Họ Cẩm chướng

Họ Cẩm chướng
White campion close 700.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Core eudicots
Bộ (ordo)Caryophyllales
Họ (familia)Caryophyllaceae
Juss., 1789
Chi điển hình
Caryophyllus (đã gộp vào Dianthus)
Mill.
Các chi
Nhiều, xem văn bản.

Họ Cẩm chướng (danh pháp khoa học: Caryophyllaceae) là một họ thực vật hạt kín. Họ này được gộp trong bộ Caryophyllales. Nó là một họ lớn, với khoảng từ 82 đến trên 120 chi (tùy theo việc xem xét một vài chi theo nghĩa rộng hay nghĩa hẹp) [1] và trên 2.200 loài[2] tới khoảng 3.000 loài[1].

Họ phổ biến rộng khắp thế giới này chủ yếu là cây thân thảo, đa dạng nhất tại khu vực ôn đới, với một vài loài sinh sống trong miền núi tại khu vực nhiệt đới. Một vài thành viên của họ được biết đến nhiều nhất có các loài cẩm chướng (Dianthus), và liệt nữ cùng cây bắt ruồi (các chi LychnisSilene). Nhiều loài được trồng làm cây cảnh,và một số loài là cỏ dại phổ biến rộng. Phần lớn các loài mọc trong khu vực ven Địa Trung Hải và các khu vực cận kề ở châu Âuchâu Á. Số lượng loài và chi tại Nam bán cầu là khá nhỏ, mặc dù họ này cũng chứa cả loài cỏ trân châu Nam Cực (Colobanthus quitensis), loài thực vật hai lá mầm sống xa nhất về phía nam, và nó là một trong tổng số 2 loài thực vật có hoa được tìm thấy tại châu Nam Cực[3].

En otros idiomas
العربية: قرنفلية
asturianu: Caryophyllaceae
azərbaycanca: Qərənfilkimilər
Bahasa Indonesia: Caryophyllaceae
Basa Jawa: Caryophyllaceae
беларуская: Гваздзіковыя
български: Карамфилови
čeština: Hvozdíkovité
eesti: Nelgilised
español: Caryophyllaceae
Esperanto: Kariofilacoj
فارسی: میخکیان
français: Caryophyllaceae
한국어: 석죽과
hornjoserbsce: Nalikowe rostliny
hrvatski: Klinčićevke
íslenska: Hjartagrasaætt
italiano: Caryophyllaceae
Кыргызча: Чеге гүлдүлөр
lietuvių: Gvazdikiniai
македонски: Каранфили
Nederlands: Anjerfamilie
日本語: ナデシコ科
Nordfriisk: Neegelken
norsk nynorsk: Nellikfamilien
oʻzbekcha/ўзбекча: Chinniguldoshlar
português: Caryophyllaceae
română: Cariofilacee
русский: Гвоздичные
sicilianu: Caryophyllaceae
Simple English: Caryophyllaceae
српски / srpski: Caryophyllaceae
srpskohrvatski / српскохрватски: Caryophyllaceae
svenska: Nejlikväxter
Türkçe: Karanfilgiller
українська: Гвоздичні
West-Vlams: Anjerachtign
粵語: 石竹科
中文: 石竹科