Hải âu cổ rụt

Hải âu cổ rụt
Puffin002.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Charadriiformes
Họ (familia) Alcidae
Chi (genus) Fratercula
Brisson, 1760
Loài
Danh pháp đồng nghĩa

Lunda

Sagmatorrhina Bonaparte, 1851

Hải âu cổ rụt hay còn gọi là hải âu mỏ sáng là các loài chim biển thuộc chi Fratercula với cái mỏ có màu sắc rực rỡ trong mùa sinh sản. Đây là những chim sống gần biển, kiếm ăn chủ yếu bằng cách lặn xuống nước để bắt . Chúng sinh sản trên các vách đá dựng đứng ven biển, hải đảo ngoài khơi, làm tổ giữa các khe đá, trên các tảng đá hoặc trong hang trên đất. Hai loài, hải âu mỏ sáng Crestedhải âu mỏ sáng Horned được tìm thấy ở Bắc Thái Bình Dương, trong khi hải âu mỏ sáng Đại Tây Dương được tìm thấy ở Bắc Đại Tây Dương.

Tất cả các loài hải âu này có bộ lông chủ yếu là màu đen hoặc màu đen pha trắng, với cơ thể chắc nịch và chiếc mỏ lớn so với cơ thể chúng. Chúng có chiếc mỏ đầy màu sắc khi vào mùa sinh sản, và nhạt hơn sau khi kết thúc mùa sinh sản. Chúng có cánh ngắn được điều chỉnh phù hợp để bơi dưới nước. Khi bay, hải âu mỏ sáng đập cánh rất nhanh chóng (lên đến 400 lần mỗi phút) [1] và chúng thường bay ở cự ly tương đối cao trên bề mặt đại dương.

Phân loại

Chim Auklet ( Cerorhinca monocerata) là một loài gần gũi với hải âu mỏ sáng, đôi khi chúng cũng được xếp trong chi Fratercula [2]. Một số tác giả còn xếp loài hải âu mỏ sáng Crested và Chim Auklet vào chi Lunda [3].

Tên chi Fratercula có nguồn gốc từ tiếng Latinh và có nghĩa là "em trai", một tham chiếu đến bộ lông màu đen và trắng, giống như tu viện áo choàng. Tên tiếng Anh có nó có nghĩa là "loài chim biển" ban đầu được áp dụng cho hải âu Manx (1652) được biết đến là "Puffin Manks". "Puffin" là một từ trong Anglo-Norman (Tiếng Anh thời Trung Cổ là pophyn hoặc poffin) [4]. Hải âu mỏ sáng Đại Tây Dương lấy lại cái tên này, có thể vì thói quen làm tổ tương tự của nó với loài hải âu Manx. [5] Tên gọi này cũng được dùng để gọi loài chim Alca (Alca Torda) ở Ireland. [4]

Hóa thạch lâu đời nhất là Hydrotherikornis được khai quật ở Oregon có niên đại Eocene muộn. Đồng hồ phân tử đã được sử dụng để xác định nguồn gốc ở Thái Bình Dương trong Paleocen. [6] Hóa thạch ở Bắc Carolina ban đầu có thể là hai loài Fratercula, [7] nhưng sau đó xác định là chỉ có một loài thuộc chi Fratercula, hải âu mỏ sáng Crested, và một là của loài Cerorhinca. [8] Một loài đã tuyệt chủng, hải âu mỏ sáng Dow (Fratercula dowi) đã được tìm thấy trên quần đảo Channel California cuối kỉ Pleistocene hoặc đầu Holocen. [9]

Các loài thuộc chi Fratercula được cho là có nguồn gốc ở Thái Bình Dương do có đa dạng loài hơn, chỉ có một loài còn tồn tại ở Đại Tây Dương, so với hai loài ở Thái Bình Dương. Các mẫu hóa thạch Fraterculini ở Thái Bình Dương có niên đại ít nhất là từ giữa Miocen, giai đoạn Miocen giữa đến cuối Pliocen có các hóa thạch ở miền nam California và miền bắc México. Mặc dù không có hồ sơ từ giai đoạn Miocen ở Đại Tây Dương nhưng một cuộc kiểm tra lại các bằng chứng ở Bắc Carolina cho thấy sự đa dạng của chúng trong thế Pliocene đầu là ở Đại Tây Dương cũng như sự đa dạng của chúng ở Thái Bình Dương như ngày nay. Sau đó sự hiện diện của chúng đã bị mất đi do những thay đổi lớn của đại dương trong thế Pliocene muộn bởi sự đóng băng ở khu vực ven biển Panama ngày nay và bắt đầu chu kỳ băng giá cực kỳ khắc nghiệt ở Bắc Đại Tây Dương. [8]

En otros idiomas
Afrikaans: Papegaaiduiker
العربية: بفن
تۆرکجه: فراترکولا
বাংলা: পাফিন
беларуская: Тупікі
brezhoneg: Poc'han
català: Fraret
Cebuano: Fratercula
čeština: Papuchalk
Deutsch: Lunde
English: Puffin
español: Fratercula
Esperanto: Fraterkulo
føroyskt: Lundar
français: Fratercula
Gaeilge: Puifín
Gàidhlig: Buthaid
íslenska: Lundar
italiano: Fratercula
עברית: תוכי ים
ಕನ್ನಡ: ಕಡಲ ಗಿಣಿ
latviešu: Tuklīši
magyar: Fratercula
Nederlands: Papegaaiduikers
norsk: Lunder
پنجابی: پفن
Plattdüütsch: Seepapagoyen
polski: Fratercula
português: Papagaio-do-mar
русский: Тупики
Simple English: Puffin
suomi: Lunnit
svenska: Lunnesläktet
தமிழ்: கடல் கிளி
українська: Тупик
Winaray: Fratercula
中文: 海鸚