Linköping

Linköping
Quảng trường trung tâm Linköping
Quảng trường trung tâm Linköping
Khẩu hiệu: Nơi ý tưởng trở thành hiện thực (Där idéer blir verklighet)
Vị trí của Linköping
Linköping trên bản đồ Thụy Điển
Linköping
Linköping
Tọa độ: 58°24′B 15°37′Đ / 58°24′B 15°37′Đ / 58.400; 15.617
Quốc giaThụy Điển
TỉnhÖstergötland
HạtHạt Östergötland
Đô thịLinköping (đô thị)
Diện tích[1]
 • Tổng cộng42,01 km2 (1,622 mi2)
Dân số (2005-12-31)[1]
 • Tổng cộng97.428
 • Mật độ2.319/km2 (6,010/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính58X XX sửa dữ liệu
Mã điện thoại013 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaRoskilde Municipality sửa dữ liệu
Trang webwww.linkoping.se

Linköping [lɪnɕø ː pɪŋ] là một thành phố ở miền nam Thụy Điển, với dân số 97.428 người tại thời điểm năm 2005. Nó là thủ phủ của đô thị Linköping với 140.367 dân (2007) và là thủ phủ của hạt Östergötland. Linköping là nơi đóng trụ sở của Giáo phận Linköping (Giáo hội Thụy Điển) và nổi tiếng với nhà thờ của mình.

Linköping là trung tâm của một vùng văn hóa cũ và tổ chức kỷ niệm 700 của nó vào năm 1987. Ngày nay Linköping được biết đến với các trường đại học và ngành công nghiệp công nghệ cao của nó. Kiến trúc nổi bật trung tâm thành phố là tháp chuông của nhà thờ.

Thành phố này nằm phía nam của hồ Roxen. Thành phố có một sân bay nhỏ, Sân bay Linköping.

  • tham khảo

Tham khảo

  1. ^ a ă “Tätorternas landareal, folkmängd och invånare per km2 2000 och 2005” (xls) (bằng tiếng Thụy Điển). Statistics Sweden. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2009. 
En otros idiomas
Afrikaans: Linköping
العربية: لينشوبينغ
asturianu: Linköping
Bahasa Indonesia: Linköping
Bahasa Melayu: Linköping
Bân-lâm-gú: Linköping
Baso Minangkabau: Linköping
беларуская: Лінчэпінг
беларуская (тарашкевіца)‎: Лінчэпінг
brezhoneg: Linköping
български: Линшьопинг
català: Linköping
čeština: Linköping
Cymraeg: Linköping
dansk: Linköping
davvisámegiella: Linköping
Deutsch: Linköping
eesti: Linköping
Ελληνικά: Λινσέπινγκ
English: Linköping
español: Linköping
Esperanto: Linköping
euskara: Linköping
فارسی: لینشوپینگ
føroyskt: Linköping
français: Linköping
Frysk: Linköping
galego: Linköping
한국어: 린셰핑
հայերեն: Լինչոպինգ
hrvatski: Linköping
Interlingue: Linköping
íslenska: Linköping
italiano: Linköping
kalaallisut: Linköping
ქართული: ლინჩეპინგი
kernowek: Linköping
Kiswahili: Linköping
Latina: Lincopia
latviešu: Linšēpinga
lietuvių: Linšiopingas
magyar: Linköping
македонски: Линшепинг
Māori: Linköping
монгол: Линьшөпин
Nederlands: Linköping (stad)
нохчийн: Линчёпинг
Nordfriisk: Linköping
norsk: Linköping
norsk nynorsk: Linköping
پنجابی: لنشوپنگ
polski: Linköping
português: Linköping
română: Linköping
русский: Линчёпинг
Scots: Linköping
shqip: Linköping
Simple English: Linköping
سنڌي: لنشوپنگ
slovenčina: Linköping
ślůnski: Linköping
српски / srpski: Линћепинг
srpskohrvatski / српскохрватски: Linköping
suomi: Linköping
svenska: Linköping
Türkçe: Linköping
українська: Лінчепінг
اردو: لنشوپنگ
Volapük: Linköping
Winaray: Linköping
ייִדיש: לינשעפינג
粵語: 林雪平
中文: 林雪平