Họ Bồ câu

Họ Bồ câu
Pied Imperial-pigeon - melbourne zoo.jpg
Bồ câu trắng hoàng đế
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

NhánhCraniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Lớp (class)Aves
Phân lớp (subclass)Carinatae
Phân thứ lớp (infraclass)Neornithes
Tiểu lớp (parvclass)Neognathae
Bộ (ordo)Columbiformes
Họ (familia)Columbidae
Pigeon range.png
Các phân họ
Columbinae ở Katowice

Họ Bồ câu (danh pháp: Columbidae) là một họ thuộc bộ Bồ câu (Columbiformes), bao gồm khoảng 300 loài chim cận chim sẻ. Tên gọi phổ biến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì. Các loài trong họ này phổ biến rộng khắp thế giới, ngoại từ sa mạc Saharachâu Nam Cực, nhưng có sự đa dạng lớn nhất tại các khu vực sinh thái IndomalayaAustralasia.

En otros idiomas
Acèh: Mirahpati
Afrikaans: Duif
Alemannisch: Tauben
አማርኛ: ርግብ
Ænglisc: Culfre
العربية: حماميات
aragonés: Columbidae
ܐܪܡܝܐ: ܝܘܢܐ
arpetan: Pinjon
অসমীয়া: পাৰ চৰাই
asturianu: Columbidae
Atikamekw: Omemew
Avañe'ẽ: Pykasu
Aymar aru: Kitula
azərbaycanca: Göyərçinlər
تۆرکجه: گؤیرچینلر
Bahasa Indonesia: Columbidae
Bahasa Melayu: Merpati
Bân-lâm-gú: Hún-chiáu
Basa Jawa: Dara
башҡортса: Күгәрсендәр
беларуская: Галубіныя
беларуская (тарашкевіца)‎: Галубовыя
Bikol Central: Salampati
bosanski: Golubovi
brezhoneg: Columbidae
български: Гълъбови
буряад: Тагтаа
català: Colúmbids
Cebuano: Salapati
čeština: Holubovití
Cymraeg: Colomen
dansk: Duer
Deutsch: Tauben
Diné bizaad: Hasbídí
eesti: Tuvilased
Ελληνικά: Περιστερίδες
emiliàn e rumagnòl: Clómb
English: Columbidae
español: Columbidae
Esperanto: Kolombedoj
euskara: Uso
فارسی: کبوتر
Fiji Hindi: Kabutar
føroyskt: Dúgva
français: Columbidae
Gaeilge: Colm
Gàidhlig: Calman
galego: Pomba
گیلکی: کفتر
ગુજરાતી: કપોત કુળ
한국어: 비둘기
հայերեն: Աղավնազգիներ
हिन्दी: कबूतर
hrvatski: Golubovi
Ido: Kolombo
Ilokano: Columbidae
interlingua: Columbidae
Ирон: Æхсинæг
íslenska: Dúfur
italiano: Columbidae
עברית: יוניים
ಕನ್ನಡ: ಕಲಂಬಿಡೈ
कॉशुर / کٲشُر: کوتُر
қазақша: Кептерлілер
kernowek: Kolom
Кыргызча: Көгүчкөн
кырык мары: Кӓдӹвлӓ
Kiswahili: Njiwa
Kongo: Dibembe
Kreyòl ayisyen: Pijon
kurdî: Kevok
Ladino: Palomba
Latina: Columbidae
latviešu: Baložu dzimta
lietuvių: Karveliniai
Limburgs: Doeve
Lingua Franca Nova: Columbiformo
മലയാളം: പ്രാവ്
मराठी: कपोताद्य
مازِرونی: کوتر
монгол: Тагтаа
မြန်မာဘာသာ: ခို
Nederlands: Duiven (vogels)
Nedersaksies: Duve
नेपाली: ढुकुर
नेपाल भाषा: बखुं
日本語: ハト科
Nordfriisk: Düüwen
norsk: Duer
norsk nynorsk: Duefamilien
occitan: Colomb
ଓଡ଼ିଆ: ପାରା
oʻzbekcha/ўзбекча: Kaptarlar
ਪੰਜਾਬੀ: ਕਬੂਤਰ
پنجابی: کبوتر
پښتو: کوتره
Picard: Columbidae
português: Columbidae
română: Columbidae
Runa Simi: Urpi
русский: Голубиные
русиньскый: Голубовы
संस्कृतम्: कपोतः
sardu: Columbidae
Scots: Columbidae
Sesotho sa Leboa: Leeba
shqip: Pëllumbi
sicilianu: Palumma
Simple English: Dove
سنڌي: ڪبوتر
slovenčina: Holubovité
slovenščina: Golobi
Soomaaliga: Xamaam(Shinbir)
کوردی: کۆتر
српски / srpski: Голубови
srpskohrvatski / српскохрватски: Golub
suomi: Kyyhkyt
svenska: Duvor
Tagalog: Kalapati
தமிழ்: புறா
తెలుగు: కపోతము
Türkçe: Güvercingiller
українська: Голубові
اردو: کبوتر
文言:
Winaray: Sarapati
Wolof: Pitax
ייִדיש: טויבן
粵語: 鳩鴿科
žemaitėška: Balondis (paukštis)
中文: 鸠鸽科