Hatay

Hatay
—  Tỉnh và Thành phố tự trị  —
Antakya16.jpg
Vị trí của Hatay trong Thổ Nhĩ Kỳ.
Vị trí của Hatay trong Thổ Nhĩ Kỳ.
Hatay trên bản đồ Thổ Nhĩ Kỳ
Hatay
Hatay
Tọa độ: 36°12′B 36°09′Đ / 36°12′B 36°09′Đ / 36.200; 36.150
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Thủ phủAntakya sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng5,867 km2 (2,265 mi2)
Độ cao67 m (220 ft)
Dân số 2014
 • Tổng cộng1,519,836
 • Mật độ261/km2 (680/mi2)
Múi giờEET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Mã bưu chính31
Mã điện thoại(0)326
Mã ISO 3166TR-31 sửa dữ liệu
Biển số xe31

Hatay là một thành phố tự trị (büyük şehir) đồng thời cũng là một tỉnh (il) của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố nằm ở phía nam Thổ Nhĩ Kỳ, bên bờ Địa Trung Hải với Syria ở phía nam và đông.

En otros idiomas
azərbaycanca: Hatay ili
Bahasa Indonesia: Provinsi Hatay
Bahasa Melayu: Wilayah Hatay
Bân-lâm-gú: Hatay (séng)
беларуская: Хатай (правінцыя)
беларуская (тарашкевіца)‎: Хатай (правінцыя)
brezhoneg: Hatay (proviñs)
български: Хатай
Чӑвашла: Хатай (ил)
Cymraeg: Hatay
Ελληνικά: Επαρχία Χατάι
Esperanto: Provinco Hatay
Fiji Hindi: Hatay Praant
français: Hatay
한국어: 하타이 주
íslenska: Hatay
кырык мары: Хатай (ил)
Kiswahili: Mkoa wa Hatay
Latina: Hatay
لۊری شومالی: آستوٙن خوتای
latviešu: Hatajas ils
македонски: Хатај (покраина)
Nederlands: Hatay (provincie)
日本語: ハタイ県
norsk nynorsk: Provinsen Hatay
oʻzbekcha/ўзбекча: Hatay (viloyat)
ਪੰਜਾਬੀ: ਹਤਾਏ
پنجابی: صوبہ ہاتے
polski: Hatay
português: Hatay (província)
qırımtatarca: Hatay (il)
română: Provincia Hatay
русский: Хатай (ил)
Simple English: Hatay
slovenščina: Hatay (provinca)
српски / srpski: Хатај (вилајет)
srpskohrvatski / српскохрватски: Hatay (provincija)
svenska: Hatay
Türkçe: Hatay
Türkmençe: Hataý (il)
українська: Хатай
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ھاتاي ۋىلايىتى
Volapük: Hatayiän
粵語: 哈塔伊省
中文: 哈塔伊省