Iốt

Iốt,  53I
Iod kristall.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuIốt, I
Phiên âm /ˈ.ɵdn/ EYE-o-dyne,
/ˈ.ɵdɪn/ EYE-o-dən,
or /ˈ.ɵdn/ EYE-o-deen
Hình dạngÁnh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí
Iốt trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Br

I

At
IốtXenon
Số nguyên tử (Z)53
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)126.90447
Phân loại  halogen
Nhóm, phân lớp17, p
Chu kỳChu kỳ 5
Cấu hình electron[Kr] 4d10 5s2 5p5
mỗi lớp
2, 8, 18, 18, 7
Tính chất vật lý
Màu sắcÁnh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy386,85 K ​(113,7 °C, ​236,66 °F)
Nhiệt độ sôi457,4 K ​(184,3 °C, ​363,7 °F)
Mật độ4,933 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Điểm ba trạng thái386.65 K, ​12,1 kPa
Điểm tới hạn819 K, 11,7 MPa
Nhiệt lượng nóng chảy(I2) 15,52 
Nhiệt bay hơi(I2) 41,57 kJ·mol−1
Nhiệt dung(I2) 54,44 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi (hình thoi)

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)260282309342381457
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa7, 5, 3, 1, -1Axít mạnh
Độ âm điện2,66 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 1008,4 kJ·mol−1
Thứ hai: 1845,9 kJ·mol−1
Thứ ba: 3180 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 140 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị139±3 pm
Bán kính van der Waals198 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểTrực thoi
Cấu trúc tinh thể Trực thoi của Iốt
Độ dẫn nhiệt0,449 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 0 °C: 1,3×107 Ω·m
Tính chất từNghịch từ[1]
Mô đun nén7,7 GPa
Số đăng ký CAS7553-56-2
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Iốt
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
123ITổng hợp13 giờε, γ0.16123Te
127I100%127I ổn định với 74 neutron
129ITổng hợp15,7×106 năm0.194129Xe
131ITổng hợp8,02070 ngày, γ0.971131Xe

Iốt (có gốc từ tiếng Hy Lạp Iodes, nghĩa là "tím"; tên gọi chính thức theo Hiệp hội Quốc tế về Hóa Lý thuyết và Ứng dụngIodine) là một nguyên tố hoá học. Trong bảng tuần hoàn nó có ký hiệu Isố nguyên tử 53.

Đây là một trong các nguyên tố vi lượng cần cho sự sống của nhiều sinh vật. Về mặt hoá học, iốt ít hoạt động nhất và có độ âm điện thấp nhất trong các halogen. Mặc dù Astatin được cho là còn ít hoạt động hơn với độ âm điện thấp hơn, nguyên tố đó quá hiếm để khẳng định giả thuyết này. Iốt được dùng nhiều trong y khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm.Giống như các halogen khác (thuộc nhóm nguyên tố VII trong bảng tuần hoàn), iốt thường có mặt ở dạng phân tử hai nguyên tử, I2.

En otros idiomas
Afrikaans: Jodium
አማርኛ: አዮዲን
العربية: يود
aragonés: Yodo
armãneashti: Iodu
asturianu: Yodu
azərbaycanca: Yod
تۆرکجه: یود
Bahasa Indonesia: Iodin
Bahasa Melayu: Iodin
বাংলা: আয়োডিন
Bân-lâm-gú: Ak-sò͘
Basa Jawa: Yodium
Basa Sunda: Yodium
башҡортса: Иод
беларуская: Ёд
беларуская (тарашкевіца)‎: Ёд
भोजपुरी: आयोडीन
Bislama: Aiodin
བོད་ཡིག: ལྦ་ཚྭ།
bosanski: Jod
brezhoneg: Iod
български: Йод
català: Iode
Cebuano: Yodo
Чӑвашла: Иод
čeština: Jod
corsu: Iodiu
Cymraeg: Ïodin
dansk: Jod
Deutsch: Iod
ދިވެހިބަސް: އަޔޮޑިން
eesti: Jood
Ελληνικά: Ιώδιο
English: Iodine
эрзянь: Иод
español: Yodo
Esperanto: Jodo
euskara: Iodo
فارسی: ید
Fiji Hindi: Iodine
føroyskt: Jod
français: Iode
furlan: Jodi
Gaeilge: Iaidín
Gaelg: Eeadeen
Gàidhlig: Aidhodain
galego: Iodo
贛語:
ગુજરાતી: આયોડિન
客家語/Hak-kâ-ngî: Tién
хальмг: Йод
한국어: 아이오딘
հայերեն: Յոդ
हिन्दी: आयोडिन
hrvatski: Jod
Ido: Iodo
interlingua: Iodo
Ирон: Йод
íslenska: Joð
italiano: Iodio
עברית: יוד
ಕನ್ನಡ: ಅಯೊಡಿನ್
ქართული: იოდი
қазақша: Йод
Кыргызча: Иод
кырык мары: Иод
Kiswahili: Iodini
коми: Йод
Kreyòl ayisyen: Yòd
Latina: Iodum
latviešu: Jods (elements)
Lëtzebuergesch: Iod
lietuvių: Jodas
Ligure: Iodio
Limburgs: Jodium
Livvinkarjala: Joudu
la .lojban.: zirkliru
lumbaart: Iodio
magyar: Jód
македонски: Јод
മലയാളം: അയോഡിൻ
मराठी: आयोडिन
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Diēng
монгол: Иод
မြန်မာဘာသာ: အိုင်အိုဒင်း
Nederlands: Jodium (element)
नेपाली: आयोडिन
नेपाल भाषा: आयोडिन
日本語: ヨウ素
Nordfriisk: Jood
norsk: Jod
norsk nynorsk: Jod
occitan: Iòde
ଓଡ଼ିଆ: ଆୟୋଡ଼ିନ
oʻzbekcha/ўзбекча: Yod
ਪੰਜਾਬੀ: ਆਇਓਡੀਨ
पालि: आयोडिन
پنجابی: آئیوڈین
Piemontèis: Jòdio
Plattdüütsch: Jod
polski: Jod
português: Iodo
română: Iod
Runa Simi: Yudu
русский: Иод
संस्कृतम्: अयोडिन्
Scots: Iodine
Seeltersk: Iod
shqip: Jodi
sicilianu: Iodiu
Simple English: Iodine
slovenčina: Jód
slovenščina: Jod
Soomaaliga: Aaydhiin
کوردی: یۆد
српски / srpski: Јод
srpskohrvatski / српскохрватски: Jod
suomi: Jodi
svenska: Jod
Tagalog: Iodine
தமிழ்: அயோடின்
татарча/tatarça: Иод
తెలుగు: అయోడిన్
тоҷикӣ: Йод
Türkçe: İyot
тыва дыл: Иод
українська: Йод
اردو: آیوڈین
vepsän kel’: Jod
文言:
Winaray: Yodo
吴语:
Yorùbá: Iodínì
粵語:
Zazaki: İyod
中文:
Kabɩyɛ: Ɩyɔdɩ