Khoa học

Khoa học (tiếng Anh: science) là toàn bộ hoạt động có hệ thống nhằm xây dựng và tổ chức kiến thức dưới hình thức những lời giải thích và tiên đoán có thể kiểm tra được về vũ trụ. Thông qua các phương pháp kiểm soát, nhà khoa học sử dụng cách quan sát các dấu hiệu biểu hiện mang tính vật chất và bất thường của tự nhiên nhằm thu thập thông tin, rồi sắp xếp các thông tin đó thành dữ liệu để phân tích nhằm giải thích cách thức hoạt động, tồn tại của sự vật hiện tượng. Một trong những cách thức đó là phương pháp thử nghiệm nhằm mô phỏng hiện tượng tự nhiên dưới điều kiện kiểm soát được và các ý tưởng thử nghiệm. Tri thức trong khoa học là toàn bộ lượng thông tin mà các nghiên cứu đã tích lũy được. Định nghĩa về khoa học được chấp nhận phổ biến rằng khoa học là tri thức tích cực đã được hệ thống hóa.

Trong tiếng Việt, "khoa học", "kỹ thuật", và "công nghệ" đôi khi được dùng với nghĩa tương tự nhau hay được ghép lại với nhau (chẳng hạn "khoa học kỹ thuật"). Tuy vậy, khoa học khác với kỹ thuậtcông nghệ. Kỹ thuật là việc ứng dụng kiến thức khoa học, kinh tế, xã hội, và thực tiễn để thiết kế, xây dựng và duy trì các cấu trúc, máy móc, thiết bị, hệ thống, vật liệu và quá trình. Còn công nghệ là sự tạo ra, sự biến đổi, sử dụng, và kiến thức về các công cụ, máy móc, kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp, hệ thống, và phương pháp tổ chức, nhằm giải quyết một vấn đề, cải tiến một giải pháp đã tồn tại, đạt được một mục đích, hay thực hiện một chức năng cụ thể.

