Lính đánh thuê
English: Mercenary

Một lính đánh thuê

Lính đánh thuê là những người tham gia vào một cuộc xung đột vũ trang nhưng không phải phục vụ cho một quốc gia hoặc một bên trong cuộc xung đột mà là những người hành nghề tự do không bị bó buộc và tham gia cho một bên để nhận lấy những lợi ích vật chất khi tham chiến.

Một số lính đánh thuê thường là các loại cựu quân nhân, quân nhân không chính thức làm thuê dưới danh nghĩa của các Công ty chuyên cung cấp lính đánh thuê. Lính đánh thuê không phải là quân nhân thuộc biên chế chính thức. Ngày nay, hầu hết lính đánh thuê đều do các công ty quản lý và họ nhận thuê từ các Chính phủ cần dẹp phiến loạn, ổn định cái gì đó mà chính quân đội của họ khó lòng làm được như ám sát đối thủ, bắt cóc, chiếm một khu vực quan trọng nào đó, giải cứu các tù nhân.

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
Afrikaans: Huursoldaat
Alemannisch: Söldner
العربية: مرتزق
asturianu: Mercenariu
azərbaycanca: Muzdlu döyüşçü
Bahasa Indonesia: Tentara bayaran
Bahasa Melayu: Tentera upahan
bosanski: Najamnik
brezhoneg: Goprsoudard
български: Наемник
català: Mercenari
čeština: Žoldnéř
Cymraeg: Hurfilwr
dansk: Lejesoldat
Deutsch: Söldner
Ελληνικά: Μισθοφόρος
English: Mercenary
español: Mercenario
Esperanto: Soldulo
euskara: Mertzenario
فارسی: مزدور
français: Mercenaire
Frysk: Hierling
Gaeilge: Amhas
galego: Mercenario
한국어: 용병
hrvatski: Plaćenici
italiano: Mercenario
עברית: שכיר חרב
Kiswahili: Mamluki
lietuvių: Samdinys
magyar: Zsoldos
Nederlands: Huursoldaat
日本語: 傭兵
norsk: Leiesoldat
norsk nynorsk: Leigesoldat
occitan: Mercenari
português: Mercenário
română: Mercenar
русский: Наёмник
Scots: Mercenar
Simple English: Mercenary
slovenčina: Žoldnier
slovenščina: Najemnik
српски / srpski: Najamnik
srpskohrvatski / српскохрватски: Najamnik
svenska: Legosoldat
Türkçe: Paralı asker
українська: Найманець
ייִדיש: שכיר חרב
粵語: 僱傭兵
中文: 僱傭兵