Hải lý

1 Hải lý =
Đơn vị quốc tế
1.852 m1,852 km
1,852×106 mm18,52×1012 Å
12,37986×10−9 AU195,75655×10−15 ly
Kiểu Mỹ / Kiểu Anh
72,91339×103 in6.076,11549 ft
2.025,37183 yd1,15078 mi

Hải lý (ký hiệu M, NM hoặc dặm biển) là một đơn vị chiều dài hàng hải, là khoảng một phút cung của vĩ độ cùng kinh tuyến bất kỳ, nhưng khoảng một phút của vòng cung kinh độ tại đường xích đạo. Theo quy ước quốc tế, 1 hải lý = 1.852 m (khoảng 6.076 feet).

Nó là một đơn vị tổ chức phi SI (mặc dù được chấp nhận cho sử dụng trong hệ thống quốc tế của các đơn vị BIPM) được sử dụng đặc biệt là hoa tiêu trong ngành công nghiệp vận chuyểnhàng không,[1] và cũng trong thăm dò cực. Nó thường được sử dụng trong luật pháp quốc tế và điều ước, đặc biệt là về các giới hạn của vùng biển. Nó phát triển từ dặm biển và liên quan dặm địa lý.

Hải lý vẫn còn trong sử dụng bằng đường biển và hàng không trên toàn thế giới vì sự tiện lợi của nó khi làm việc với các bảng xếp hạng. Hầu hết các bảng xếp hạng hải lý được xây dựng trên Mercator chiếu có quy mô khác nhau theo từng yếu tố một khoảng sáu từ xích đạo đến 80° vĩ độ bắc hay phía nam. Đó là, do đó, không thể hiển thị quy mô tuyến tính để sử dụng trên các bảng xếp hạng trên quy mô nhỏ hơn khoảng 1/80, 000 đơn [2] Kể từ khi một hải lý, thực tế chuyển hướng, như là một phút vĩ độ, nó rất dễ dàng để đo khoảng cách trên một biểu đồ sử dụng dải phân, sử dụng quy mô vĩ độ ở phía bên của bảng xếp hạng trực tiếp đến phía đông hay phía tây của khoảng cách được đo.

En otros idiomas
Afrikaans: Seemyl
العربية: ميل بحري
asturianu: Milla náutica
azərbaycanca: Dəniz mili
Bahasa Indonesia: Mil laut
Bahasa Melayu: Batu nautika
беларуская: Марская міля
беларуская (тарашкевіца)‎: Марская міля
Boarisch: Seemein
བོད་ཡིག: མཚོ་ལེ།
bosanski: Nautička milja
български: Морска миля
català: Milla marina
čeština: Námořní míle
Deutsch: Seemeile
eesti: Meremiil
English: Nautical mile
español: Milla náutica
Esperanto: Marmejlo
euskara: Itsas milia
føroyskt: Sjómíl
français: Mille marin
Frysk: Seemyl
客家語/Hak-kâ-ngî: Hói-lî
한국어: 해리 (단위)
hrvatski: Nautička milja
íslenska: Sjómíla
italiano: Miglio nautico
עברית: מיל ימי
ქართული: საზღვაო მილი
қазақша: Теңіз милясы
latviešu: Jūras jūdze
lietuvių: Jūrmylė
македонски: Наутичка милја
Nederlands: Zeemijl
日本語: 海里
Nordfriisk: Siamiil
norsk nynorsk: Nautisk mil
occitan: Mila marina
oʻzbekcha/ўзбекча: Dengiz milyasi
پنجابی: سمندری میل
polski: Mila morska
português: Milha náutica
română: Milă marină
русский: Морская миля
sicilianu: Migghiu nauticu
slovenčina: Námorná míľa
slovenščina: Morska milja
Soomaaliga: Mayl-badeed
српски / srpski: Наутичка миља
srpskohrvatski / српскохрватски: Nautička milja
svenska: Nautisk mil
தமிழ்: கடல் மைல்
Türkçe: Deniz mili
українська: Морська миля
اردو: بحری میل
Võro: Meremiil
Winaray: Milya nautica
粵語: 海哩
中文: 海里