçe: Tür
Türkmençe: Biologik görnüş
українська: Вид (біологія)
اردو: نوع
vèneto: Spece
West-Vlams: Sôorte
Winaray: Espesyis
ייִדיש: זגאל
粵語: 物種
中文: 物种