Kitô giáo

Kitô giáo (thuật ngữ phiên âm) hay Cơ Đốc giáo (thuật ngữ Hán-Việt) là một trong các tôn giáo khởi nguồn từ Abraham,[1][2] Abraham là tổ phụ của người Do Thái và người Ả Rập (hai tôn giáo còn lại là Do Thái giáoHồi giáo), đặt nền tảng trên giáo huấn, sự chết trên thập tự giásự sống lại của Chúa Giêsu Kitô như được ký thuật trong Kinh thánh Tân Ước.[3] Kitô hữu (Cơ Đốc nhân) tin rằng Giêsu là Con của Thiên Chúa và là Đấng Messiah của người Do Thái như đã được tiên báo trong Kinh thánh Cựu Ước. Thuộc tôn giáo độc thần,[4] hầu hết Kitô hữu tin rằng chỉ có một Thiên Chúa duy nhất hiện hữu trong ba thân vị (tiếng Hy Lạp: hypostasis) gọi là Ba Ngôi.[5] Kitô giáo bao gồm nhiều truyền thống tôn giáo với các dị biệt văn hóa, cũng như các xác tín và hệ phái khác nhau. Trải qua hai thiên niên kỷ, Kitô giáo tự hình thành nên ba nhánh chính là Công giáo Rôma, Chính thống giáo Đông phươngKháng Cách (thường gọi là Tin Lành). Tính chung, đây là tôn giáo lớn nhất thế giới với 2,4 tỉ tín hữu, chiếm khoảng 33% dân số thế giới (năm 2015).

Từ "Kitô" xuất phát từ chữ Khristos trong tiếng Hy Lạp, nghĩa là "Đấng được xức dầu", dịch từ chữ Messiah trong tiếng Hebrew. Từ "Kitô hữu" có nghĩa là "người có Chúa Kitô hiện hữu (ở trong)", hay "người thuộc về Chúa Kitô".

Trong tiếng Việt, bên cạnh từ "Kitô" (như Kitô giáo) phiên âm qua tiếng Bồ Đào Nha, và thường được sử dụng bởi tín hữu Công giáo, còn có từ "Cơ Đốc" (như Cơ Đốc giáo) xuất phát từ chữ Nho (基督) và thường được tín hữu Tin Lành sử dụng. Trong khi người Công giáo dùng chữ "Kitô" để chỉ Giêsu, người Tin Lành thường dùng chữ "Christ". Ngoài ra, một số người cũng dùng cách gọi Thiên Chúa giáo để chỉ Công giáo nói riêng và Kitô giáo nói chung.

