Lethbridge

City of Lethbridge
Trung tâm Lethbridge nhìn từ Đại lộ 4
Trung tâm Lethbridge nhìn từ Đại lộ 4
Cờ hiệu của City of Lethbridge
Cờ hiệu
City of Lethbridge trên bản đồ Thế giới
City of Lethbridge
City of Lethbridge
Tọa độ: 49°41′39″B 112°49′58″T / 49°41′39″B 112°49′58″T / 49.69417; -112.83278
Quốc gia   Canada
Tỉnh Bản mẫu:AB
Vùng Nam Alberta
Census division 2
Incorporated 1906
Đặt tên theo William Lethbridge sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Mayor Robert D. Tarleck
( Các thị trưởng)
 • Governing body Hội đồng thành phố Lethbridge
 •  MP Rick Casson ( Cons.)
 •  MLAs Clint Dunford ( P.C.),
Bridget Pastoor ( Lib.)
 • Quản lý thành phố Bryan Horrocks
Diện tích
 • Thành phố 127,19 km2 (4,911 mi2)
 • Vùng đô thị 2,975.59 km2 (1,148.88 mi2)
Độ cao 910 m (2,990 ft)
Dân số (2007)
 • Thành phố 81.692
 • Thứ hạng thứ 46
 •  Mật độ 607,0/km2 (15,700/mi2)
 •  Vùng đô thị 95,196
 • Mật độ vùng đô thị 32/km2 (82,86/mi2)
Múi giờ Múi giờ miền núi sửa dữ liệu
Postal code span T1H to T1K
Thành phố kết nghĩa An Dương sửa dữ liệu
Highways Highway 3, 4, 5, 25
đường thủy sông Oldman
Trang web City of Lethbridge

Lethbridge là một thành phố ở tỉnh Alberta, Canada, là thành phố lớn nhất ở Nam Alberta. Đây là thành phố đông dân thứ 4 sau Calgary, Edmonton, và Red Deer và lớn thứ 3 về mặt diện tích sau Calgary và Edmonton. Canadian Rockies gần đó góp phần làm cho thành phố này có mùa Hè mát mẻ, mùa Đông ôn hòa và khí hậu có gió. Lethbridge nằm ở đông nam của Calgary bên dòng sông Oldman.

Lethbridge là trung tâm thương mại, tài chính, vận tải và công nghiệp của Nam Alberta. Nền kinh tế của thành phố phát triển từ khai khoáng than đá cuối thế kỷ 19 và ngành nông nghiệp đầu thế kỷ 20. Một nửa lực lượng lao động ở đây làm trong lĩnh vực y tế, giáo dục, bán lẻ và du lịch và nhóm 5 lĩnh vực dùng nhân công nhiều nhất là các cơ quan chính quyền. Trường đại học duy nhất ở Alberta, phía nam của Calgary nằm ở Lethbridge, và hai trường cao đẳng khác ở Nam Alberta có khu trường sở trong thành phố này. Các điểm đến văn hóa ở thành phố này có: các nhà hát nghệ thuật biểu diễn, các bảo tàng và các trung tâm thể thao.

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
العربية: ليثبريدج
azərbaycanca: Letbric
تۆرکجه: لث‌بریج
Bahasa Indonesia: Lethbridge
català: Lethbridge
Cebuano: Lethbridge
dansk: Lethbridge
Deutsch: Lethbridge
English: Lethbridge
español: Lethbridge
Esperanto: Lethbridge
فارسی: لث‌بریج
français: Lethbridge
한국어: 레스브리지
italiano: Lethbridge
עברית: לת'ברידג'
lietuvių: Letbridžas
پنجابی: لیتھبریج
polski: Lethbridge
português: Lethbridge
русский: Летбридж
shqip: Lethbridge
Simple English: Lethbridge
српски / srpski: Летбриџ
suomi: Lethbridge
svenska: Lethbridge
Türkçe: Lethbridge
українська: Летбридж
Volapük: Lethbridge
粵語: 列必珠