Kim loại

Sắt (Fe) là kim loại phổ biến của vỏ trái đất sau oxisilic, nhôm. Sắt là thành phần cấu tạo của hemoglobin(Hb hay huyết sắc tố) trong hồng cầu.

Trong hóa học, kim loại (tiếng Hy Lạpmetallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử. Các kim loại là một trong ba nhóm các nguyên tố được phân biệt bởi độ ion hóa và các thuộc tính liên kết của chúng, cùng với các á kim và các phi kim. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, đường chéo vẽ từ bo (B) tới poloni (Po) chia tách các kim loại với các phi kim. Các nguyên tố trên đường này là các á kim, đôi khi còn gọi là bán kim loại; các nguyên tố ở bên trái của đường này là kim loại; các nguyên tố ở góc trên bên phải đường này là các phi kim.

Các phi kim phổ biến hơn các kim loại trong tự nhiên, nhưng các kim loại chiếm phần lớn vị trí trong bảng tuần hoàn, khoảng 80 % các nguyên tố là kim loại. Một số kim loại được biết đến nhiều nhất là nhôm, đồng, vàng, sắt, chì, bạc, titan, uranikẽm.

Các thù hình của kim loại có xu hướng có ánh kim, dễ kéo, dễ dát mỏng và là chất dẫn điện và nhiệt tốt, trong khi đó các phi kim nói chung là dễ vỡ (đối với phi kim ở trạng thái rắn), không có ánh kim, và là chất dẫn nhiệt và điện kém.

En otros idiomas
Afrikaans: Metaal
Alemannisch: Metalle
العربية: فلز
aragonés: Metal
armãneashti: Metalu
asturianu: Metal
Avañe'ẽ: Kuarepoti
azərbaycanca: Metal
Bahasa Indonesia: Logam
Bahasa Melayu: Logam
বাংলা: ধাতু
Bân-lâm-gú: Kim-sio̍k
Basa Jawa: Logam
Basa Sunda: Logam
башҡортса: Металдар
беларуская: Металы
беларуская (тарашкевіца)‎: Мэтал
Boarisch: Metoi
bosanski: Metal (hemija)
brezhoneg: Metal
български: Метал
català: Metall
Чӑвашла: Металсем
čeština: Kovy
chiShona: Simbi
Cymraeg: Metel
dansk: Metal
Deutsch: Metalle
eesti: Metallid
Ελληνικά: Μέταλλα
emiliàn e rumagnòl: Metâl
English: Metal
español: Metal
Esperanto: Metalo
estremeñu: Metal
euskara: Metal
فارسی: فلز
Fiji Hindi: Dhaatu
føroyskt: Metal
français: Métal
Gaeilge: Miotal
Gàidhlig: Meatailt
galego: Metal
贛語: 金屬
گیلکی: فلز
ગુજરાતી: ધાતુ
客家語/Hak-kâ-ngî: Kîm-su̍k
한국어: 금속
հայերեն: Մետաղ
हिन्दी: धातु
hrvatski: Kovine
Ido: Metalo
Ilokano: Metal
interlingua: Metallo
Ирон: Згъæр
isiXhosa: I-metal
isiZulu: Insimbi
íslenska: Málmur
italiano: Metallo
עברית: מתכת
ಕನ್ನಡ: ಲೋಹ
ქართული: ლითონები
कॉशुर / کٲشُر: دھات
қазақша: Металдар
Кыргызча: Металл
Kiswahili: Metali
Kreyòl ayisyen: Metal
kurdî: Kanza
Latina: Metallum
latviešu: Metāli
Lëtzebuergesch: Metall
lietuvių: Metalai
Limburgs: Metaal
la .lojban.: jinme
lumbaart: Metal
magyar: Fémek
македонски: Метал
Malagasy: Metaly
മലയാളം: ലോഹം
मराठी: धातू
مصرى: معدن
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gĭng-sṳ̆k
монгол: Металл
မြန်မာဘာသာ: သတ္တု
Nederlands: Metaal
Nedersaksies: Metaal
नेपाली: धातु
नेपाल भाषा: धातु
日本語: 金属
Nordfriisk: Metal
norsk: Metall
norsk nynorsk: Metall
Nouormand: Méta
occitan: Metal
ଓଡ଼ିଆ: ଧାତୁ
oʻzbekcha/ўзбекча: Metallar
ਪੰਜਾਬੀ: ਧਾਤ
پنجابی: دعات
Patois: Metal
Piemontèis: Metal
Plattdüütsch: Metall
polski: Metale
português: Metal
română: Metal
Runa Simi: Q'illay
русский: Металлы
русиньскый: Ков
Scots: Metal
Seeltersk: Metal
shqip: Metalet
sicilianu: Mitallu
Simple English: Metal
slovenčina: Kov
slovenščina: Kovina
Soomaaliga: Bir
کوردی: کانزا
српски / srpski: Метал
srpskohrvatski / српскохрватски: Metal
suomi: Metalli
svenska: Metall
Tagalog: Metal
தமிழ்: உலோகம்
తెలుగు: లోహాలు
ไทย: โลหะ
Türkçe: Metal
українська: Метали
اردو: دھات
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: مېتال
vèneto: Metałi
vepsän kel’: Metall
Võro: Metal
文言: 金屬
Winaray: Metal
吴语: 金属
ייִדיש: מעטאל
Yorùbá: Mẹ́tàlì
粵語: 金屬
中文: 金属
Lingua Franca Nova: Metal