Hải quân

Chiến hạm lớp Ticonderoga của hải quân Mỹ

Hải quân là một quân chủng trong quân đội thuộc lực lượng vũ trang các nước có biển, thực hiện nhiệm vụ trên chiến trường biển, đại dương và sông nước.

Hải quân hiện đại thường được trang bị tàu mặt nước, tàu ngầm, không quân hải quân, tên lửa, pháo bờ biển và hải quân đánh bộ (hay lính thủy đánh bộ).

Đặc điểm

Chiến hạm lớp Sovremenniy của hải quân Nga, đối thủ chính của Aegis
  • Hải quân có thể tấn công bất kỳ nơi nào trên thế giới do di chuyển bằng đường biển
  • Khi xảy ra khủng hoảng hoặc sắp nổ ra chiến tranh, với các tuyến giao thông trên biển, hải quân có thể nhanh chóng điều động hạm đội tới khu vực khủng hoảng, tổ chức vận chuyển quy mô lớn; phong toả, cắt đứt các tuyến giao thông trên biển, có thể sử dụng máy bay trên hạm, tên lửa hành trình và các đòn công kích tầm xa vào đối phương
  • Hải quân là quân chủng kỹ thuật, hoạt động độc lập trên biển và trang bị tác chiến hiện đại, như tàu ngầm mang đầu đạn hạt nhân.
  • Môi trường tác chiến của hải quân rất đặc biệt, chịu sự uy hiếp từ xa: từ biển, trên không và môi trường điện tử. Vì vậy, hải quân cần có khả năng tác chiến tổng hợp: phòng không, chống hạm, chống ngầm, chống nhiễu...
En otros idiomas
Ænglisc: Flothere
العربية: قوات بحرية
aragonés: Armata
asturianu: Armada
azərbaycanca: Dəniz qüvvələri
Bahasa Indonesia: Angkatan laut
Bahasa Melayu: Tentera laut
Bân-lâm-gú: Hái-kun
Basa Sunda: Angkatan Laut
беларуская (тарашкевіца)‎: Вайскова-марскія сілы
bosanski: Ratna mornarica
brezhoneg: Morlu
català: Armada
Cymraeg: Llynges
dansk: Marine
Deutsch: Marine
eesti: Merevägi
English: Navy
español: Armada
Esperanto: Mararmeo
euskara: Itsas armada
français: Marine de guerre
Frysk: Marine
Gàidhlig: Cabhlach
ગુજરાતી: ઢાંચો:Navy
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: नौसेना (नौदल)
한국어: 해군
हिन्दी: नौसेना
hrvatski: Ratna mornarica
íslenska: Sjóher
italiano: Marina militare
עברית: חיל ים
Kiswahili: Jeshi la majini
latviešu: Kara flote
Lëtzebuergesch: Krichsmarine
lietuvių: Karo laivynas
മലയാളം: നാവികസേന
မြန်မာဘာသာ: ရေတပ်
नेपाल भाषा: जलसेना
日本語: 海軍
norsk: Marine
norsk nynorsk: Marine
oʻzbekcha/ўзбекча: Harbiy-dengiz floti
ਪੰਜਾਬੀ: ਜਲ ਸੈਨਾ
پنجابی: سمندری فوج
Plattdüütsch: Marine
português: Marinha
română: Marină
Scots: Navy
Simple English: Navy
slovenčina: Námorníctvo
slovenščina: Vojna mornarica
Soomaaliga: Ciidanka Badda
српски / srpski: Ратна морнарица
srpskohrvatski / српскохрватски: Ratna mornarica
suomi: Merivoimat
svenska: Örlogsflotta
Tagalog: Hukbong dagat
தமிழ்: கடற்படை
తెలుగు: నౌకాదళం
اردو: بحریہ
ייִדיש: פלאט
粵語: 海軍
中文: 海军