Lạc tiên

Lạc tiên
Passiflora foetida.bloem.jpg
Hoa lạc tiên (Passiflora foetida)
P foetida fruit.jpg
Quả lạc tiên (Passiflora foetida)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Rosids
Bộ (ordo)Malpighiales
Họ (familia)Passifloraceae
Chi (genus)Passiflora
Loài (species)P. foetida
Danh pháp hai phần
Passiflora foetida
L.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Dysosmia ciliata M.Roem.
  • Dysosmia fluminensis M.Roem.
  • Dysosmia foetida (L.) M.Roem.
  • Dysosmia gossypifolia (Desv. ex Ham.) M.Roem.
  • Dysosmia hastata (Bertol.) M.Roem.
  • Dysosmia hibiscifolia (Lam.) M.Roem.
  • Dysosmia nigelliflora (Hook.)M.Roem.
  • Granadilla foetida (L.) Gaertn.
  • Passiflora baraquiniana Lem.
  • Passiflora ciliata Dryand.

Lạc tiên, còn gọi là cây lạc[1], người dân Nam Bộ gọi là cây/dây nhãn lồng[2], dây chùm bao, (danh pháp hai phần: Passiflora foetida), thuộc Họ Lạc tiên (Passifloraceae), là một loại cây có lá và quả ăn được. Cây có nguồn gốc từ tây nam Hoa Kỳ, México, vùng Caribe, Trung MỹNam Mỹ.

Loài lạc tiên này được du nhập vào các vùng nhiệt đới trên toàn thế giới[3] như Đông Nam ÁHawaii[4]. Đây là một loài dây leo có quả ăn được[5].

En otros idiomas