Lá đài

Hoa mẫu bốn của Ludwigia octovalvis thể hiện rõ 4 cánh hoa và 4 lá đài.

Lá đài là một bộ phận của hoa của thực vật hạt kín (thực vật có hoa). Các lá đài ở hoa của phần lớn các loài có màu xanh lục và nằm phía dưới các cánh hoa dễ thấy hơn. Tuy nhiên, thuật ngữ cánh đài thường được sử dụng khi các cánh hoa và lá đài có cùng một màu, hoặc khi không có cánh hoa mà lá đài lại có màu sặc sỡ. Khi hoa còn nằm trong nụ, các lá đài bao lấy và bảo vệ cho các bộ phận mềm yếu hơn của hoa nằm bên trong nó. Về mặt hình thái học thì lá đài là các lá bị biến đổi. Đài hoa (gồm các lá đài) và tràng hoa (gồm các cánh hoa) là các vòng vô sinh nằm ngoài cùng nhất của hoa, cùng nhau hợp thành cái gọi là bao hoa [1].

Số lượng lá đài trong hoa là đại lượng xác định mẫu hoa. Mẫu hoa là một chỉ thị trong phân loại thực vật. Mẫu hoa của một hoa thực vật hai lá mầm thật sự thường là 4 hay 5. Mẫu hoa của hoa thực vật một lá mầm hay thực vật hai lá mầm cổ là 3 hay bội số của 3.

Hình dáng của lá đài biến đổi đáng kể trong số các loài thực vật có hoa. Thông thường, lá đài bị tiêu giảm nhiều, với bề ngoài hơi giống như râu thóc, hay giống như vảy, răng hoặc gờ. Phần lớn thường nhô ra cho tới khi thuần thục tới lúc rụng xuống. Các ví dụ về hoa với bao hoa tiêu giảm nhiều có thể thấy ở họ Poaceae. Ở một số hoa, các lá đài hợp lại về phía gốc, tạo thành một ống đài (như ở họ Lythraceae) [2], một ống hoa có thể bao gồm các cánh hoa và điểm gắn vào của các nhị hoa.

Ghi chú

  1. ^ Davis, P.H.; Cullen, J. (1979). The identification of flowering plant families, including a key to those native and cultivated in north temperate regions. Cambridge, Vương quốc Anh: Nhà in Đại học Cambridge. tr. 106. ISBN  0521293596. 
  2. ^ Carr, Gerald. Lythraceae. Đại học Hawaii. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2011. 
En otros idiomas
Afrikaans: Kelkblaar
العربية: كأس الزهرة
asturianu: Sépalu
Bahasa Indonesia: Kelopak bunga
Bahasa Melayu: Sepal
Basa Jawa: Kelopak kembang
беларуская: Чашалісцік
català: Sèpal
Cebuano: Hua'e
dansk: Bægerblad
Deutsch: Kelchblatt
dolnoserbski: Keluchowe łopjenko
eesti: Õietupp
English: Sepal
español: Sépalo
Esperanto: Sepalaro
estremeñu: Sépalu
euskara: Sepalo
فارسی: کاسبرگ
français: Sépale
Gaeilge: Seipeal
galego: Sépalo
한국어: 꽃받침
hornjoserbsce: Keluškowe łopješko
Ido: Sepalo
italiano: Sepalo
עברית: עלי גביע
Latina: Sepalum
lietuvių: Taurėlapis
lumbaart: Sépal
македонски: Чашкино ливче
മലയാളം: വിദളം
日本語:
norsk: Begerblad
norsk nynorsk: Begerblad
occitan: Sepal
Plattdüütsch: Kelkblatt
português: Sépala
română: Sepală
русский: Чашелистик
Scots: Sepal
Simple English: Sepal
srpskohrvatski / српскохрватски: Čašica (botanika)
Türkçe: Çanak yaprak
українська: Чашолисток
中文: 花萼