Linh dương đầu bò

Linh dương đầu bò
Thời điểm hóa thạch: 2.5–0 triệu năm trước đây Early Pleistocene - Recent
Blue Wildebeest, Ngorongoro.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Artiodactyla
Họ (familia)Bovidae
Phân họ (subfamilia)Alcelaphinae
Chi (genus)Connochaetes
Lichtenstein, 1812
Bản đồ phân bố: Linh dương đầu bò đen tại vùng tô màu vàngLinh dương đầu bò xanh tại vùng tô màu xanh lam Phạm vi chồng chéo tô màu nâu
Bản đồ phân bố:
Linh dương đầu bò đen tại vùng tô màu vàng
Linh dương đầu bò xanh tại vùng tô màu xanh lam
Phạm vi chồng chéo tô màu nâu
Loài
Connochaetes gnou – Linh dương đầu bò đen
Connochaetes taurinus – Linh dương đầu bò lam

Linh dương đầu bò là một chi linh dương, Connochaetes. Thuộc về họ Bovidae, bộ Artiodactyla, trong đó bao gồm linh dương, trâu, bò, dê, cừu và những động vật móng guốc có sừng khác. Danh pháp khoa họcConnochaetes bao gồm hai loài, cả hai có nguồn gốc từ châu Phi: linh dương đầu bò đen, hay linh dương đầu bò đuôi trắng (C. gnou); và linh dương đầu bò xanh, hay linh dương đầu bò nâu đốm (C. taurinus). Báo cáo hóa thạch cho biết hai loài tách ra khoảng một triệu năm trước, kết quả một loài phía Bắc và một loài phía Nam. Linh dương đầu bò xanh vẫn trong phạm vi ban đầu của loài và thay đổi rất ít từ loài tổ tiên, trong khi linh dương đầu bò đen thay đổi nhiều hơn để thích nghi với môi trường sống đồng cỏ rộng ở phía nam. Cách rõ ràng nhất để kể về hai loài là những khác biệt về màu sắc lông và hình dạng cặp sừng định hướng.

En otros idiomas
Afrikaans: Wildebees
العربية: نو (حيوان)
asturianu: Connochaetes
авар: Гну
azərbaycanca: Qnu
Bahasa Indonesia: Wildebeest
Bahasa Melayu: Gnu
башҡортса: Гну
brezhoneg: Gnou
български: Гнута
català: Nyu
Cebuano: Connochaetes
čeština: Pakůň
chiShona: Ngongoni
dansk: Gnuer
Deutsch: Gnus
Ελληνικά: Γκνου
English: Wildebeest
español: Connochaetes
Esperanto: Gnuo
euskara: Ñu
فارسی: کل یالدار
français: Gnou
Gaeilge: Gnú
Gàidhlig: Wildebeest
galego: Ñu
한국어: 누 (동물)
हिन्दी: विल्डबीस्ट
hrvatski: Gnu
Ido: Gnuo
interlingua: Gnu
italiano: Connochaetes
ქართული: გნუ
қазақша: Гнулар
Кыргызча: Гну
Kiswahili: Nyumbu
лезги: Гну
latviešu: Antilopes gnu
lietuvių: Antilopės gnu
magyar: Gnú
မြန်မာဘာသာ: ဆတ်ကျွဲ
Nederlands: Gnoes
日本語: ヌー
norsk: Gnuer
norsk nynorsk: Gnu
олык марий: Гну
ਪੰਜਾਬੀ: ਵਿਲਡਬੀਸਟ
پنجابی: جنگلی بینسا
polski: Gnu
português: Gnu
Runa Simi: Ñu
русский: Гну
Sesotho sa Leboa: Kgokong
Simple English: Wildebeest
српски / srpski: Гну
srpskohrvatski / српскохрватски: Gnuovi
suomi: Gnuut
svenska: Gnuer
Türkçe: Gnu
удмурт: Гну
українська: Гну
Winaray: Connochaetes
中文: 角马