Liên minh châu Âu

Lá cờ gồm 12 ngôi sao vàng trên nền xanh dương.
Quốc kỳ
Khẩu hiệu"In Varietate Concordia" (tiếng Latinh)
"Thống nhất trong đa dạng"[1][2][3]
Minh ca: 
"Ode to Joy"[2] (hòa xướng)
Bản đồ Liên minh châu Âu và các nước thành viên (màu xanh).
Thủ phủBruxelles
Thành phố lớn nhất ParisLuân Đôn
Ngôn ngữ chính thức
Văn bản chính thức[4]
Tôn giáo chính
Tên dân tộc Người châu Âu
Kiểu Chính trịhiệp hội kinh tế
Nước thành viên
Người đứng đầu
 -  Nghị viện châu Âu Ý Antonio Tajani
 -  Chủ tịch Hội đồng châu Âu Ba Lan Donald Tusk
 -  Chủ tịch Ủy ban châu Âu Luxembourg Jean-Claude Juncker
 -  Hội đồng Bộ trưởng România România
Lập pháp
Thành lập[5]
 -  Hiệp ước Paris 23 tháng 7 năm 1952 
 -  Hiệp ước Roma 1 tháng 1 năm 1958 
 -  Hiệp ước Maastricht 1 tháng 11 năm 1993 
 -  Hiệp ước Lisbon 1 tháng 12 năm 2009 
 -  Thành viên mới nhất 1 tháng 7 năm 2013 
Diện tích
 -  Tổng cộng 4.475.757 km2
1.728.099 mi2
 -  Mặt nước (%) 3,08
Dân số
 -  Ước lượng 2017 Increase 511.805.088[6]
 -  Mật độ 116.8/km2
302,5/mi2
GDP  (PPP) Ước lượng 2008 (IMF)
 -  Tổng số 15.247 nghìn tỷ USD
 -  Bình quân đầu người 30,513 USD
GDP  (danh nghĩa) Ước lượng 2008 (IMF)
 -  Tổng số 18.394 nghìn tỷ USD
 -  Bình quân đầu người 36,812 USD
Gini? (2009[7])30,7
trung bình
HDI? (2014)0,865
rất cao
Đơn vị tiền tệ Euro[8] (€; EUR) và
Múi giờ (UTC+0 đến +2)
 -  Mùa hè (DST)  (UTC+1 đến +3[9])
Cách ghi ngày tháng nn/tt/nnnn (AD/CE)
Mã điện thoại Xem
Tên miền Internet .eu
Trang web
europa.eu

Liên minh châu Âu hay Liên hiệp châu Âu (tiếng Anh: European Union), cũng được gọi là Khối Liên Âu, viết tắt là EU, là liên minh kinh tếchính trị bao gồm 28 quốc gia thành viên[10] thuộc châu Âu. Liên minh châu Âu được thành lập bởi Hiệp ước Maastricht vào ngày 1 tháng 11 năm 1993 dựa trên Cộng đồng châu Âu (EC).[11] Với hơn 500 triệu dân,[12] Liên minh châu Âu chiếm khoảng 22% (16,2 nghìn tỷ đô la Mỹ năm 2015) GDP danh nghĩa và khoảng 17% (19,2 nghìn tỷ đô la Mỹ năm 2015) GDP sức mua tương đương của thế giới (PPP).[13]

Liên minh châu Âu đã phát triển thị trường chung thông qua hệ thống luật pháp tiêu chuẩn áp dụng cho tất cả các nước thành viên nhằm đảm bảo sự lưu thông tự do của con người, hàng hóa, dịch vụ và vốn.[14] EU duy trì các chính sách chung về thương mại,[15] nông nghiệp, ngư nghiệp[16] và phát triển địa phương.[17] 17 nước thành viên đã chấp nhận đồng tiền chung (đồng Euro), tạo nên khu vực đồng Euro. Liên minh châu Âu đã phát triển vai trò nhất định trong chính sách đối ngoại, có đại diện trong Tổ chức Thương mại Thế giới, G8, G-20 nền kinh tế lớnLiên Hiệp Quốc. Liên minh châu Âu đã thông qua việc bãi bỏ kiểm tra hộ chiếu bằng Hiệp ước Schengen giữa 22 quốc gia thành viên và 4 quốc gia không phải là thành viên Liên minh châu Âu.[18]),

tổ chức quốc tế, Liên minh châu Âu hoạt động thông qua hệ thống chính trị siêu quốc gia và liên chính phủ hỗn hợp.[19][20][21] Những thể chế chính trị quan trọng của Liên minh châu Âu bao gồm Ủy ban châu Âu, Nghị viện châu Âu Hội đồng Liên minh châu Âu, Hội đồng châu Âu, Tòa án Công lý Liên minh châu ÂuNgân hàng Trung ương châu Âu.

