Lễ cưới

Lễ cưới hay đám cưới là một phong tục văn hóa trong hôn nhân nhằm thông báo rộng rãi về sự chấp nhận của xã hội và các bên thành hôn về cuộc hôn nhân. Với ý nghĩa này, lễ này còn gọi là lễ thành hôn.

En otros idiomas
العربية: زفاف
aragonés: Voda
asturianu: Boda
azərbaycanca: Toy
Bahasa Indonesia: Pernikahan
Bahasa Melayu: Nikah
беларуская: Вяселле
беларуская (тарашкевіца)‎: Вясельле
Boarisch: Boarische Hozad
brezhoneg: Eured
български: Сватба
буряад: Хурим түрэ
català: Casament
Чӑвашла: Туй
čeština: Svatba
chiShona: Muchato
dansk: Bryllup
English: Wedding
español: Boda
Esperanto: Nupto
euskara: Eztei
فارسی: عروسی
français: Noces
Frysk: Brulloft
Gaeilge: Bainis
Gàidhlig: Banais
galego: Voda
客家語/Hak-kâ-ngî: Fûn-lî
한국어: 결혼식
հայերեն: Հարսանիք
hrvatski: Vjenčanje
íslenska: Gifting
italiano: Nozze
עברית: חתונה
қазақша: Үйлену тойы
кырык мары: Сӱӓн
Kiswahili: Harusi
Latina: Nuptiae
latviešu: Kāzas
lietuvių: Vestuvės
Livvinkarjala: Svuad'bu
magyar: Esküvő
македонски: Свадба
مازِرونی: ویلاج
монгол: Гэрлэлт
မြန်မာဘာသာ: ထိမ်းမြားမင်္ဂလာ
Nederlands: Bruiloft
日本語: 結婚式
norsk: Bryllup
norsk nynorsk: Vigsel
Nouormand: Neuche
oʻzbekcha/ўзбекча: Nikoh toʻyi
polski: Ślub
português: Boda
română: Nuntă
русский: Свадьба
Scots: Waddin
Setswana: Wedding
Simple English: Wedding
سنڌي: وھانءُ
slovenčina: Sobáš
slovenščina: Poroka
Soomaaliga: Aroos
српски / srpski: Венчање
srpskohrvatski / српскохрватски: Vjenčanje
suomi: Häät
svenska: Bröllop
Tagalog: Kasalan
татарча/tatarça: Туй
Türkçe: Nikâh
українська: Весілля
walon: Noice
ייִדיש: חתונה
粵語: 婚禮
中文: 婚礼