Hậu môn

Hình minh họa trực tràng và hậu môn.

Hậu môn là một cơ quan của hệ tiêu hóa. Nó đồng thời cũng nằm ở đoạn cuối của hệ tiêu hóa. Vị trí của hậu môn được đặt ở giữa hai mông. Nó được dùng để phóng thích chất cặn bã (đa phần là ở dạng phân) của cơ thể ra ngoài.

Hậu môn là phần cuối của ruột già, có chiều dài không quá 5 cm, kết nối với phần cuối của ruột kết. Chức năng chính của ruột kết là tái hấp thu nước từ thức ăn đã qua xử lý ở dạ dày, để khi đến hậu môn sẽ chuyển thành phân.

Ống hậu môn được cấu tạo bằng hai loại cơ vòng, lớp cơ vòng phía ngoài luôn đóng khít lỗ hậu môn cho đến khi có nhu cầu đi đại tiện. Ngoài ra còn có một hệ thống mạch máu và thần kinh rất phong phú, các tĩnh mạch ở trong vách hậu môn thường phình giãn tạo nên những búi trĩ.

Những cơ vòng này quấn quanh hậu môn và trực tràng. Cơ trong là một phần của thành ruột kết và là loại cơ vô cảm. Cơ ngoài nằm dưới lớp bì hậu môn, có nhiều sợi thần kinh cảm giác và vận động, giúp giữ chặt phân và hơi có trong trực tràng. Nó cũng sẽ tự động co lại khi có vật lạ từ bên ngoài xâm nhập hậu môn, phản xạ này nằm ngoài khả năng kiểm soát của ý chí và lỗ hậu môn chỉ mở ra khi có một áp lực đè ấn liên tục.

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
Afrikaans: Anus
العربية: شرج
aragonés: Ano
ܐܪܡܝܐ: ܛܝܙܐ
asturianu: Anu
Avañe'ẽ: Tevi
Aymar aru: Jamaña
azərbaycanca: Anal dəlik
Bahasa Banjar: Kalimut
Bahasa Indonesia: Anus
Bahasa Melayu: Dubur
Bân-lâm-gú: Kong-bûn
Basa Jawa: Anus
Basa Sunda: Kérod salawé
беларуская: Анус
беларуская (тарашкевіца)‎: Анус
भोजपुरी: गाँड़
bosanski: Anus
brezhoneg: Fraezh
български: Анус
català: Anus
čeština: Řitní otvor
chiShona: Mukosho
Cymraeg: Anws
davvisámegiella: Bahtaráigi
Deutsch: Anus
eesti: Pärak
Ελληνικά: Πρωκτός
English: Anus
español: Ano
Esperanto: Anuso
euskara: Uzki
فارسی: مقعد
français: Anus
Frysk: Anus
Gaeilge: Anas
贛語: 肛門
گیلکی: مۊت
한국어: 항문
हिन्दी: गुदा
hrvatski: Anus
Ido: Anuso
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐃᑎᖅ
Iñupiak: Itiq
íslenska: Endaþarmsop
italiano: Ano
עברית: פי הטבעת
ქართული: ანუსი
қазақша: Анус
Kiswahili: Mkundu
Kreyòl ayisyen: Anis (anatomi)
latviešu: Anālā atvere
lietuvių: Išangė
Limburgs: Anus
lumbaart: Ano
Malagasy: Fory
मराठी: गुदद्वार
مازِرونی: مقعد
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gū-chiŏng-kĕ̤ng
Nāhuatl: Cuichilli
Nederlands: Anus (anatomie)
नेपाल भाषा: आम्पां
日本語: 肛門
norsk: Anus
norsk nynorsk: Anus
occitan: Anus
oʻzbekcha/ўзбекча: Anus
polski: Odbyt
português: Ânus
română: Anus
Runa Simi: Sip'uti
русский: Анус
Scots: Anus
sicilianu: Anu
Simple English: Anus
slovenčina: Ritný otvor
slovenščina: Zadnjik
کوردی: کۆم
српски / srpski: Анус
srpskohrvatski / српскохрватски: Anus
suomi: Peräaukko
svenska: Analöppning
தமிழ்: மலவாய்
తెలుగు: గుదము
тоҷикӣ: Анус
Türkçe: Anüs
українська: Відхідник
اردو: مقعد
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: سوڭ
Winaray: Puwit
吴语: 臀宫
粵語: 屎窟竉
Zazaki: Qıne
中文: 肛门