Kilômét vuông

Ki-lô-mét vuông, ký hiệu km², là một đơn vị đo diện tích. Trong hệ SI, là diện tích của một hình vuông có cạnh chiều dài 1 km. Kilô mét vuông là đơn vị đo thứ cấp trong hệ SI.

Một km² tương đương với:

  • Diện tích của một hình vuông các cạnh có chiều dài 1 kilômét.
  • 1 000 000 m²
  • 100 hecta
  • 0,386 102 dặm vuông (thường)
  • 247.105 381 mẫu Anh

Ngược lại:

  • 1 m² = 0,000 001 km²
  • 1 hecta = 0,01 km²
  • 1 dặm vuông = 2,589 988 km²
  • 1 mẫu Anh = 0,004 047 km²
  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
Alemannisch: Quadratkilometer
العربية: كيلومتر مربع
azərbaycanca: Kvadrat kilometr
Bahasa Indonesia: Kilometer persegi
Bahasa Melayu: Kilometer persegi
Bân-lâm-gú: Pêng-hong kong-lí
Basa Sunda: Kilométer pasagi
беларуская (тарашкевіца)‎: Квадратны кілямэтар
brezhoneg: Kilometr karrez
ދިވެހިބަސް: އަކަކިލޯމީޓަރު
dolnoserbski: Kwadratny kilometer
客家語/Hak-kâ-ngî: Phìn-fông Kûng-lî
hornjoserbsce: Kwadratny kilometer
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: বর্গ কিলোমিটার
interlingua: Kilometro quadrate
íslenska: Ferkílómetri
Kreyòl ayisyen: Kilomèt kare
Lëtzebuergesch: Quadratkilometer
मराठी: चौरस किमी
Nedersaksies: Vierkaante kilemeter
norsk nynorsk: Kvadratkilometer
олык марий: Тӧткылан уштыш
oʻzbekcha/ўзбекча: Kvadrat kilometr
саха тыла: Км²
Simple English: Square kilometre
slovenščina: Kvadratni kilometer
srpskohrvatski / српскохрватски: Kvadratni kilometar
Türkçe: Kilometrekare
Volapük: Kvadamilmet
吴语: 平方公里
粵語: 平方公里
中文: 平方千米