Kỷ Neogen

Kỷ Neogen
23.03–2.58 triệu năm trước đây
Nồng độ O2 trung bình trong khí quyển giai đoạn nàyKhoảng 21.5 Vol %[1]
(108 % so với giá trị hiện tại)
Nồng độ CO2 trung bình trong khí quyển giai đoạn nàyKhoảng 280 ppm[2]
(1 lần giá trị tiền công nghiệp)
Nhiệt độ bề mặt nước biển trong giai đoạn nàyKhoảng 14 °C[3]
(0 °C trên mức hiện đại)
Bản mẫu:Neogene graphical timeline

Kỷ Neogen hay kỷ Tân Cận là một kỷ địa chất của đại Tân Sinh bắt đầu từ khoảng 23,03 ± 0,05 triệu năm trước (Ma). Kỷ Neogen diễn ra sau khi kỷ Paleogen kết thúc kéo dài 20,4 triệu năm đến trước khi bắt đầu kỷ Đệ Tứ (từ 2,58 triệu năm trước). Theo Ủy ban quốc tế về địa tầng học (ICS) thì kỷ Neogen được chia thành 2 thế là Miocen, Pliocen[4][5].

Thuật ngữ hệ thống Neogen (chính thức) và hệ thống Thượng đệ Tam (không chính thức) miêu tả các loại đá trầm tích trong kỷ Neogen.

En otros idiomas
Afrikaans: Neogeen
Alemannisch: Neogen
العربية: نيوجين
asturianu: Neoxenu
azərbaycanca: Neogen
Bahasa Banjar: Neogen
Bahasa Indonesia: Neogen
Bahasa Melayu: Neogen
Bân-lâm-gú: Sin-chiâⁿ-kí
беларуская: Неагенавы перыяд
беларуская (тарашкевіца)‎: Нэаген
brezhoneg: Neogenel
български: Неоген
català: Neogen
čeština: Neogén
Cymraeg: Neogen
dansk: Neogen
Deutsch: Neogen
eesti: Neogeen
English: Neogene
español: Neógeno
Esperanto: Neogeno
euskara: Neogeno
فارسی: نئوژن
français: Néogène
galego: Neoxeno
한국어: 신제3기
հայերեն: Նեոգեն
italiano: Neogene
עברית: נאוגן
Кыргызча: Неоген мезгили
Latina: Neogenicum
latviešu: Neogēns
Lëtzebuergesch: Neogen
lietuvių: Neogenas
magyar: Neogén
मराठी: निओजिन
Nederlands: Neogeen
日本語: 新第三紀
norsk: Neogen
norsk nynorsk: Neogen
occitan: Neogèn
oʻzbekcha/ўзбекча: Neogen sistemasi
پنجابی: نیوجین
Plattdüütsch: Neogen
polski: Neogen
português: Neogeno
română: Neogen
саха тыла: Неоген
Scots: Neogene
Simple English: Neogene
slovenčina: Neogén
slovenščina: Neogen
српски / srpski: Неоген
srpskohrvatski / српскохрватски: Neogen
svenska: Neogen
Tagalog: Neoheno
Türkçe: Neojen
українська: Неогеновий період
粵語: 新近紀
中文: 新近纪