Họ Kền kền Tân thế giới

Họ Kền kền Tân thế giới
Coragyps-atratus-001.jpg
Kền kền đen (Coragyps atratus)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)

Eumetazoa

NhánhBilateria
Liên ngành (superphylum)Deuterostomia
Ngành (phylum)

Chordata

NhánhCraniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Lớp (class)

Aves

NhánhOrnithothoraces
NhánhOrnithurae
NhánhCarinatae
Phân lớp (subclass)Neornithes
Phân thứ lớp (infraclass)Neognathae
Liên bộ (superordo)

Neoaves

NhánhCoronaves
Bộ (ordo)Accipitriformes
hay Cathartiformes
Họ (familia)Cathartidae
Lafresnaye, 1839
Phạm vi phân bố của họ Cathartidae Vàng - Phân bố của kền kền châu Mỹ đầu đỏ trong mùa hè Lục - Ít nhất 1 loài có mặt quanh năm
Phạm vi phân bố của họ Cathartidae

Vàng - Phân bố của kền kền châu Mỹ đầu đỏ trong mùa hè

Lục - Ít nhất 1 loài có mặt quanh năm
Các chi

Họ Kền kền Tân thế giới (danh pháp khoa học: Cathartidae) là một họ chim chứa 7 loài, phân bố trong 5 chi, ngoại trừ 1 chi với 3 loài thì tất cả các chi còn lại đều là đơn loài. Họ này bao gồm 5 loài kền kền và 2 loài thần ưng, tất cả đều sinh sống trong khu vực nhiệt đới và ôn đới ở châu Mỹ.

Các loài kền kền Tân thế giới không có quan hệ họ hàng gần với các loài kền kền Cựu thế giới dù rất giống nhau ở bề ngoài; các điểm tương đồng giữa chúng là do tiến hóa hội tụ. Tuy gọi là kền kền "Tân thế giới", nhưng các loài trong họ này đã từng phổ biến rộng ở cả Cựu thế giới và Bắc Mỹ trong thời kỳ thuộc kỷ Neogen (23-2,6 Ma).

Kền kền Tân thế giới là chim ăn xác chết, chủ yếu ăn xác các loại động vật chết. Kền kền Tân thế giới có khứu giác tốt, nhưng kền kền Cựu thế giới thì khác, chúng tìm kiếm các xác chết chỉ nhờ có thị giác tốt. Một đặc trưng cụ thể của nhiều loài kền kền là chúng có đầu hói, trụi lông.

En otros idiomas
asturianu: Cathartidae
Bahasa Indonesia: Hering Dunia Baru
беларуская (тарашкевіца)‎: Амэрыканскія грыфы
brezhoneg: Cathartidae
čeština: Kondoři
dansk: Vestgribbe
Deutsch: Neuweltgeier
español: Cathartidae
Esperanto: Katartedoj
euskara: Cathartidae
français: Cathartidae
galego: Zopilote
한국어: 콘도르과
italiano: Cathartidae
עברית: קונדוריים
latviešu: Amerikas grifi
Lëtzebuergesch: Neiweltgeieren
Nāhuatl: Tzopilotl
日本語: コンドル科
Nordfriisk: Kondooren
norsk: Kondorer
norsk nynorsk: Kondorar
پنجابی: امریکی گدھ
polski: Kondorowate
português: Cathartidae
română: Catartide
Runa Simi: Wiskul
Simple English: New World vulture
suomi: Kondorit
татарча/tatarça: Америка грифлары
українська: Катартові