Hải âu cổ rụt mào lông

Hải âu cổ rụt mào lông
Tufted Puffin Alaska (cropped).jpg
Chim trưởng thành mùa sinh sản
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Charadriiformes
Họ (familia)Alcidae
Chi (genus)Fratercula
Loài (species)F. cirrhata
Danh pháp hai phần
Fratercula cirrhata
(Pallas, 1769)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Alca cirrhata Pallas, 1769
  • Lunda cirrhata (Pallas, 1769)
  • Sagmatorrhina lathami Bonaparte, 1851

Hải âu cổ rụt mào lông, tên khoa học Fratercula cirrhata, là một loài chim trong họ Alcidae.[2] Loài này được tìm thấy khắp Bắc Thái Bình Dương.

Miêu tả

Bức họa năm 1895 của con trưởng thành

Fratercula cirrhata dài khoảng 35 cm với sải cánh tương đương chiều dài, và khối lượng của nó khoảng 0,75 kg. Nhóm cá thể phía tây Thái Bình Dương lớn hơn nhóm phía đông một chút, và con trống hơi lớn hơn con mái.[3]

En otros idiomas
brezhoneg: Poc'han bouchek
Cymraeg: Pâl pentusw
dansk: Toplunde
eesti: Tupslunn
English: Tufted puffin
Esperanto: Tufa fraterkulo
føroyskt: Topplundi
français: Macareux huppé
ქართული: ცულნისკარტა
Nederlands: Kuifpapegaaiduiker
日本語: エトピリカ
русский: Топорок
svenska: Tofslunne
українська: Топорик
中文: 花魁鳥