Lò xo

Một lò xo
13-04-05-Skoda Museum Mladá Boleslav by RalfR-009.jpg

Lò xo (từ tiếng Pháp: ressort) là các vật thể đàn hồi được sử dụng trong các hệ thống cơ học. Lò xo được phân thành hai loại:

Các lò xo thường có một vị trí cân bằng khi "nghỉ" (không có ngoại lực tác động), nhưng cũng có lò xo có nhiều vị trí nghỉ. Lò xo lý tưởng chuyển hóa toàn bộ công năng của ngoại lực khi tác động thành thế năng đàn hồi, và giải phóng toàn bộ thế năng này trở lại thành công cơ học khi không có ngoại lực. Thực tế, không có lò xo như vậy. Lò xo thực tế luôn tiêu hao một phần công năng ngoại lực thành nhiệt năng hay năng lượng khác không phục hồi được.

Từ "lò xo" trong tiếng Việt được phiên âm từ le ressort trong tiếng Pháp.

En otros idiomas
Afrikaans: Veer (toestel)
Alemannisch: Feder (Technik)
አማርኛ: ሞላ
العربية: نابض
asturianu: Resorte
azərbaycanca: Yaylar
Bahasa Indonesia: Pegas
Bahasa Melayu: Spring
Bân-lâm-gú: Su-pú-lín
башҡортса: Һиртмә
беларуская: Спружына
беларуская (тарашкевіца)‎: Спружына
български: Пружина
català: Molla
čeština: Pružina
dansk: Fjeder
eesti: Vedru
Ελληνικά: Ελατήριο
español: Resorte
Esperanto: Risorto
euskara: Malguki
فارسی: فنر
français: Ressort
galego: Resorte
한국어: 용수철
հայերեն: Զսպանակ
हिन्दी: कमानी
hrvatski: Opruga
Ido: Resorto
italiano: Molla
עברית: קפיץ
kaszëbsczi: Sprãżëna
қазақша: Серіппе
Kreyòl ayisyen: Resò
Latina: Elater
latviešu: Atspere
Lëtzebuergesch: Ressort
magyar: Rugó
Nederlands: Veer (mechanica)
日本語: ばね
norsk nynorsk: Mekanisk fjør
oʻzbekcha/ўзбекча: Prujina
Plattdüütsch: Fedder (Mechanik)
polski: Sprężyna
português: Mola
русский: Пружина
Simple English: Spring (device)
slovenčina: Pružina
slovenščina: Vzmet
српски / srpski: Опруга
srpskohrvatski / српскохрватски: Opruga
suomi: Vieteri
ไทย: สปริง
тыва дыл: Буржунак
українська: Пружина
اردو: سپرنگ
吴语: 弹簧
ייִדיש: ספרונזשינע
粵語: 彈弓
中文: 弹簧