John Glenn

John Glenn
John Glenn Low Res.jpg
Chức vụ
Chủ tịch Senate Committee on Governmental Affairs
Nhiệm kỳngày 3 tháng 1 năm 1987 – ngày 3 tháng 1 năm 1995
Tiền nhiệmWilliam V. Roth Jr.
Kế nhiệmWilliam V. Roth Jr.
Thông tin chung
Đảng pháiĐảng Dân chủ
Danh hiệu

Bản mẫu:Startplainlist

  • Distinguished Flying Cross × 6
  • Air Medal
  • Presidential Unit Citation
  • Navy Unit Commendation
  • American Campaign Medal
  • Asiatic-Pacific Campaign Medal
  • World War II Victory Medal
  • China Service Medal
  • Navy Occupation Service Medal
  • National Defense Service Medal
  • Korean Service Medal
  • United Nations Korea Medal
  • Congressional Gold Medal
  • Presidential Medal of Freedom
Sinh18 tháng 7, 1921(1921-07-18)
Cambridge, Ohio, Hoa Kỳ
Mất08 tháng 12, 2016 (95 tuổi)
Columbus, Ohio, Hoa Kỳ
Nơi ởColumbus, Ohio[1]
Học sinh trườngĐại học Muskingum (B.S. 1962)
Tôn giáoPresbyterian
Chữ kýJohn Glenn Signature.svg
Binh nghiệp
Phục vụ United States
Thuộc

Bản mẫu:Startplainlist

Năm tại ngũ1941–1965
Cấp bậcUS-O6 insignia.svg Colonel
Đơn vị
  • VMJ-353
  • VMF-155
  • VMF-218
  • VMA-311
  • 4th Fighter Wing
  • 51st Fighter Wing
Tham chiến

John Herschel Glenn, Jr. (sinh 18 tháng 7 năm 1921, mất 8 tháng 12 năm 2016), (Col, USMC, Ret.), là một phi công Thủy quân lục chiến Mỹ, kỹ sư, nhà du hành vũ trụThượng nghị sĩ Hoa Kỳ. Ông được chọn là một trong nhóm "Mercury Seven" - nhóm các phi công thử nghiệm quân sự được NASA lựa chọn trong năm 1959 để trở thành phi hành gia đầu tiên của Mỹ và bay tàu vũ trụ Project Mercury.  Ngày 20 Tháng Hai 1962, Glenn đã bay trong chương trình Friendship 7 và trở thành người Mỹ đầu tiên bay vòng quanh quỹ đạo Trái đất và người thứ năm vào không gian, sau phi hành gia Yuri Gagarin, Gherman Titov và các chuyến bay phụ quỹ đạo của chương trình Mercury gồm phi hành gia Alan Shepard và Gus Grissom.  Glenn là người Mỹ sinh sớm nhất đã đi vào không gian, tính trên toàn cầu thì ông là thứ hai sau phi hành gia Liên Xô Georgy Beregovoy. Glenn nhận Congressional Space Medal of Honor vào năm 1978, và được giới thiệu vào Astronaut Hall of Fame  của Mỹ vào năm 1990.

Tiểu sử

John Herschel Glenn, Jr., sinh ngày 18 tháng 7 năm 1921 ở Cambridge, Ohio, con của John Herschel Glenn, Sr., (chủ của Công ty Hệ thống Nước Glenn), và giáo viên Clara Teresa (nhũ danh Sproat), [2][3][4] và được nuôi nấng ở New Concord[5] cùng với em gái nuôi Jean. Cậu theo học tại Trường cơ sở New Concord [6].


Sau khi tốt nghiệp trường trung học New Concord năm 1939, Glenn học kỹ thuật tại Muskingum College. Ông đã nhận được một giấy phép thí điểm riêng cho tín dụng trong một khóa học vật lý vào năm 1941. [7]Glenn đã không hoàn thành năm cuối cấp ở của mình hoặc tham gia một kỳ thi thắc mắc, cả hai đều được trường yêu cầu bởi bằng Cử nhân Khoa học. Muskingum được trao bằng cấp năm 1962, sau chuyến bay không gian Mercury.[8] của Glenn.

En otros idiomas
Afrikaans: John Glenn
العربية: جون غلين
asturianu: John Glenn
azərbaycanca: Con Qlenn
Bahasa Indonesia: John Herschel Glenn
Bahasa Melayu: John Glenn
беларуская: Джон Глен
bosanski: John Glenn
български: Джон Глен
català: John Glenn
čeština: John Glenn
Cymraeg: John Glenn
dansk: John Glenn
Deutsch: John Glenn
eesti: John Glenn
Ελληνικά: Τζον Γκλεν
English: John Glenn
español: John Glenn
Esperanto: John Glenn
euskara: John Glenn
فارسی: جان گلن
français: John Glenn
Gaeilge: John Glenn
Gàidhlig: John Glenn
galego: John Glenn
한국어: 존 글렌
Հայերեն: Ջոն Գլեն
hrvatski: John Glenn
íslenska: John Glenn
italiano: John Glenn
עברית: ג'ון גלן
қазақша: Джон Гленн
latviešu: Džons Glenns
Lëtzebuergesch: John Glenn
magyar: John Glenn
македонски: Џон Глен
Malagasy: John Glenn
मराठी: जॉन ग्लेन
Nederlands: John Glenn
norsk: John Glenn
norsk nynorsk: John Glenn
occitan: John Glenn
ਪੰਜਾਬੀ: ਜਾਹਨ ਗਲਿਨ
Plattdüütsch: John Herschel Glenn
polski: John Glenn
português: John Glenn
română: John Glenn
русский: Гленн, Джон
Scots: John Glenn
Simple English: John Glenn
slovenčina: John Glenn
slovenščina: John Glenn
српски / srpski: Џон Глен
srpskohrvatski / српскохрватски: John Glenn
suomi: John Glenn
svenska: John Glenn
Tagalog: John Glenn
Türkçe: John Glenn
українська: Джон Гленн
Winaray: John Glenn