Kobe Bryant

Kobe Bryant
Kobe Bryant Washington.jpg
Los Angeles Lakers - No.24
Thông tin cá nhân
Sinh23 tháng 8, 1978 (39 tuổi)
Philadelphia, Pennsylvania
Quốc tịchMỹ
Thống kê chiều cao6 ft 6 in (198 cm)[a]
Thống kê cân nặng212 lb (96 kg)
Thông tin sự nghiệp
Trung họcLower Merion HS,
Lower Merion, Pennsylvania
NBA Draft1996 / Tổng thể làn 13 lần
Được lựa chọn bởi Charlotte Hornets
Sự nghiệp thi đấu1996–2016
Sự nghiệp nổi bật và giải thưởng
5-time NBA Champion (2000,2001,2002,2009,2010)
NBA Most Valuable Player (2008)
2-time Finals MVP (2009,2010)
9-time NBA All-Star
12-time All-NBA Selection
7-time All-Defensive Selection
2-time NBA All-Star MVP
2-time NBA Scoring Champion
1997 NBA Slam Dunk Champion
1996 Naismith Prep Player of the Year
1996-1997 All Rookie Second Team
Số 8 và 24 đã giải nghệ bởi Los Angeles Lakers
Career Số liệu thống kê
Điểm33,643 (25.0 ppg)
Rebounds7,047 (5.2 rpg)
Chuyền6,306 (4.7 apg)
Thống kê tại NBA.com

Kobe Bryant (tên sinh Kobe Bean Bryant, sinh ngày 23 tháng 8 năm 1978) là ngôi sao bóng rổ Mỹ của giải nhà nghề Mỹ NBA, vừa chơi trận cuối cùng cho Los Angeles Lakers vào ngày 13/4 và được công nhận như cầu thủ bóng rổ xuất sắc nhất hiện nay[3]. Kobe Bryant là con trai duy nhất của Joe "Jellybean" Bryant, cựu cầu thủ bóng rổ Mĩ và cũng là cựu huấn luyện viên trưởng của đội bóng rổ nữ Los Angeles Sparks.

Anh được toàn nước Mỹ biết đến sau khi là hậu vệ đầu tiên trong lịch sử NBA được chọn ngay sau khi học xong trung học, và là người dẫn đầu cho làn sóng các cầu thủ trung học bỏ qua việc chơi bóng ở Đại học để chơi chuyên nghiệp. Kobe và đồng đội Shaquille O'Neal dẫn dắt Câu lạc bộ Los Angeles Lakers đến 3 chức vô địch liên tiếp từ năm 2000 đến năm 2002. Kể từ khi Shaquille rời đội, Kobe đã trở thành nhân vật chủ chốt trong quá trình xây dựng lại của Lakers. Anh là vua ghi điểm của NBA trong 2 mùa giải 2005-06 và 2006-07.

Vào năm 2003, cái tên Kobe Bryant được xuất hiện trên nhiều trang báo sau khi anh bị buộc tội cưỡng dâm 1 phụ nữ. Vụ án sau đó bị xóa bỏ sau khi nạn nhân từ chối xác nhận, và 2 bên phải hòa giải bên ngoài tòa án luật pháp.

En otros idiomas
العربية: كوبي براينت
asturianu: Kobe Bryant
azərbaycanca: Kobi Brayant
Bahasa Indonesia: Kobe Bryant
Bân-lâm-gú: Kobe Bryant
Basa Jawa: Kobe Bryant
беларуская: Кобі Браянт
bosanski: Kobe Bryant
български: Коби Брайънт
català: Kobe Bryant
čeština: Kobe Bryant
Deutsch: Kobe Bryant
Ελληνικά: Κόμπι Μπράιαντ
English: Kobe Bryant
español: Kobe Bryant
euskara: Kobe Bryant
français: Kobe Bryant
galego: Kobe Bryant
客家語/Hak-kâ-ngî: Kobe Bryant
Հայերեն: Կոբի Բրայանտ
hrvatski: Kobe Bryant
íslenska: Kobe Bryant
italiano: Kobe Bryant
Kreyòl ayisyen: Kobe bryant
latviešu: Kobe Braiants
lietuvių: Kobe Bryant
magyar: Kobe Bryant
македонски: Коби Брајант
Malagasy: Kobe Bryant
მარგალური: კობი ბრაიანტი
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Kobe Bryant
Nederlands: Kobe Bryant
norsk nynorsk: Kobe Bryant
polski: Kobe Bryant
português: Kobe Bryant
română: Kobe Bryant
Runa Simi: Kobe Bryant
русский: Брайант, Коби
Simple English: Kobe Bryant
slovenčina: Kobe Bryant
slovenščina: Kobe Bryant
Soomaaliga: Kobe Bryant
српски / srpski: Коби Брајант
srpskohrvatski / српскохрватски: Kobe Bryant
svenska: Kobe Bryant
Tagalog: Kobe Bryant
Türkçe: Kobe Bryant
українська: Кобі Браянт
vèneto: Kobe Bryant
Volapük: Kobe Bryant
Winaray: Kobe Bryant
Yorùbá: Kobe Bryant
粵語: 高比拜仁