Lưng người

Lưng người
Surface anatomy of the back-Gray.png
Minh họa lưng người.
Gray204.png
Lưng và vai
Chi tiết
Định danh
Latinhdorsum humanum
TAA01.1.00.018
FMA14181
Thuật ngữ giải phẫu

Lưng người là khu vực lớn phía sau của cơ thể người, kéo dài từ phía trên của mông đến mặt sau của cổ và vai. Lưng là bề mặt đối ngực và vai, chiều cao của nó được xác định bởi cột sống và bề rộng của nó được hỗ trợ bởi các lồng ngực và vai. Ống tủy sống chạy qua cột sống và cung cấp các dây thần kinh với phần còn lại của cơ thể.

En otros idiomas
العربية: ظهر
aragonés: Esquena
ܐܪܡܝܐ: ܚܨܐ
asturianu: Espalda
Avañe'ẽ: Atukupe
авар: Мугъ
Aymar aru: Jikhani
Bahasa Banjar: Punggung
Bahasa Indonesia: Punggung manusia
Bân-lâm-gú: Poē
Basa Jawa: Geger
Basa Sunda: Tonggong
brezhoneg: Kein
български: Гръб
català: Esquena
čeština: Záda
Cymraeg: Cefn
Deitsch: Buckel
Deutsch: Rücken
eesti: Selg
English: Human back
español: Espalda
Esperanto: Dorso
euskara: Bizkar
فارسی: پشت انسان
français: Dos
Frysk: Rêch
galego: Costas
客家語/Hak-kâ-ngî: Poi-nòng
한국어:
हिन्दी: मानव पीठ
hrvatski: Leđa
Ido: Dorso
Iñupiak: Quliik
italiano: Schiena
עברית: גב
ქართული: ზურგი
қазақша: Арқа
Kiswahili: Mgongo
Kreyòl ayisyen: Do
kurdî: Pişt
лакку: Бянивсса
Latina: Dorsum
latviešu: Mugura
lietuvių: Nugara
lingála: Mokɔngɔ
Lingua Franca Nova: Dorso
lumbaart: S'cena
მარგალური: ოჭიში
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Piăng
Nederlands: Rug (anatomie)
नेपाली: ढाड
日本語: 背中
ਪੰਜਾਬੀ: ਢੂੰਹੀ
polski: Plecy
português: Costas (anatomia)
română: Spate
Runa Simi: Wasa
русский: Спина
संस्कृतम्: पृष्ठभागः
Scots: Human back
sicilianu: Schina
Soomaaliga: Dhabar
suomi: Selkä
svenska: Rygg
Tagalog: Likod ng tao
తెలుగు: వీపు
Türkçe: Sırt
українська: Спина
Vahcuengh: Laeng
West-Vlams: Rik
Winaray: Bungkog
ייִדיש: רוקן
粵語: 背脊
Zazaki: Miyane
žemaitėška: Nogara
中文: