Hóa thạch

Hóa thạch của loài Seymouria (đã tuyệt chủng)
Gỗ hóa thạch tại Vườn quốc gia rừng hóa đá. Cấu trúc bên trong của cây và vỏ cây được duy trì trong quy trình hoán vị.
Hóa thạch của một loài trong Cúc đá

Hóa thạch là những di tích và di thể (xác) của sinh vật được bảo tồn trong các lớp đá, là đối tượng nghiên cứu chủ yếu của ngành cổ sinh vật học...[1]

Trải qua một thời gian dài tồn tại của Trái đất, đã có rất nhiều sinh vật từng sinh sống [2]. Những sinh vật này sau khi chết, xác hoặc những dấu vết của các hoạt động sống là những chứng cứ được lưu giữ lại, theo sau một thời gian xác của chúng bị phân hủy (thối rữa), chỉ những bộ phần cứng như vỏ xương hoặc cành cây... được bao bọc bởi các trầm tích vật và trải qua quá trình hóa thạch để trở thành đá, nhưng vẫn giữ lại được những hình thái kết cấu (thậm chí một vài chi tiết nhỏ cấu tạo bên trong) đồng thời những dấu vết hoạt động của những sinh vật thời kỳ đó cũng được bảo lưu như vậy [3][4].

Nguồn gốc tên gọi "hóa thạch" trong tiếng Anh, từ "fossil" bắt nguồn từ latinh "fossilis" với nghĩa là "đào lên".

En otros idiomas
Afrikaans: Fossiel
Alemannisch: Fossil
العربية: مستحاثة
asturianu: Fósil
azərbaycanca: Fosil
تۆرکجه: فوسیل
Bahasa Indonesia: Fosil
Bahasa Melayu: Fosil
বাংলা: জীবাশ্ম
Bân-lâm-gú: Hòa-chio̍h
Basa Banyumasan: Fosil
Basa Jawa: Fosil
Basa Sunda: Fosil
беларуская: Акамянеласці
bosanski: Fosili
brezhoneg: Karrekaenn
български: Вкаменелост
català: Fòssil
čeština: Fosilie
Cymraeg: Ffosil
dansk: Fossil
Deutsch: Fossil
eesti: Kivistis
Ελληνικά: Απολίθωμα
English: Fossil
español: Fósil
Esperanto: Fosilio
euskara: Fosil
فارسی: سنگواره
français: Fossile
Frysk: Fossyl
Gaeilge: Iontaise
galego: Fósil
한국어: 화석
हिन्दी: जीवाश्म
hrvatski: Fosil
Ido: Fosilo
íslenska: Steingervingur
italiano: Fossile
עברית: מאובן
қазақша: Қазындылар
Kiswahili: Kisukuku
Kreyòl ayisyen: Fosil
Latina: Fossile
latviešu: Fosilijas
Lëtzebuergesch: Fossil
lietuvių: Fosilija
Limburgs: Fossiel
magyar: Fosszília
македонски: Фосил
മലയാളം: ജീവാശ്മം
मराठी: जीवाश्म
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Huá-siŏh
Nederlands: Fossiel
नेपाली: जीवावशेष
日本語: 化石
norsk: Fossil
norsk nynorsk: Fossil
occitan: Fossil
ଓଡ଼ିଆ: ଜୀବାଶ୍ମ
ਪੰਜਾਬੀ: ਪਥਰਾਟ
Plattdüütsch: Fossil
português: Fóssil
română: Fosilă
Runa Simi: Rumiyasqa
русский: Фоссилии
Scots: Fossil
shqip: Fosilet
සිංහල: පොසිල
Simple English: Fossil
سنڌي: فاسل
slovenčina: Fosília
slovenščina: Fosil
српски / srpski: Фосил
srpskohrvatski / српскохрватски: Fosil
suomi: Fossiili
svenska: Fossil
Tagalog: Posil
తెలుగు: శిలాజము
Türkçe: Fosil
اردو: رکاز
West-Vlams: Fossiel
Winaray: Posil
ייִדיש: פאסיל
粵語: 化石
中文: 化石