Khí quyển Trái Đất

Biểu đồ chiếu khí quyển Trái Đất

Khí quyển Trái Đất là lớp các chất khí bao quanh hành tinh Trái Đất và được giữ lại bởi lực hấp dẫn của Trái Đất. Nó gồm có nitơ (78,1% theo thể tích) và ôxy (20,9%), với một lượng nhỏ agon (0,9%), cacbon điôxít (dao động, khoảng 0,035%), hơi nước và một số chất khí khác. Bầu khí quyển bảo vệ cuộc sống trên Trái Đất bằng cách hấp thụ các bức xạ tia cực tím của mặt trời và tạo ra sự thay đổi về nhiệt độ giữa ngàyđêm.

Bầu khí quyển không có ranh giới rõ ràng với khoảng không vũ trụ nhưng mật độ không khí của bầu khí quyển giảm dần theo độ cao. Ba phần tư khối lượng khí quyển nằm trong khoảng 11 km đầu tiên của bề mặt hành tinh. Tại Mỹ, những người có thể lên tới độ cao trên 50 dặm (80,5 km) được coi là những nhà du hành vũ trụ. Độ cao 120 km (75 dặm hay 400.000 ft) được coi là ranh giới do ở đó các hiệu ứng khí quyển có thể nhận thấy được khi quay trở lại. Đường Cacman, tại độ cao 100 km (62 dặm), cũng được sử dụng như là ranh giới giữa khí quyển Trái Đất và khoảng không vũ trụ.

En otros idiomas
አማርኛ: ከባቢ አየር
azərbaycanca: Atmosfer
تۆرکجه: هاوا
Bahasa Indonesia: Atmosfer Bumi
Bahasa Melayu: Atmosfera Bumi
Basa Banyumasan: Atmosfer
Basa Jawa: Swasana
Basa Sunda: Atmosfir
башҡортса: Ер атмосфераһы
беларуская: Атмасфера Зямлі
беларуская (тарашкевіца)‎: Атмасфэра Зямлі
भोजपुरी: वायुमंडल
brezhoneg: Atmosferenn
čeština: Atmosféra Země
Esperanto: Atmosfero (tero)
فارسی: جو زمین
Frysk: Dampkring
한국어: 지구 대기권
íslenska: Gufuhvolf
Кыргызча: Атмосфера
Kiswahili: Angahewa
Kreyòl ayisyen: Atmosfè
latviešu: Zemes atmosfēra
Lëtzebuergesch: Atmosphär vun der Äerd
magyar: Homoszféra
македонски: Земјина атмосфера
မြန်မာဘာသာ: ကမ္ဘာ့လေထု
Nederlands: Aardatmosfeer
Nedersaksies: Eerdatmosfeer
日本語: 地球の大気
Nordfriisk: Atmosfeere
norsk nynorsk: Jordatmosfæren
oʻzbekcha/ўзбекча: Atmosfera
پنجابی: ہوا
Papiamentu: Atmosfera di mundu
پښتو: هوا
ភាសាខ្មែរ: ខ្យល់
Piemontèis: Atmosfera
Qaraqalpaqsha: Atmosfera
Runa Simi: Wayra pacha
sardu: Atmosfera
Seeltersk: Äid-Atmosphäre
Simple English: Atmosphere of Earth
slovenčina: Atmosféra Zeme
slovenščina: Ozračje
کوردی: تەوشک
српски / srpski: Zemljina atmosfera
srpskohrvatski / српскохрватски: Zemljina atmosfera
suomi: Ilmakehä
татарча/tatarça: Атмосфера
Türkmençe: Atmosfera
тыва дыл: Атмосфера
українська: Атмосфера Землі
Võro: Õhkkund
West-Vlams: Atmosfeer (Eirde)
Zazaki: Hewa
Zeêuws: Atmosfeêr
žemaitėška: Žemės atmuospėra