Kilôgam

Kilôgam (viết tắt là kg) là đơn vị đo khối lượng, một trong bảy đơn vị đo cơ bản của hệ đo lường quốc tế (SI). Từ giờ cho đến ngày 20 tháng 5 năm 2019 [1], nó được định nghĩa là "khối lượng của khối kilôgam chuẩn quốc tế, làm từ hợp kim platin-iridi, được tổ chức BIPM lưu giữ trong điều kiện miêu tả theo BIPM 1998". Chữ kilô (hoặc trong viết tắt là k) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được nhân lên 1000 lần. Xem thêm trang Độ lớn trong SI.

Khối kilôgam tiêu chuẩn được lưu giữ tại BIMP được chế tạo từ 90% platin và 10% iridi thành một hình trụ tròn đường kính 39 mm, cao 39 mm.

Đa phần mỗi quốc gia tuân thủ hệ đo lường quốc tế đều có bản sao của khối kilôgam chuẩn, được chế tạo và bảo quản y hệt như bản chính, và được đem so sánh lại với bản chính khoảng 10 năm một lần. Tại Việt Nam, kilôgam còn thường được gọi là cân trong giao dịch thương mại đời thường.

En otros idiomas
Afrikaans: Kilogram
Alemannisch: Kilogramm
Аҧсшәа: Акилограмм
العربية: كيلوغرام
aragonés: Kilogramo
অসমীয়া: কিলোগ্ৰাম
asturianu: Quilogramu
Avañe'ẽ: Kilogarámo
Aymar aru: Kilu
azərbaycanca: Kiloqram
Bahasa Indonesia: Kilogram
Bahasa Melayu: Kilogram
Bân-lâm-gú: Kong-kin
Basa Jawa: Kilogram
Basa Sunda: Kilogram
башҡортса: Килограмм
беларуская: Кілаграм
беларуская (тарашкевіца)‎: Кіляграм
भोजपुरी: किलोग्राम
བོད་ཡིག: སྟོང་ཁེའུ།
bosanski: Kilogram
brezhoneg: Kilogramm
български: Килограм
català: Quilogram
Чӑвашла: Килограмм
čeština: Kilogram
Cymraeg: Cilogram
dansk: Kilogram
Deutsch: Kilogramm
eesti: Kilogramm
Ελληνικά: Χιλιόγραμμο
English: Kilogram
español: Kilogramo
Esperanto: Kilogramo
euskara: Kilogramo
فارسی: کیلوگرم
français: Kilogramme
Frysk: Kilogram
furlan: Chilogram
Gaeilge: Cileagram
Gagana Samoa: Kilokalama
galego: Quilogramo
贛語: 公斤
客家語/Hak-kâ-ngî: Kûng-kîn
한국어: 킬로그램
հայերեն: Կիլոգրամ
हिन्दी: किलोग्राम
hrvatski: Kilogram
interlingua: Kilogramma
íslenska: Kílógramm
italiano: Chilogrammo
עברית: קילוגרם
къарачай-малкъар: Килограмм
ქართული: კილოგრამი
қазақша: Килограмм
Кыргызча: Килограмм
Kiswahili: Kilogramu
Kreyòl ayisyen: Kilogram
kurdî: Kîlogram
Latina: Chiliogramma
latviešu: Kilograms
Lëtzebuergesch: Kilogramm
lietuvių: Kilogramas
Limburgs: Kilogram
lingála: Kilogálame
lumbaart: Chilogram
magyar: Kilogramm
македонски: Килограм
മലയാളം: കിലോഗ്രാം
Malti: Kilogramm
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gŭng-gṳ̆ng
монгол: Килограмм
မြန်မာဘာသာ: ကီလိုဂရမ်
Nederlands: Kilogram
नेपाली: किलोग्राम
नेपाल भाषा: किलोग्राम
日本語: キログラム
Nordfriisk: Kilogram
norsk: Kilogram
norsk nynorsk: Kilogram
occitan: Quilograma
oʻzbekcha/ўзбекча: Kilogramm
ਪੰਜਾਬੀ: ਕਿਲੋਗ੍ਰਾਮ
پنجابی: کلوگرام
Patois: Kilogram
Plattdüütsch: Kilogramm
polski: Kilogram
português: Quilograma
română: Kilogram
Runa Simi: Kilugramu
русский: Килограмм
русиньскый: Килограм
संस्कृतम्: किलोग्राम्
Scots: Kilogramme
shqip: Kilogrami
sicilianu: Chilugrammu
Simple English: Kilogram
slovenčina: Kilogram
slovenščina: Kilogram
ślůnski: Kilogram
Soomaaliga: Kiilogaraam
کوردی: کیلۆگرام
српски / srpski: Килограм
srpskohrvatski / српскохрватски: Kilogram
suomi: Kilogramma
svenska: Kilogram
Tagalog: Kilogramo
తెలుగు: కిలోగ్రాము
Türkçe: Kilogram
українська: Кілограм
اردو: کلوگرام
vèneto: Chiłogramo
文言: 公斤
Winaray: Kilogramo
吴语: 公斤
ייִדיש: קילאגראם
粵語: 千克
žemaitėška: Kėluograms
中文: 千克