Họ Cá rô đồng

Họ Cá rô đồng
Anabantidae.JPG
Anabas testudineus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

NhánhCraniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Osteichthyes
Lớp (class)

Actinopterygii

NhánhActinopteri
Phân lớp (subclass)Neopterygii
Phân thứ lớp (infraclass)

Teleostei

NhánhOsteoglossocephalai
NhánhClupeocephala
NhánhEuteleosteomorpha
NhánhNeoteleostei
NhánhEurypterygia
NhánhCtenosquamata
NhánhAcanthomorphata
NhánhEuacanthomorphacea
NhánhPercomorphaceae
NhánhCarangimorpharia
NhánhAnabantomorphariae
Bộ (ordo)Anabantiformes
Phân bộ (subordo)Anabantoidei
Họ (familia)Anabantidae
Các chi

Anabas
Ctenopoma
Microctenopoma
Sandelia

Xem văn bản để có chi tiết về loài.

Họ Cá rô đồng hay họ Cá rô (danh pháp khoa học: Anabantidae) là một họ cá trong bộ Anabantiformes[1], trước đây xếp trong bộ Perciformes (bộ Cá vược)[2], trong tiếng Việt được gọi chung là cá rô. Là các loài cá tai trong, chúng có cơ quan tai trong, một cấu trúc ở đầu cá, cho phép chúng "hít thở" ôxy trong không khí. Các loài cá trong họ này nói chung hay được quan sát thấy hít thở không khí tại bề mặt nước; sau đó chuyển qua mang hay miệng của chúng khi lặn sâu xuống dưới mặt nước.

Các loài cá rô đồng có nguồn gốc từ châu Phi tới khu vực Nam ÁĐông Nam Á (kể cả Philippines). Chúng chủ yếu là các loài cá nước ngọt và rất ít loài sống trong các vùng nước lợ. Là các loài cá đẻ trứng, thông thường chúng bảo vệ cả trứng lẫn cá bột.

Các loài cá rô có khả năng "trườn" ra khỏi mặt nước và "rạch" trên cạn đi xa với một khoảng cách ngắn. Phương pháp di chuyển trên mặt đất của chúng là sử dụng các mảng xương chắn mang để hỗ trợ trong việc di chuyển bằng các vây và đuôi.Cá rô đồng còn gọi là cá rô ron.

En otros idiomas
Afrikaans: Anabantidae
català: Anabàntid
Cebuano: Anabantidae
čeština: Lezounovití
español: Anabantidae
euskara: Anabantidae
français: Anabantidae
한국어: 등목어과
italiano: Anabantidae
қазақша: Қуыстылар
lietuvių: Šliaužikinės
മലയാളം: കരിപ്പിടി
Nederlands: Klimbaarzen
português: Anabantidae
русский: Ползуновые
українська: Анабасові
Winaray: Anabantidae
中文: 攀鲈科