Hồ Baikal
English: Lake Baikal

Jezioro Bajkał 2.jpg
Karte baikal2.png
Địa lý
Khu vựcSiberi, Nga
Tọa độ53°30′B 108°0′Đ / 53°30′B 108°0′Đ / 53.500; 108.000
Nguồn cấp nước chínhSelenga, Barguzin, Thượng Angara
Nguồn thoát đi chínhAngara
Lưu vực560.000 km2 (216.000 sq mi)
Quốc gia lưu vựcNgaMông Cổ
Độ dài tối đa636 km (395 mi)
Độ rộng tối đa79 km (49 mi)
Diện tích bề mặt31.722 km2 (12.248 sq mi)
Độ sâu trung bình744,4 m (2.442 ft)[1]
Độ sâu tối đa1.642 m (5.387 ft)[1]
Dung tích23.615,39 km3 (5.670 cu mi)[1]
Thời gian giữ lại nước330 years[2]
Cao độ bề mặt455,5 m (1.494 ft)
Các đảo27 (Đảo Olkhon)
Khu dân cưSeverobaykalsk, Slyudyanka, Baykalsk, Ust-Barguzin

Hồ Baikal (phiên âm tiếng Việt: Hồ Bai-can; tiếng Nga: о́зеро Байка́л, chuyển tự. Ozero Baykal, IPA [ˈozʲɪrə bɐjˈkal]; Buryat: Байгал нуур, tiếng Mông Cổ: Байгал нуур, Baygal nuur, nghĩa là "hồ tự nhiên"[3]; tiếng Kyrgyz: Байкол) là hồ đứt gãy lục địa ở Nga, ở phía nam Siberi, giữa tỉnh Irkutsk ở phía tây bắc và Cộng hòa Buryatia ở phía đông nam.

Đây là hồ nước ngọt có lượng nước lớn nhất thế giới, chiếm khoảng 22-23% tổng lượng nước ngọt không bị đóng băng quanh năm trên bề mặt thế giới.[4][5] Với 23.615,39 km3 (5.670 cu mi) nước ngọt, nó nhiều hơn cả năm hồ nước của Ngũ Đại Hồ cộng lại.[6] Độ sâu tối đa của hồ là 1.642 m (5.387 ft),[1] nên Baikal chính là hồ sâu nhất thế giới[7] được coi là một trong số những hồ trong nhất[8] và cũng là hồ lâu đời nhất thế giới.[9] khi nó hình thành cách đây 25-30 triệu năm trước.[10][11] Xét về diện tích bề mặt, đây là hồ nước lớn thứ bảy trên thế giới.

Tương tự như hồ Tanganyika, hồ Baikal được hình thành từ một thung lũng tách giãn cổ có hình lưỡi liềm dài với diện tích bề mặt 31.722 km2 (12.248 sq mi), nhỏ hơn so với hồ Superior hay hồ Victoria. Baikal là nhà của hàng ngàn loài động thực vật, nhiều trong số đó không thể tìm thấy ở nơi nào khác trên thế giới.[12] Chính vì vậy, hồ Baikal đã được UNESCO công nhận là Di sản thế giới vào năm 1996.[13] Khu vực phía đông bờ hồ là nơi sinh sống của các bộ lạc người Buryat,[14][15] họ chăn nuôi dê, lạc đà, bò và cừu,[15] trong một môi trường khắc nghiệt khi nhiệt độ trung bình tối thiểu vào mùa đông là −19 °C (−2 °F) và tối đa trong mùa hè chỉ là 14 °C (57 °F).[16]

Khu vực phía đông của hồ Baikal được gọi là Ngoại Baikal và khu vực quanh hồ đôi khi được gọi đơn giản là Baikalia.

En otros idiomas
Afrikaans: Baikalmeer
Alemannisch: Baikalsee
العربية: بحيرة بايكال
aragonés: Laco Baikal
অসমীয়া: বৈকাল হ্ৰদ
asturianu: Llagu Baikal
azərbaycanca: Baykal
تۆرکجه: بایکال گؤلو
Bahasa Indonesia: Danau Baikal
Bahasa Melayu: Tasik Baikal
Bân-lâm-gú: Baykal Ô͘
башҡортса: Байкал
беларуская: Байкал
беларуская (тарашкевіца)‎: Байкал
भोजपुरी: बैकाल झील
Boarisch: Baikalsee
brezhoneg: Lenn Baikal
български: Байкал
буряад: Байгал
català: Baikal
Чӑвашла: Байкал
čeština: Bajkal
Cymraeg: Llyn Baikal
Deutsch: Baikalsee
ދިވެހިބަސް: ބައިކަލް ކުޅި
dolnoserbski: Bajkal
Dorerin Naoero: Baykal
Ελληνικά: Βαϊκάλη
English: Lake Baikal
español: Lago Baikal
Esperanto: Bajkalo
euskara: Baikal
Fiji Hindi: Lake Baikal
føroyskt: Bajkalvatn
français: Lac Baïkal
Frysk: Baikalmar
Gaeilge: Loch Baikal
Gàidhlig: Loch Baikal
galego: Lago Baikal
한국어: 바이칼호
հայերեն: Բայկալ լիճ
Արեւմտահայերէն: Պայքալ Լիճ
हिन्दी: बयकाल झील
hornjoserbsce: Bajkal
Ido: Baikal
Ilokano: Danaw Baikal
interlingua: Laco Baikal
Ирон: Байкал
íslenska: Bajkalvatn
italiano: Lago Bajkal
עברית: ימת באיקל
ქართული: ბაიკალი
қазақша: Байкөл
kernowek: Lydn Baikal
Кыргызча: Байкал көлү
кырык мары: Байкал
Kiswahili: Baikal
Latina: Lacus Baical
latviešu: Baikāls
лезги: Байкал
lietuvių: Baikalo ežeras
Lingua Franca Nova: Lago Baical
Livvinkarjala: Baikal
la .lojban.: baikal. zei lalxu
magyar: Bajkál-tó
македонски: Бајкалско Езеро
მარგალური: ბაიკალი
مازِرونی: بایکال
Mirandés: Lago Baikal
мокшень: Байкал
монгол: Байгал нуур
မြန်မာဘာသာ: ဘိုင်ကယ်အိုင်
Nederlands: Baikalmeer
नेपाल भाषा: बैकाल पुखू
日本語: バイカル湖
нохчийн: Байкал
norsk nynorsk: Bajkalsjøen
occitan: Lac Baikal
олык марий: Байкал
oʻzbekcha/ўзбекча: Baykal
ਪੰਜਾਬੀ: ਬਾਈਕਾਲ ਝੀਲ
پنجابی: جھیل بیکال
Piemontèis: Lagh Bajkal
polski: Bajkał
português: Lago Baikal
română: Lacul Baikal
Runa Simi: Paygal qucha
русский: Байкал
русиньскый: Байкал
саха тыла: Баай күөл
sicilianu: Lacu Baikal
Simple English: Lake Baikal
slovenčina: Bajkalské jazero
slovenščina: Bajkalsko jezero
српски / srpski: Бајкалско језеро
srpskohrvatski / српскохрватски: Bajkalsko jezero
svenska: Bajkalsjön
tarandíne: Laghe Bajkal
татарча/tatarça: Байкал
тоҷикӣ: Байкал
Türkçe: Baykal Gölü
Türkmençe: Baýkal
удмурт: Байкал
українська: Байкал
vèneto: Ƚago Baicàl
vepsän kel’: Baikal
Winaray: Danaw Baikal
吴语: 贝加尔湖
粵語: 貝加爾湖
žemaitėška: Baikals (ežers)
中文: 贝加尔湖