IBM

Tập đoàn
International Business Machines.
Loại hình
Công cộng (IBM)
Thành lập1889, hợp nhất 1911,
tại Armonk, New York, Hoa Kỳ
Trụ sở chínhArmonk, New York, Hoa kỳ
Nhân viên chủ chốt

Samuel J. Palmisano, Chủ tịch & CEO
Mark Loughridge SVP & CFO
Dan Fortin, Chủ tịch (Canada)
Frank Kern, President
(Châu Á Thái Bình Dương)
Nick Donofrio, EVP (Công nghệ)
Bruno Di Leo, Chủ tịch IOT
(Đông Bắc châu Âu)

Dominique Cerutti, Chủ tịch IOT
(Đông Nam châu Âu)
Sản phẩmXem danh sách
Lãi thực
$ 9,4 tỷ USD tăng18% (2006)
Số nhân viên
355.766 (2006))[1]
Websitewww.ibm.com

IBM, viết tắt của International Business Machines, là một tập đoàn công nghệ máy tính đa quốc gia có trụ sở tại Armonk, New York, Mỹ. IBM được thành lập năm 1911 tại Thành phố New York, lúc đầu có tên là Computing Tabulating Recording (CTR) và đổi thành International Business Machines vào năm 1924.

IBM là nhà sản xuất và bán phần cứng, phần mềm máy tính, cơ sở hạ tầng, dịch vụ máy chủ và tư vấn trong nhiều lĩnh vực từ máy tính lớn đến công nghệ na nô.

Với hơn 350.000 nhân viên, IBM là công ty tin học lớn nhất thế giới. IBM có đội ngũ kỹ sư và nhân viên tư vấn tại 170 quốc gia. IBM còn có 8 phòng thí nghiệm trên thế giới. Nhân viên của IBM đã giành được 5 giải Nobel, 5 giải thưởng Turing, 5 huy chương công nghệ quốc gia.

Giới thiệu chung

  • Tập đoàn máy tính quốc tế (viết tắt là IBM, tên riêng “Big Blue” ) là một tập đoàn công nghệ máy tính đa quốc gia và đặt trụ sở chính tại Armonk, New York, USA. . Công ty là một trong số ít những công ty công nghệ thông tin với một lịch sử liên tục kể từ thế kỷ thứ 19 . IBM sản xuất và bán sản phẩm phần cứng máy tính và phần mềm, và đưa ra những công tác (dịch vụ) cơ sở hạ tầng, những công tác (dịch vụ) hosting, và những công tác dịch vụ tư vấn trong những vùng đang hạn chế từ những máy tính lớn đến những máy tính mang công nghệ nano .
  • IBM được biết đến gần đây như là một công ty sản xuất máy tính hàng đầu thế giới, với hơn 388000 công nhân trên toàn thế giới . IBM là chủ công nhân công nghệ lớn nhất trên toàn thế giới. Đó là một lợi thế nhưng doanh thu của IBM đã bị tụt xuống hang thứ hai sau Hewlett Packard trong năm 2007
  • IBM giữ nhiều bằng sáng chế hơn bất kỳ công ty công nghệ nào khác ở Mỹ Nó có những kỹ sư và cố vấn trên hơn 70 nước và IBM Research có 8 phòng thí nghiệm trên toàn thế giới . Công nhân của IBM được ba giả thưởng Nobel, bốn giải thưởng Turing, năm huy chương công nghệ của quốc gia và năm huy chương khoa học của quốc gia. Như là một nhà sản xuất bộ vi xử lý, IBM là một trong 20 nhà phân phối chip bán dẫn hàng đầu thế giới .
En otros idiomas
Afrikaans: IBM
العربية: آي بي إم
asturianu: IBM
azərbaycanca: IBM
Bahasa Indonesia: IBM
Bahasa Melayu: IBM
বাংলা: আইবিএম
Bân-lâm-gú: IBM
башҡортса: IBM
беларуская: IBM
беларуская (тарашкевіца)‎: IBM
bosanski: IBM
български: IBM
català: IBM
Чӑвашла: IBM
čeština: IBM
dansk: IBM
Deutsch: IBM
eesti: IBM
Ελληνικά: IBM
English: IBM
español: IBM
Esperanto: IBM
euskara: IBM
فارسی: آی‌بی‌ام
français: IBM
Gaeilge: IBM
galego: IBM
Gĩkũyũ: IBM
한국어: IBM
Հայերեն: IBM
hrvatski: IBM
Ido: IBM
Interlingue: IBM
íslenska: IBM
italiano: IBM
עברית: IBM
ქართული: IBM
kurdî: IBM
latviešu: IBM
Lëtzebuergesch: IBM
lietuvių: IBM
magyar: IBM
македонски: ИБМ
Malagasy: IBM
മലയാളം: ഐ.ബി.എം.
मराठी: आय.बी.एम.
монгол: IBM
Nederlands: IBM
नेपाली: आइबिएम
日本語: IBM
norsk: IBM
norsk nynorsk: IBM
occitan: IBM
ଓଡ଼ିଆ: ଆଇ.ବି.ଏମ.
oʻzbekcha/ўзбекча: IBM
ਪੰਜਾਬੀ: ਆਈ.ਬੀ.ਐਮ
Piemontèis: IBM
polski: IBM
português: IBM
Qaraqalpaqsha: IBM
română: IBM
русский: IBM
саха тыла: IBM
Scots: IBM
shqip: IBM
සිංහල: IBM
Simple English: IBM
slovenčina: IBM
slovenščina: IBM
کوردی: ئای بی ئێم
српски / srpski: IBM
srpskohrvatski / српскохрватски: IBM
suomi: IBM
svenska: IBM
Tagalog: IBM
தமிழ்: ஐபிஎம்
татарча/tatarça: IBM
тоҷикӣ: IBM
Türkçe: IBM
українська: IBM
Winaray: IBM
ייִדיש: איי.בי.עם.
粵語: IBM
中文: IBM