Hình trụ tròn

Hình trụ tròn

Hình trụ tròn là một hình trụ với hai đáy là hai đường tròn bằng nhau, danh từ này thường được dùng để chỉ hình trụ thẳng tròn xoay. Khi quay hình chữ nhật quanh một cạnh cố định, ta được một hình trụ. Giả sử hình chữ nhật có tên là ABCD, CD là một cạnh cố định, khi đó:

- DA và CB quét nên hai đáy của hình trụ, là hai hình tròn bằng nhau và song song, tâm hai đường tròn lần lượt là D và C.

- Mặt xung quanh của hình trụ được quét nên bởi cạnh AB. Mỗi vị trí của AB được gọi là một đường sinh.

- Các đường sinh vuông góc với hai mặt phẳng đáy (2 hình tròn).

- Độ cao của hình trụ là độ dài của trục hình trụ (cạnh DC) hoặc độ đường sinh.

En otros idiomas
asturianu: Cilindru
Aymar aru: T'uyu
azərbaycanca: Silindr
Bahasa Indonesia: Tabung (geometri)
Bahasa Melayu: Silinder (geometri)
беларуская: Цыліндр
беларуская (тарашкевіца)‎: Цыліндар
български: Цилиндър
català: Cilindre
čeština: Válec
chiShona: Humburumbira
eesti: Silinder
English: Cylinder
español: Cilindro
Esperanto: Cilindro
euskara: Zilindro
فارسی: استوانه
français: Cylindre
Gaeilge: Sorcóir
galego: Cilindro
한국어: 원기둥
հայերեն: Գլան
hrvatski: Valjak
íslenska: Sívalningur
ಕನ್ನಡ: ಉರುಳೆ
ქართული: ცილინდრი
қазақша: Цилиндр
Latina: Cylindrus
latviešu: Cilindrs
lietuvių: Cilindras
magyar: Henger
မြန်မာဘာသာ: ဆလင်ဒါ
日本語: 円柱 (数学)
Nordfriisk: Krais-Tsülinder
norsk: Sylinder
norsk nynorsk: Sylinder i matematikk
олык марий: Цилиндр
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਿਲੰਡਰ
پنجابی: سلنڈر
Piemontèis: Cilìnder
português: Cilindro
Runa Simi: Tiñiqi
русский: Цилиндр
Scots: Ceelinder
shqip: Cilindri
sicilianu: Cilindru
Simple English: Cylinder
slovenčina: Valec (geometria)
slovenščina: Valj
Soomaaliga: Dhululubo
کوردی: لوولەک
српски / srpski: Ваљак (геометрија)
srpskohrvatski / српскохрватски: Valjak (geometrija)
suomi: Lieriö
svenska: Cylinder
татарча/tatarça: Цилиндр
тоҷикӣ: Силиндр
Türkçe: Silindir
українська: Циліндр
粵語: 圓柱
中文: 圆柱体