Inch

1 inch =
Đơn vị quốc tế
0,0254 m25,4×10−6 km
25,4 mm254×106 Å
169,7885×10−15 AU2,6848×10−18 ly
Kiểu Mỹ / Kiểu Anh
in83,3333×10−3 ft
27,7778×10−3 yd15,7828×10−6 mi

Inch (tiếng Việt đọc như "in-sơ"), số nhiều là inches; ký hiệu hoặc viết tắt là in, đôi khi là ″ - dấu phẩy trên kép là tên của một đơn vị chiều dài trong một số hệ thống đo lường khác nhau, bao gồm Hệ đo lường Anh và Hệ đo lường Mỹ. Chiều dài mà nó mô tả có thể khác nhau theo từng hệ thống. Có 36 inches trong một yard và 12 inches trong một foot. Đơn vị diện tích tương ứng là inch vuông và đơn vị thể tích tương ứng là inch khối.

Inch là một trong những đơn vị đo lường được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ, và được sử dụng phổ biến ở Canada. Ở Mỹ và phổ biến ở các nước như Anh, Úc và Canada, chiều cao của người được đo bằng feet và inch. Ở Canada, chiều cao của mỗi cá nhân được thể hiện theo đơn vị mét trên giấy tờ hành chính như bằng lái xe của một người.

En otros idiomas
Afrikaans: Duim
Ænglisc: Ynce
العربية: بوصة
asturianu: Pulgada
Bahasa Indonesia: Inci
Bahasa Melayu: Inci
বাংলা: ইঞ্চি
башҡортса: Дюйм
беларуская: Цаля
беларуская (тарашкевіца)‎: Цаля
bosanski: Inč
brezhoneg: Meutad
български: Инч
català: Polzada
Чӑвашла: Дюйм
čeština: Palec (jednotka)
Cymraeg: Modfedd
dansk: Tomme
Ελληνικά: Ίντσα
English: Inch
español: Pulgada
Esperanto: Colo
euskara: Hazbete
فارسی: اینچ
français: Pouce (unité)
Gaelg: Oarlagh
galego: Polgada
한국어: 인치
հայերեն: Դյույմ
हिन्दी: इंच
עברית: אינץ'
ಕನ್ನಡ: ಅಂಗುಲ
ქართული: დუიმი
қазақша: Дюйм
Kiswahili: Inchi
Kreyòl ayisyen: Pous (mezi)
kurdî: Înç
latviešu: Colla
lietuvių: Colis
Lingua Franca Nova: Diton (unias de mesura)
македонски: Инч
मराठी: इंच
მარგალური: დუიმი
монгол: Инч (нэгж)
Nederlands: Inch
日本語: インチ
norsk nynorsk: Tomme
occitan: Poce (unitat)
oʻzbekcha/ўзбекча: Dyuym
ਪੰਜਾਬੀ: ਇੰਚ
پنجابی: انچ
Piemontèis: Pòles
polski: Cal
português: Polegada
română: Țol (unitate)
русский: Дюйм
Scots: Inch
shqip: Inçi
Simple English: Inch
سنڌي: انچ
slovenščina: Palec
کوردی: ئینچ
српски / srpski: Инч
srpskohrvatski / српскохрватски: Inč
suomi: Tuuma
svenska: Tum
Tagalog: Dali (haba)
தமிழ்: அங்குலம்
తెలుగు: అంగుళం
Türkçe: İnç
українська: Дюйм
اردو: پور
Võro: Toll
Winaray: Pulgada
吴语: 英寸
粵語:
中文: 英寸