Konstanz

Konstanz
Rheintorturm, một phần của bức tường thành phố cũ của Konstanz tại Lake Constance
Rheintorturm, một phần của bức tường thành phố cũ của Konstanz tại Lake Constance
Huy hiệu Vị trí
Huy hiệu Konstanz
Konstanz trên bản đồ Đức
Konstanz
Hành chính
Quốc gia Đức
Bang Baden-Württemberg
Vùng hành chính Freiburg
Huyện Konstanz
Đại thị trưởng Ulrich Burchardt ( CDU)
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích 55,65 km² (21,5 mi²)
Cao độ 405 m  (1329 ft)
Dân số 81.006  (31/12/2006)
 - Mật độ 1.456 /km² (3.770 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ CET/ CEST ( UTC+1/ +2)
Biển số xe KN
Mã bưu chính 78462–78467
Mã vùng 07531, 07533
Website www.konstanz.de
Vị trí thị trấn Konstanz trong huyện Konstanz
Bản đồ

Konstanz (phát âm  [kɔnstants], locally [ˈkɔnʃtants]; ( tiếng Anh: Constance), ( tiếng Latinh: Constantia) là một thành phố đại học, với khoảng chừng 80.000 dân cư, nằm ở đầu phía Tây của hồ Bodensee ở góc Tây Nam nước Đức, có biên giới với Thụy Sĩ. Nó cũng là huyện lỵ của huyện Konstanz

Địa lý

Tượng Imperia tại cổng vào cảng tại Bodensee, đằng sau là dãy núi Alpen

Konstanz nằm ở Bodensee, có biên giới trực tiếp với Thụy Sĩ tại bang Thurgau. Thành phố Thụy Sĩ bên cạnh Kreuzlingen cùng với Konstanz phát triển gắn bó với nhau, đến nỗi ranh giới hai nước nằm giữa hai nhà đơn lẻ hoặc giữa đường sá. Khi thời tiết tốt người ta có thể thấy dãy núi Alpen từ đây.

Konstanz-Kreuzlingen cộng chung lại có khoảng 115.000 dân (2005). Nhiều người dân Konstanz làm việc ở thành phố Thụy Sĩ bên cạnh hay ở những khu vực xung quanh. Ngược lại, người Kreuzlinger lại sang Konstanz đi chợ. Kreuzlingen và Konstanz trong nhiều dịp làm chung với nhau, chẳng hạn như Seenachtfest (đại hội hồ vào đêm Konstanz), hội chợ GEWA, [1] 2 ngày chợ trời, và cùng xây nhà trượt băng. Ngoài ra họ có chung một phần hệ thống xe cộ công cộng và điện lực, khí đốt và ống cống.

Cả thành phố có 34 km bờ hồ và 1,31 km² diện tích hồ. Điểm thấp nhất là 395m (mặt nước), và cao nhất 570 m ở nông trại Rohnhauser thuộc Dettingen.

En otros idiomas
Afrikaans: Konstanz
Alemannisch: Konstanz
العربية: كونستانس
تۆرکجه: کونستانتس
Bahasa Indonesia: Konstanz
Bahasa Melayu: Konstanz
беларуская: Канстанц
беларуская (тарашкевіца)‎: Канстанц
brezhoneg: Konstanz
български: Констанц
dansk: Konstanz
Deutsch: Konstanz
eesti: Konstanz
Ελληνικά: Κωνσταντία
English: Konstanz
فارسی: کنستانتس
galego: Constanza
한국어: 콘스탄츠
हिन्दी: कॉन्स्टेंस
hrvatski: Konstanz
Interlingue: Konstanz
íslenska: Konstanz
ქართული: კონსტანცი
Kiswahili: Konstanz
Lëtzebuergesch: Konstanz
lietuvių: Konstancas
magyar: Konstanz
Nederlands: Konstanz (stad)
norsk: Konstanz
norsk nynorsk: Konstanz
oʻzbekcha/ўзбекча: Konstanz
română: Konstanz
русский: Констанц
संस्कृतम्: कॉन्स्टांज़्
Scots: Konstanz
sicilianu: Costanza
Simple English: Konstanz
slovenčina: Konstanz (mesto)
slovenščina: Konstanca
ślůnski: Konstanz
српски / srpski: Констанц
srpskohrvatski / српскохрватски: Konstanz
suomi: Konstanz
svenska: Konstanz
татарча/tatarça: Констанц
Türkçe: Konstanz
українська: Констанц
Volapük: Konstanz
Winaray: Konstanz
中文: 康斯坦茨