Liên minh châu Âu có nguồn gốc từ Cộng đồng Than Thép châu Âu[22] từ 6 quốc gia thành viên ban đầu vào năm 1951. Từ đó cho đến nay, Liên minh châu Âu đã lớn mạnh hơn về số lượng cũng như chất lượng thông qua việc tăng cường thẩm quyền của Liên minh châu Âu.

En otros idiomas
Afrikaans: Europese Unie
Alemannisch: Europäische Union
aragonés: Unión Europea
armãneashti: Uniunea Europeană
asturianu: Xunión Europea
azərbaycanca: Avropa İttifaqı
Bahasa Indonesia: Uni Eropa
Bahasa Melayu: Kesatuan Eropah
bamanankan: Eropa Jɛkulu
Bân-lâm-gú: Au-chiu Liân-bêng
Sunda: Uni Éropa
башҡортса: Европа берлеге
беларуская: Еўрапейскі Саюз
беларуская (тарашкевіца)‎: Эўрапейскі Зьвяз
Bikol Central: Union Europea
bosanski: Evropska unija
brezhoneg: Unaniezh Europa
български: Европейски съюз
català: Unió Europea
čeština: Evropská unie
Chavacano de Zamboanga: Unión Europea
Chi-Chewa: European Union
davvisámegiella: Eurohpá uniovdna
dolnoserbski: Europska unija
español: Unión Europea
Esperanto: Eŭropa Unio
estremeñu: Unión Uropea
Fiji Hindi: European Union
Gagana Samoa: Iuni a Europa
客家語/Hak-kâ-ngî: Êu-chû Lièn-mèn
한국어: 유럽 연합
Արեւմտահայերէն: Եւրոպական Միութիւն
hornjoserbsce: Europska unija
hrvatski: Europska unija
interlingua: Union Europee
Interlingue: Europan Union
italiano: Unione europea
Kabɩyɛ: UE ŋgbɛyɛ
kalaallisut: EU
къарачай-малкъар: Европа бирлик
қазақша: Еуропа одағы
kernowek: Unyans Europek
Kiswahili: Umoja wa Ulaya
Kreyòl ayisyen: Inyon Ewopeyèn
Lëtzebuergesch: Europäesch Unioun
lietuvių: Europos Sąjunga
Limburgs: Europese Unie
Lingua Franca Nova: Uni European
la .lojban.: ropno gunma
lumbaart: Üniun Eurupea
македонски: Европска Унија
მარგალური: ევროპაშ რსხუ
مازِرونی: اروپای اتحادیه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ĕu-ciŭ Lièng-mèng
Mirandés: Ounion Ouropeia
မြန်မာဘာသာ: ဥရောပ သမဂ္ဂ
Nederlands: Europese Unie
Nedersaksies: Europese Unie
नेपाल भाषा: युरोपियन युनियन
日本語: 欧州連合
Napulitano: Aunione europea
нохчийн: Европан барт
Nordfriisk: Europäisch Unjoon
norsk nynorsk: Den europeiske unionen
олык марий: Европа Ушем
oʻzbekcha/ўзбекча: Yevropa Ittifoqi
ਪੰਜਾਬੀ: ਯੂਰਪੀ ਸੰਘ
پنجابی: یورپی یونین
Papiamentu: Union Oropeo
Перем Коми: Ӧтласа Европа
ភាសាខ្មែរ: សហភាពអឺរ៉ុប
Piemontèis: Union Europenga
Plattdüütsch: Europääsche Union
português: União Europeia
qırımtatarca: Avropa Birligi
romani čhib: Europikano Ekipen
rumantsch: Uniun europeica
Runa Simi: Iwrupa Huñu
русиньскый: Европска унія
sicilianu: Unioni Europea
Simple English: European Union
slovenčina: Európska únia
slovenščina: Evropska unija
Soomaaliga: Midowga Yurub
српски / srpski: Европска унија
srpskohrvatski / српскохрватски: Evropska unija
tarandíne: Aunìone europèe
татарча/tatarça: Аурупа берлеге
Türkçe: Avrupa Birliği
удмурт: Европа союз
українська: Європейський Союз
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ياۋروپا ئىتتىپاقى
vèneto: Union Eoropea
vepsän kel’: Evropan Ühtištuz
Volapük: Balatam Yuropik
West-Vlams: Europese Unie
Winaray: Unyon Europea
吴语: 欧洲联盟
粵語: 歐洲聯盟
Zeêuws: Europese Unie
žemaitėška: Euruopas Sājonga
中文: 欧洲联盟