Khảo cổ học

Khảo cổ học (tiếng Hán 考古学, bính âm, tiếng Hy Lạp cổ đại ἀρχαιολογία archaiologia, ἀρχαῖος, arkhaios "cổ", -λογία, -logia, "khoa học")[1] là ngành khoa học nghiên cứu hoạt động của con người trong quá khứ, thường bằng cách tìm kiếm, phục chế, sắp xếp và nghiên cứu những chi tiết văn hóa và dữ liệu môi trường mà họ để lại, bao gồm vật tạo tác, kiến trúc, hiện vật sinh thái và phong cảnh văn hóa. Khảo cổ học được coi là một Khoa học xã hộiNhân văn, tại Hoa Kỳ, khảo cổ học được coi là một phân ngành của Nhân học[2] nhưng tại châu Âu, nó được coi là một ngành khoa học riêng biệt.

Khảo cổ học nghiên cứu về thời Tiền sử và lịch sử loài người từ khi tạo nên công cụ đá đầu tiên Đông Phi 4 triệu năm trước cho đến vài thập niên gần đây [3] (Khảo cổ không bao gồm Cổ sinh vật học). Khảo cổ đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc nghiên cứu về xã hội nguyên thủy, từ thời Đồ đá cũ cho đến khi chữ viết xuất hiện, chiếm tới 99% lịch sử loài người nhưng không có văn bản nào để nghiên cứu.[4] Khảo cổ học có rất nhiều mục đích, từ tìm hiểu Sự tiến hóa của loài người đến Sự phát triển của văn hóa.[5]

Nghiên cứu trên một phạm vi rộng lớn, khảo cổ sử dụng những thành quả và tác động lên nhiều ngành học khác nhau như: Nhân học, Lịch sử, Lịch sử nghệ thuật, Học thuật cổ điển, Dân tộc học, Địa lý,[6] Địa chất học,[7][8][9] Ngôn ngữ học, Ký hiệu học, Vật lý, Hóa học, Khoa học thông tin, Khoa học thống kê, Cổ sinh thái học, Cổ sinh vật học, Cổ động vật học, Cổ thực vật học và Cổ dân tộc thực vật học.

Phát triển từ Antiquarius ở châu Âu trong thế kỉ 19, ngày nay khảo cổ học đã được nghiên cứu và ứng dụng rộng rãi khắp thế giới. Từ buổi sơ khai, khảo cổ đã có nhiều phân ngành khác nhau, được ứng dụng những phương pháp khoa học và kĩ thuật tiên tiến vào nghiên cứu. Những vấn đề mà các nhà khảo cổ phải đối mặt hiện nay là: giả khảo cổ, hư hỏng, mất mát hiện vật, sự thiếu quan tâm của xã hội và sai lầm khi khai quật.

En otros idiomas
Afrikaans: Argeologie
Alemannisch: Archäologie
አማርኛ: ሥነ ቅርስ
العربية: علم الآثار
aragonés: Arqueolochía
asturianu: Arqueoloxía
azərbaycanca: Arxeologiya
Bahasa Indonesia: Arkeologi
Bahasa Melayu: Arkeologi
Bân-lâm-gú: Khó-kó͘-ha̍k
Basa Jawa: Arkéologi
Basa Sunda: Arkéologi
башҡортса: Археология
беларуская: Археалогія
беларуская (тарашкевіца)‎: Археалёгія
Boarisch: Archäologie
bosanski: Arheologija
brezhoneg: Arkeologiezh
български: Археология
català: Arqueologia
Cebuano: Arkeyolohiya
čeština: Archeologie
Cymraeg: Archaeoleg
dansk: Arkæologi
Deutsch: Archäologie
Ελληνικά: Αρχαιολογία
emiliàn e rumagnòl: Archeologî
English: Archaeology
español: Arqueología
Esperanto: Arkeologio
estremeñu: Arqueologia
euskara: Arkeologia
français: Archéologie
Frysk: Archeology
furlan: Archeologjie
Gàidhlig: Àrc-eòlas
galego: Arqueoloxía
客家語/Hak-kâ-ngî: Kháu-kú-ho̍k
한국어: 고고학
hrvatski: Arheologija
interlingua: Archeologia
Interlingue: Archeologia
íslenska: Fornleifafræði
italiano: Archeologia
kalaallisut: Ittarnisarsiorneq
ქართული: არქეოლოგია
kaszëbsczi: Archeòlogijô
қазақша: Археология
Кыргызча: Археология
Kiswahili: Akiolojia
Kreyòl ayisyen: Akeyoloji
kurdî: Arkeolojî
Ladino: Arkeolojiya
Latina: Archaeologia
latviešu: Arheoloģija
Lëtzebuergesch: Archeologie
lietuvių: Archeologija
Ligure: Archeologia
Limburgs: Archeologie
Lingua Franca Nova: Arceolojia
Livvinkarjala: Arheolougii
magyar: Régészet
македонски: Археологија
მარგალური: არქეოლოგია
Mirandés: Arqueologie
монгол: Археологи
Nederlands: Archeologie
Nedersaksies: Ooldheaidkeunde
नेपाल भाषा: पुरातत्व
日本語: 考古学
Napulitano: Archeologgia
norsk: Arkeologi
norsk nynorsk: Arkeologi
Nouormand: Archéologie
occitan: Arqueologia
олык марий: Археологий
oʻzbekcha/ўзбекча: Arxeologiya
ភាសាខ្មែរ: បុរាណវិទ្យា
Picard: Arkéolodjie
Plattdüütsch: Archäologie
polski: Archeologia
português: Arqueologia
Qaraqalpaqsha: Arxeologiya
română: Arheologie
русский: Археология
русиньскый: Археолоґія
саха тыла: Археология
sicilianu: Archioluggìa
Simple English: Archaeology
slovenčina: Archeológia
slovenščina: Arheologija
српски / srpski: Археологија
srpskohrvatski / српскохрватски: Arheologija
suomi: Arkeologia
svenska: Arkeologi
Tagalog: Arkeolohiya
tetun: Akarolojia
Tok Pisin: Akiolosi
Türkçe: Arkeoloji
Türkmençe: Arheologiýa
українська: Археологія
اردو: آثاریات
vèneto: Archiołogia
Volapük: Vönotav
West-Vlams: Archeologie
Winaray: Arkeyolohiya
ייִדיש: ארכעאלאגיע
粵語: 考古
Zazaki: Arkeolociye
Zeêuws: Archeolohie
žemaitėška: Arkeuoluogėjė
中文: 考古学