Liên Hiệp Quốc

Liên Hiệp Quốc
Hội kỳ Hội huy
Các thành viên của Liên Hiệp Quốc
Các thành viên của Liên Hiệp Quốc
Ngôn ngữ hành chính
Các quốc gia thành viên 193 thành viên
Người đứng đầu
 -  Tổng Thư ký Bồ Đào Nha António Guterres
 -  Phó Tổng Thư ký Nigeria Amina J. Mohammed
 -  Chủ tịch Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc Slovakia Miroslav Lajcak
 -  Chủ tịch Hội đồng Bảo an Guatemala Harold Caballeros
 -  Chủ tịch Hội đồng Kinh tế và Xã hội Liên Hiệp Quốc Zimbabwe Frederick M. M. Shava
Thành lập
 -  Thành lập 26/6/1945 
 -  Những hiệp ước và điều lệ được thi hành 24/10/1945 
Trang web
Trang chính thức của Liên Hiệp Quốc
Liên Hiệp Quốc là tổ chức nhằm duy trì an ninh và hòa bình cho các quốc gia.

Liên Hiệp Quốc hay Liên Hợp Quốc (thường viết tắt là LHQ) là một tổ chức quốc tế (tiếng Anh là United Nations, viết tắt là UN) có mục đích duy trì hòa bình và an ninh trên thế giới, phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc và tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng và quyền tự quyết của các dân tộc.

Hiện nay, Liên Hiệp Quốc có 193 thành viên, bao gồm hầu hết các quốc giachủ quyền trên Trái Đất. Liên Hiệp Quốc sử dụng 6 ngôn ngữ chính thức: tiếng Ả Rập, tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nhatiếng Trung Quốc.

Từ trụ sở trong lãnh phận quốc tế tại thành phố New York, Liên Hiệp Quốc và các cơ quan chuyên môn của nó quyết định các vấn đề về điều hành và luật lệ. Theo Hiến chương LHQ, tổ chức này gồm 6 cơ quan chính, gồm: Đại Hội đồng, Hội đồng Bảo an, Hội đồng Kinh tế và Xã hội, Ban Thư ký, Tòa án Công lý Quốc tế, Hội đồng Quản thác. Ngoài ra, một số tổ chức tiến hành quản lý các cơ quan của Hệ thống Liên Hiệp Quốc, ví dụ như Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc (UNICEF).

Nhân vật đại diện tiêu biểu nhất của Liên Hiệp Quốc là Tổng Thư ký Liên Hiệp Quốc, đương nhiệm là António Guterres.

Kinh phí hoạt động của Liên Hiệp Quốc được hình thành bằng tài trợ đóng góp tự nguyện và nguồn niên liễm có kiểm soát từ các nước thành viên.

Mục lục

En otros idiomas
Afrikaans: Verenigde Nasies
Alemannisch: Vereinte Nationen
armãneashti: Natsiile Unite
অসমীয়া: ৰাষ্ট্ৰসংঘ
Avañe'ẽ: Tetãnguéra Joaju
Bahasa Indonesia: Perserikatan Bangsa-Bangsa
বাংলা: জাতিসংঘ
Bân-lâm-gú: Liân-ha̍p-kok
Baso Minangkabau: Pasarikatan Banso-Banso
беларуская (тарашкевіца)‎: Арганізацыя Аб’яднаных Нацыяў
Bikol Central: Nagkakasararong Nacion
Boarisch: UNO
davvisámegiella: Ovttastuvvan našuvnnat
dolnoserbski: Zjadnośone narody
estremeñu: Nacionis Unías
Fiji Hindi: United Nations
Gagana Samoa: Malo Aufaatasi
贛語: 聯合國
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: संयुक्त राश्ट्रसंघटना
客家語/Hak-kâ-ngî: Lièn-ha̍p-koet
한국어: 유엔
hornjoserbsce: Zjednoćene narody
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: জাতিসংঘ
Kabɩyɛ: ONU ŋgbɛyɛ
kalaallisut: FN
kernowek: Kenedhlow Unys
Kiswahili: Umoja wa Mataifa
Kreyòl ayisyen: ONI
Lëtzebuergesch: Vereent Natiounen
Lingua Franca Nova: Nasiones Unida
la .lojban.: gunma natmi
македонски: Обединети нации
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Lièng-hăk-guók
မြန်မာဘာသာ: ကုလသမဂ္ဂ
Nederlands: Verenigde Naties
日本語: 国際連合
Nordfriisk: Feriand Natjuunen
norsk nynorsk: Dei sameinte nasjonane
oʻzbekcha/ўзбекча: Birlashgan millatlar tashkiloti
پنجابی: اقوام متحدہ
Papiamentu: Nashonan Uni
Plattdüütsch: Vereente Natschonen
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱡᱟᱹᱛᱤ ᱜᱟᱫᱮᱞ
sardu: ONU
Seeltersk: Fereende Natione
sicilianu: Nazzioni Uniti
Simple English: United Nations
Soomaaliga: Qaramada Midoobay
srpskohrvatski / српскохрватски: Ujedinjene nacije
Vahcuengh: Lenzhozgoz
vèneto: ONU
文言: 聯合國
吴语: 联合国
粵語: 聯合國
中文: 联合国