En otros idiomas
Acèh: Kristen
адыгабзэ: Чыристан дин
Afrikaans: Christendom
Alemannisch: Christentum
አማርኛ: ክርስትና
Ænglisc: Crīstendōm
العربية: مسيحية
aragonés: Cristianismo
ܐܪܡܝܐ: ܡܫܝܚܝܘܬܐ
armãneashti: Crișcinizmu
arpetan: Cristianismo
asturianu: Cristianismu
Avañe'ẽ: Hesu rape
azərbaycanca: Xristianlıq
تۆرکجه: مسیحیت
Bahasa Banjar: Kerestén
Bahasa Indonesia: Kekristenan
Bahasa Melayu: Kristian
Bân-lâm-gú: Ki-tok-kàu
Basa Banyumasan: Kristen
Basa Jawa: Kristen
Basa Sunda: Kristen
башҡортса: Христианлыҡ
Baso Minangkabau: Kristen
беларуская: Хрысціянства
беларуская (тарашкевіца)‎: Хрысьціянства
भोजपुरी: ईसाई धर्म
Bikol Central: Kristianismo
Bislama: Kristaniti
Boarisch: Kristndum
bosanski: Kršćanstvo
brezhoneg: Kristeniezh
български: Християнство
català: Cristianisme
Cebuano: Kristiyanismo
Чӑвашла: Христианлăх
čeština: Křesťanství
Chavacano de Zamboanga: Cristianismo
Cymraeg: Cristnogaeth
dansk: Kristendom
davvisámegiella: Risttalašvuohta
Deutsch: Christentum
ދިވެހިބަސް: މަސީހީދީން
dolnoserbski: Kśesćijaństwo
eesti: Kristlus
Ελληνικά: Χριστιανισμός
English: Christianity
español: Cristianismo
Esperanto: Kristanismo
estremeñu: Cristianismu
euskara: Kristautasun
فارسی: مسیحیت
Fiji Hindi: Isai Dharam
føroyskt: Kristindómur
français: Christianisme
Frysk: Kristendom
furlan: Cristianesim
Gagana Samoa: Kerisiano
Gagauz: Hristianlık
Gàidhlig: Crìosdaidheachd
galego: Cristianismo
贛語: 基督教
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: Kristanvponn
客家語/Hak-kâ-ngî: Kî-tuk-kau
한국어: 기독교
हिन्दी: ईसाई धर्म
hornjoserbsce: Křesćanstwo
hrvatski: Kršćanstvo
Ilokano: Kristianidad
interlingua: Christianismo
Interlingue: Cristianisme
Iñupiak: Krgatsonik
isiZulu: UbuKhrestu
íslenska: Kristni
italiano: Cristianesimo
עברית: נצרות
ქართული: ქრისტიანობა
कॉशुर / کٲشُر: عِیسائیت
қазақша: Христиандық
kernowek: Kristoneth
Kinyarwanda: Ubukirisitu
Кыргызча: Машаякчылык
Kiswahili: Ukristo
Kongo: Kiyesu
Kreyòl ayisyen: Krisyanis
kurdî: Xiristiyanî
Ladino: Kristianizmo
لۊری شومالی: دأرآسونه:مأسییأت
latviešu: Kristietība
Lëtzebuergesch: Chrëschtentum
lietuvių: Krikščionybė
Limburgs: Christendóm
lingála: Boklísto
Livvinkarjala: Hristianskoi usko
la .lojban.: xi'ojda
lumbaart: Cristianesim
मैथिली: ईसाई धर्म
македонски: Христијанство
Malagasy: Kristianisma
къарачай-малкъар: Христианлыкъ
მარგალური: ქირსიანობა
مصرى: مسيحيه
مازِرونی: مسیحی دین
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gĭ-dók-gáu
Mirandés: Cristandade
мокшень: Кристозши
монгол: Христ итгэл
မြန်မာဘာသာ: ခရစ်ယာန်ဘာသာ
Nāhuatl: Cristianoyōtl
Nederlands: Christendom
Nedersaksies: Christendom
नेपाली: ईसाई धर्म
日本語: キリスト教
Napulitano: Crestianesemo
нохчийн: Керсталла
Nordfriisk: Krastendoom
Norfuk / Pitkern: Kreschenitii
norsk: Kristendom
norsk nynorsk: Kristendommen
Nouormand: Chrêtienneté
Novial: Kristianisme
occitan: Cristianisme
олык марий: Христианлык
oʻzbekcha/ўзбекча: Xristian dini
ਪੰਜਾਬੀ: ਇਸਾਈ ਧਰਮ
پنجابی: مسیحیت
Papiamentu: Kristianismo
پښتو: مسيحيت
Patois: Kristianiti
ភាសាខ្មែរ: គ្រិស្តសាសនា
Picard: Cristianime
Piemontèis: Cristianésim
Plattdüütsch: Christendom
português: Cristianismo
qırımtatarca: Hristianlıq
română: Creștinism
rumantsch: Cristianissem
русский: Христианство
русиньскый: Хрістіанство
саха тыла: Христианство
संस्कृतम्: क्रैस्तमतम्
Seeltersk: Kristendum
Sesotho sa Leboa: Sekriste
sicilianu: Cristianèsimu
Simple English: Christianity
سنڌي: مسيحيت
SiSwati: Bukhristu
slovenčina: Kresťanstvo
slovenščina: Krščanstvo
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Хрїстїаньство
Soomaaliga: Masiixiyad
کوردی: مەسیحییەت
српски / srpski: Хришћанство
srpskohrvatski / српскохрватски: Hrišćanstvo
svenska: Kristendom
Tagalog: Kristiyanismo
Taqbaylit: Tamasiḥit
татарча/tatarça: Христианлык
Thuɔŋjäŋ: Kërëthänuɔɔi
тоҷикӣ: Масеҳият
Tok Pisin: Lotu Kristen
Türkçe: Hristiyanlık
українська: Християнство
اردو: مسیحیت
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: مەسىھچىلىك
Vahcuengh: Geidoekgauq
vepsän kel’: Hristanuskond
Volapük: Krit
Võro: Ristiusk
文言: 基督教
West-Vlams: Christndom
Winaray: Kristohanon
吴语: 基督宗教
Xitsonga: Vukreste
ייִדיש: קריסטנטום
粵語: 基督教
Zeêuws: Chrissendom
žemaitėška: Krėkštiuonībė
中文: 基督教
ГӀалгӀай: Кераста ди
Kabɩyɛ: Krɩstiyaniism
Lingua Franca Nova: Cristianisme