En otros idiomas
Afrikaans: Wetenskap
Alemannisch: Wissenschaft
አማርኛ: ሳይንስ
Ænglisc: Witancræft
العربية: علم
aragonés: Sciencia
armãneashti: Științâ
অসমীয়া: বিজ্ঞান
asturianu: Ciencia
Avañe'ẽ: Tembikuaaty
Aymar aru: Yatxatawi
azərbaycanca: Elm
تۆرکجه: علم
Bahasa Banjar: Sains
Bahasa Indonesia: Ilmu
Bahasa Melayu: Sains
bamanankan: Dɔnniya
বাংলা: বিজ্ঞান
Bân-lâm-gú: Kho-ha̍k
Basa Banyumasan: Ilmu
Basa Jawa: Èlmu
Basa Sunda: Élmu
башҡортса: Фән
Baso Minangkabau: Sains
беларуская: Навука
беларуская (тарашкевіца)‎: Навука
भोजपुरी: बिज्ञान
Bislama: Saens
Boarisch: Wissnschoft
བོད་ཡིག: ཚན་རིག
bosanski: Nauka
brezhoneg: Skiant
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: ᨔᨕᨗᨊᨔ
български: Наука
буряад: Эрдэм ухаан
català: Ciència
Cebuano: Siyensya
Чӑвашла: Ăслăх
čeština: Věda
chiShona: Science
corsu: Scienza
Cymraeg: Gwyddoniaeth
dansk: Videnskab
Deutsch: Wissenschaft
eesti: Teadus
Ελληνικά: Επιστήμη
English: Science
эрзянь: Тона
español: Ciencia
Esperanto: Scienco
estremeñu: Céncia
euskara: Zientzia
فارسی: علم
Fiji Hindi: Vigyan
français: Science
Frysk: Wittenskip
furlan: Sience
Gaeilge: Eolaíocht
Gagana Samoa: Saienisi
Gàidhlig: Saidheans
galego: Ciencia
ГӀалгӀай: Ӏилма
贛語: 科學
ગુજરાતી: વિજ્ઞાન
客家語/Hak-kâ-ngî: Khô-ho̍k
한국어: 과학
Hawaiʻi: Akeakamai
հայերեն: Գիտություն
हिन्दी: विज्ञान
hrvatski: Znanost
Ido: Cienco
Igbo: Amamihe
Ilokano: Siensia
interlingua: Scientia
Interlingue: Scientie
Ирон: Зонад
isiXhosa: Inzululwazi
íslenska: Vísindi
italiano: Scienza
עברית: מדע
Kabɩyɛ: Lɛɣtʋ
ಕನ್ನಡ: ವಿಜ್ಞಾನ
къарачай-малкъар: Илму
ქართული: მეცნიერება
kaszëbsczi: Ùczba
қазақша: Ғылым
kernowek: Godhonieth
Кыргызча: Илим
Kiswahili: Sayansi
Kongo: Kizabu
Kreyòl ayisyen: Syans
kurdî: Zanist
Ladino: Sensia
latviešu: Zinātne
Lëtzebuergesch: Wëssenschaft
лезги: Илим
lietuvių: Mokslas
Limburgs: Weitesjap
Lingua Franca Nova: Siensa
la .lojban.: saske
lumbaart: Scienza
magyar: Tudomány
मैथिली: विज्ञान
македонски: Наука
Malagasy: Siansa
മലയാളം: ശാസ്ത്രം
Malti: Xjenza
Māori: Pūtaiao
मराठी: विज्ञान
მარგალური: მენცარობა
مصرى: علم
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Kuŏ-hŏk
Mirandés: Ciéncia
မြန်မာဘာသာ: သိပ္ပံပညာ
Nāhuatl: Tlamatiliztli
Nederlands: Wetenschap
Nedersaksies: Wetenschop
नेपाली: विज्ञान
नेपाल भाषा: दुसिका
日本語: 科学
нохчийн: Ӏилма
Nordfriisk: Wedenskap
Norfuk / Pitkern: Saiens
norsk: Vitenskap
norsk nynorsk: Vitskap
Nouormand: Scienche
occitan: Sciéncia
олык марий: Шанче
ଓଡ଼ିଆ: ବିଜ୍ଞାନ
Oromoo: Saayinsii
oʻzbekcha/ўзбекча: Fan
ਪੰਜਾਬੀ: ਵਿਗਿਆਨ
پنجابی: سائنس
Papiamentu: Siensia
پښتو: پوهنه
Patois: Sayans
ភាសាខ្មែរ: វិទ្យាសាស្ត្រ
Picard: Scienches
Piemontèis: Siensa
Plattdüütsch: Wetenschop
polski: Nauka
português: Ciência
Qaraqalpaqsha: Ilim
qırımtatarca: İlim
română: Știință
rumantsch: Scienza
Runa Simi: Hamut'ay
русский: Наука
русиньскый: Наука
саха тыла: Үөрэх
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱥᱟᱬᱮᱥ
संस्कृतम्: विज्ञानम्
Scots: Science
Sesotho: Sayense
Sesotho sa Leboa: Thutamahlale
shqip: Shkenca
sicilianu: Scienza
Simple English: Science
سنڌي: سائنس
SiSwati: Isayensi
slovenčina: Veda
slovenščina: Znanost
Soomaaliga: Saynis
کوردی: زانست
Sranantongo: Skoro
српски / srpski: Наука
srpskohrvatski / српскохрватски: Nauka
suomi: Tiede
svenska: Vetenskap
Tagalog: Agham
தமிழ்: அறிவியல்
татарча/tatarça: Фән
тоҷикӣ: Илм
Tshivenda: Saintsi
ತುಳು: ವಿಜ್ಞಾನ
Türkçe: Bilim
Türkmençe: Ylym
українська: Наука
اردو: سائنس
Vahcuengh: Gohyoz
vèneto: Sienza
vepsän kel’: Tedo
Võro: Tiidüs
walon: Syince
文言: 格致
West-Vlams: Weetnschap
Winaray: Syensya
Wolof: Xam-xam
吴语: 科学
Xitsonga: Sayensi
ייִדיש: וויסנשאפט
Yorùbá: Sáyẹ́nsì
粵語: 科學
Zazaki: Şınasiye
žemaitėška: Muokslos
中文: 科学