Huesca (tỉnh)

Tỉnh Huesca
Cờ của HuescaQuốc huy của Huesca
Lá cờQuốc huy
Localización de la provincia de Huesca.svg
Thủ đôTây Ban Nha Huesca
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Tây Ban Nha
Diện tích
 – Tổng số
 – % của Tây Ban Nha
Hạng 6
 15.626 km²
 3,10
Dân số
 – Tổng số (2010)
 – % của Tây Ban Nha
 – Mật độ
Hạng 43
 228.566
 0,48
 14,62/km²
Tên dân tộc
 – Tiếng Tây Ban Nha

 oscense
Đạo luật Tự trị
nghị viện
 – Số ghế trong quốc hội
 – Số ghế thượng viện


 3
 4
Chủ tịchAntonio Cosculluela Bergua
ISO 3166-2ES-HU
http://www.dphuesca.es/

Huesca (tiếng Tây Ban Nha: Huesca, tiếng Aragon: Uesca)là một tỉnh phía bắc Tây Ban Nha, ở trung bộ của cộng đồng tự trị Aragon. Tỉnh này giáp các tỉnh Navarre, ZaragozaLérida cũng như Pháp.

  • tham khảo

Tham khảo


En otros idiomas
العربية: وشقة (مقاطعة)
Bahasa Indonesia: Provinsi Huesca
Bahasa Melayu: Wilayah Huesca
Bân-lâm-gú: Huesca Séng
беларуская: Уэска (правінцыя)
brezhoneg: Proviñs Huesca
čeština: Provincie Huesca
davvisámegiella: Huesca eanangoddi
Esperanto: Provinco Huesko
客家語/Hak-kâ-ngî: Huesca-sén
한국어: 우에스카 주
հայերեն: Ուեսկա
interlingua: Provincia de Huesca
Kapampangan: Huesca (lalawigan)
Kiswahili: Mkoa wa Huesca
لۊری شومالی: هوئسکا (آستوٙن)
latviešu: Veskas province
Lëtzebuergesch: Provënz Huesca
Nederlands: Huesca (provincie)
日本語: ウエスカ県
norsk nynorsk: Provinsen Huesca
oʻzbekcha/ўзбекча: Huesca (provinsiya)
српски / srpski: Покрајина Уеска
srpskohrvatski / српскохрватски: Huesca (provincija)
Türkçe: Huesca ili
українська: Уеска (провінція)
粵語: 威斯卡省
中文: 韋斯卡省