Khỉ đuôi ngắn Tây Tạng

Macaca thibetana
Macaca thibetana.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Primates
Họ (familia)Cercopithecidae
Chi (genus)Macaca
Loài (species)M. thibetana
Danh pháp hai phần
Macaca thibetana
(Milne-Edwards, 1870)[2]
Tibetan Macaque area.png

Macaca thibetana là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Linh trưởng. Loài này được Milne-Edwards mô tả năm 1870.[2]

Hình ảnh

En otros idiomas
العربية: مكاك تبيتي
brezhoneg: Makak Tibet
български: Macaca thibetana
čeština: Makak tibetský
Deutsch: Tibetmakak
français: Macaque du Tibet
Nederlands: Tibetaanse makaak
norsk: Tibetmakak
پنجابی: تبتی مکاک
português: Macaca thibetana
русский: Макак Давида
српски / srpski: Тибетски макаки
Türkçe: Tibet şebeği
українська: Macaca thibetana
粵語: 藏酋猴
中文: 藏酋猴