Hatay

Hatay
—  Tỉnh và Thành phố tự trị  —
Antakya16.jpg
Vị trí của Hatay trong Thổ Nhĩ Kỳ.
Vị trí của Hatay trong Thổ Nhĩ Kỳ.
Hatay trên bản đồ Thổ Nhĩ Kỳ
Hatay
Hatay
Tọa độ: 36°12′B 36°09′Đ / 36°12′B 36°09′Đ / 36.200; 36.150
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Thủ phủAntakya sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng5,867 km2 (2,265 mi2)
Độ cao67 m (220 ft)
Dân số 2014
 • Tổng cộng1,519,836
 • Mật độ261/km2 (680/mi2)
Múi giờEET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Mã bưu chính31
Mã ISO 3166TR-31 sửa dữ liệu
Biển số xe31

Hatay là một thành phố tự trị (büyük şehir) đồng thời cũng là một tỉnh (il) của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố nằm ở phía nam Thổ Nhĩ Kỳ, bên bờ Địa Trung Hải với Syria ở phía nam và đông.

Tổng quan

Thành phố có 46% diện tích đất là núi, 33% đồng bằng và 20% cao nguyên và đồi. Có hai điểm vượt qua biên giới với Syria ở huyện Yayladağı và tại Cilvegözü ở huyện Reyhanlı.

Trước năm 2012, trung tâm tỉnh Hatay trước đây là thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) Antakya (Antioch). Tuy nhiên, thành phố lớn nhất tỉnh này lại là thành phố cảng İskenderun ( Alexandretta). Năm 2012, Thổ Nhĩ Kỳ thông qua luật, công nhận các tỉnh có dân số trên 750.000 người là những đại đô thị tự quản (büyükşehir belediyeleri). Theo đó, thành phố tỉnh lỵ Antakya cũ được hạ xuống thành cấp huyện, đồng thời 3 huyện Arsuz, Defne và Payas được thành lập mới. Hiện tại, thành phố Hatay được chia thành 15 huyện hành chính:

En otros idiomas
azərbaycanca: Hatay ili
Bahasa Indonesia: Provinsi Hatay
Bahasa Melayu: Wilayah Hatay
Bân-lâm-gú: Hatay (séng)
беларуская: Хатай (правінцыя)
беларуская (тарашкевіца)‎: Хатай (правінцыя)
brezhoneg: Hatay (proviñs)
български: Хатай
Чӑвашла: Хатай (ил)
Cymraeg: Hatay
Ελληνικά: Επαρχία Χατάι
Esperanto: Provinco Hatay
Fiji Hindi: Hatay Praant
français: Hatay
한국어: 하타이 주
íslenska: Hatay
кырык мары: Хатай (ил)
Kiswahili: Mkoa wa Hatay
Latina: Hatay
لۊری شومالی: آستوٙن خوتای
latviešu: Hatajas ils
македонски: Хатај (покраина)
Nederlands: Hatay (provincie)
日本語: ハタイ県
norsk nynorsk: Provinsen Hatay
oʻzbekcha/ўзбекча: Hatay (viloyat)
ਪੰਜਾਬੀ: ਹਤਾਏ
پنجابی: صوبہ ہاتے
polski: Hatay
português: Hatay (província)
qırımtatarca: Hatay (il)
română: Provincia Hatay
русский: Хатай (ил)
Simple English: Hatay
slovenščina: Hatay (provinca)
српски / srpski: Хатај (вилајет)
srpskohrvatski / српскохрватски: Hatay (provincija)
svenska: Hatay
Türkçe: Hatay
Türkmençe: Hataý (il)
українська: Хатай
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ھاتاي ۋىلايىتى
Volapük: Hatayiän
中文: 哈塔伊省