Hēsíodos
English: Hesiod

Hesiod và Nàng Thơ, bởi Gustave Moreau. Ở đây ông được thể hiện với một cây đàn lia, mâu thuẫn với ghi chép của chính Hesiod, trong đó món quà của Nàng Thơ là một cây gậy nguyệt quế.

Hēsíodos (tiếng Hy Lạp cổ: Ἡσίοδος, tiếng Anh: Hesiod, /[invalid input: 'icon']ˈhsiəd/ hoặc /ˈhɛsiəd/[1]) là một nhà thơ truyền khẩu Hy Lạp thường được các học giả cho là sống vào giữa những năm 750 và 650 trước Công nguyên, cùng thời với Hómēros.[2][3] Các bài ca của ông là công trình thi ca châu Âu đầu tiên mà nhà thơ xem chính mình là một chủ đề, một cá nhân với vai trò riêng.[4] Các tác giả cổ đại ca ngợi ông cùng với Hómēros đã thiết lập nên các phong tục tôn giáo Hy Lạp.[5] Các học giả hiện đại tham khảo ông như nguồn chính về thần thoại Hy Lạp, kĩ thuật canh tác, các tư tưởng kinh tế học sơ khai (ông đôi khi được xem là nhà kinh tế học đầu tiên,[6] thiên văn học Hy Lạp cổ đại và việc ghi chép thời gian thời cổ.

Hēsíodos đã thực hành nhiều phong cách thơ truyền thống khác nhau, bao gồm thơ châm ngôn, tụng ca, thơ phả hệ và tường thuật, nhưng ông không thể làm chủ chúng trôi chảy. Những sự so sánh với Hómēros có thể là hơi quá lời. Như một học giả hiện đại quan sát: "Đó là nếu một thợ thủ công với những ngón tay to, thô đang bắt chước một cách kiên nhẫn như thôi miên vết khâu khéo của một thợ may chuyên nghiệp."[7]. Hai tác phẩm chính của ông là Thần phả (Theogonía) và Công việc và Ngày (Ἔργα καὶ Ἡμέραι, Erga kai Hēmerai).

Chú thích

  1. ^ "Hesiod." Dictionary.com Unabridged. Random House, Inc. ngày 5 tháng 4 năm 2011. dictionary.com
  2. ^ West, M. L. Theogony. Oxford University Press (1966), page 40
  3. ^ Jasper Griffin, "Greek Myth and Hesiod", J.Boardman, J.Griffin and O. Murray (eds), The Oxford History of the Classical World, Oxford University Press (1986), page 88
  4. ^ J.P. Barron and P.E.Easterling, "Hesiod" in The Cambridge History of Classical Literature: Greek Literature, P. Easterling and B. Knox (eds), Cambridge University Press (1985), page 92
  5. ^ Antony Andrewes, Greek Society, Pelican Books (1971), pages 254–5
  6. ^ Rothbard, Murray N., Economic Thought Before Adam Smith: Austrian Perspective on the History of Economic Thought, Vol. 1, Cheltenham, UK, Edward Elgar Publishing Ltd, 1995, pg. 8; Gordan, Barry J., Economic analysis before Adam Smith: Hesiod to Lessius (1975), pg. 3; Brockway, George P., The End of Economic Man: An Introduction to Humanistic Economics, fourth edition (2001), pg 128.
  7. ^ M. West, Hesiod: Theogony, 72-3
En otros idiomas
Afrikaans: Hesiodos
Alemannisch: Hesiod
العربية: هسيودوس
aragonés: Hesíodo
asturianu: Hesíodo
azərbaycanca: Hesiod
Bahasa Indonesia: Hesiodos
Bahasa Melayu: Hesiodos
беларуская: Гесіёд
Boarisch: Hesiod
brezhoneg: Hesiodos
български: Хезиод
català: Hesíode
čeština: Hésiodos
corsu: Esiodu
dansk: Hesiod
Deutsch: Hesiod
eesti: Hesiodos
Ελληνικά: Ησίοδος
English: Hesiod
español: Hesíodo
Esperanto: Heziodo
estremeñu: Esiodu
euskara: Hesiodo
فارسی: هزیود
français: Hésiode
Frysk: Hesiodos
galego: Hesíodo
한국어: 헤시오도스
Hawaiʻi: Hesioda
հայերեն: Հեսիոդոս
हिन्दी: हेसिओद
hrvatski: Heziod
interlingua: Hesiodo
íslenska: Hesíódos
italiano: Esiodo
עברית: הסיודוס
ქართული: ჰესიოდე
қазақша: Гесиод
Kiswahili: Hesiodo
Latina: Hesiodus
latviešu: Hēsiods
Lëtzebuergesch: Hesiod
lietuvių: Hesiodas
magyar: Hésziodosz
македонски: Хесиод
Nederlands: Hesiodos
norsk: Hesiod
norsk nynorsk: Hesiod
occitan: Esiòde
Plattdüütsch: Hesiod
polski: Hezjod
português: Hesíodo
română: Hesiod
русский: Гесиод
Scots: Hesiod
shqip: Hesiodi
sicilianu: Esìudu
Simple English: Hesiod
slovenčina: Hésiodos
slovenščina: Heziod
српски / srpski: Хесиод
srpskohrvatski / српскохрватски: Hesiod
suomi: Hesiodos
svenska: Hesiodos
தமிழ்: எசியோடு
Türkçe: Hesiodos
українська: Гесіод
Winaray: Hesiodos
吴语: 赫西俄德
粵語: 赫西俄德
中文: 赫西俄德