ISO 639-2

ISO 639-2:1998 - Codes for the representation of names of languages — Part 2: Alpha-3 code - là phần hai của chuỗi tiêu chuẩn quốc tế ISO 639 do Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ban hành dành cho mã ngôn ngữ. Tiêu chuẩn này liệt kê các mã - còn gọi là mã "Alpha-3" - gồm ba chữ cái, đại diện cho tên ngôn ngữ. Danh sách mã ISO 639-2 gồm 464 mục.[1]

Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ là cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận đăng ký và đề nghị đưa vào tiêu chuẩn ISO 639-2; trong vai trò này, cơ quan này được ký hiệu là ISO 639-2/RA. Cơ quan này cũng có người đại diện trong Ủy ban Tư vấn Liên hợp ISO 639-RA có trách nhiệm duy trì hệ thống mã ISO 639.

Công tác xây dựng ISO 639-2 bắt đầu từ 1989 do mã ISO 639-1 (gồm hai chữ cái) không đủ đáp ứng nhu cầu đại diện cho tên ngôn ngữ.[2] ISO 639-2 được ra mắt lần đầu vào năm 1998.

Các mã B và T

Mặc dù hầu hết các ngôn ngữ đều đã được cấp mã theo tiêu chuẩn ISO nhưng có 20 ngôn ngữ có đến hai mã ba chữ cái, gồm mã "thư mục" (ISO 639-2/B) xuất phát từ tên tiếng Anh của ngôn ngữ và mã "thuật ngữ" (ISO 639-2/T) xuất phát từ tên bản xứ của ngôn ngữ đó. Mỗi ngôn ngữ trong số này lại có thêm mã ISO 639-1. Thực ra trong lịch sử từng có 22 mã "thư mục", tuy nhiên do sccscr đã bị loại nên chỉ còn 20 mã.

Nói chung người ta thích dùng mã "thuật ngữ" hơn; tiêu chuẩn ISO 639-3 cũng dùng mã "thuật ngữ". Tuy vậy, ISO 15924 lại dẫn xuất mã từ ISO 639-2/B mỗi khi có thể được.

En otros idiomas
Alemannisch: ISO 639-2
العربية: أيزو 2-639
asturianu: ISO 639-2
azərbaycanca: ISO 639-2
Bahasa Melayu: ISO 639-2
Basa Jawa: ISO 639-2
भोजपुरी: आइएसओ 639-2
Bikol Central: ISO 639-2
brezhoneg: ISO 639-2
čeština: ISO 639-2
dansk: ISO 639-2
Deutsch: ISO 639-2
eesti: ISO 639-2
Ελληνικά: ISO 639-2
English: ISO 639-2
español: ISO 639-2
estremeñu: ISO 639-2
euskara: ISO 639-2
français: ISO 639-2
Ilokano: ISO 639-2
italiano: ISO 639-2
latviešu: ISO 639-2
magyar: ISO 639-2
македонски: ISO 639-2
日本語: ISO 639-2
polski: ISO 639-2
Scots: ISO 639-2
sicilianu: ISO 639-2
Simple English: ISO 639-2
српски / srpski: ISO 639-2
தமிழ்: ஐ.எசு.ஓ 639-2
ไทย: ISO 639-2
Türkçe: ISO 639-2
українська: ISO 639-2
اردو: آیزو 639-2
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ISO 639-2
Yorùbá: ISO 639-2
粵語: ISO 639-2
中文: ISO 639-2