Hà Lan

Hà Lan
Nederland (tiếng Hà Lan)
Flag of the Netherlands.svg Royal coat of arms of the Netherlands.svg
Quốc kỳ Huy hiệu
Vị trí của Hà Lan
Tiêu ngữ
Je Maintiendrai (tiếng Pháp)
Ik zal handhaven (tiếng Hà Lan)
("Tôi sẽ chống đỡ")[1]
Quốc ca

Het Wilhelmus


Hành chính
Chính phủ Dân chủ nghị viện, quân chủ lập hiến
Vua Willem-Alexander
Thủ tướng Mark Rutte
Thủ đô [2]
Den Haag(hành chính)
52°21′B 4°52′Đ / 52°21′B 4°52′Đ / 52.350; 4.867
Thành phố lớn nhất Amsterdam
Địa lý
Diện tích 41.848 km² ( hạng 135)
Diện tích nước 18,41% %
Múi giờ CET, AST ( UTC+1, −4); mùa hè: CEST, AST (UTC+2, −4)
Lịch sử
Độc lập từ Tây Ban Nha
26 tháng 7 năm 1581 Tuyên bố
30 tháng 1 năm 1648 Công nhận
16 tháng 3 năm 1815 Thành lập vương quốc
15 tháng 12 năm 1954 Quốc gia cấu thành
Dân cư
Ngôn ngữ chính thức [3]
Sắc tộc
  • 77,39% Hà Lan
  • 9,88% châu Âu khác
  • 2,34% Thổ Nhĩ Kỳ
  • 2,29% Maroc
  • 2,13% lai Hà Lan-Indonesia
  • 2,05% Surinam
  • 0,90% Caribe
Dân số ước lượng (2017) 17.116.281 [1] người ( hạng 66)
Mật độ 413 người/km² ( hạng 31)
Kinh tế
GDP ( PPP) (2017) Tổng số: 907,619 tỷ USD [2] ( hạng 28)
Bình quân đầu người: 53.139 USD ( hạng 13)
GDP (danh nghĩa) (2017) Tổng số: 762,694 tỷ USD [2] ( hạng 17)
Bình quân đầu người: 44.654 USD ( hạng 13)
HDI (2015) 0,924 [3] rất cao ( hạng 7)
Hệ số Gini (2015) 26,2 [4] thấp ( hạng 9)
Đơn vị tiền tệ [4], Đô la Mỹ (chỉ tại [5] ( EUR/ANG)
Thông tin khác
Tên miền Internet [6]
Lái xe bên phải
^ Khẩu hiệu dịch sát là "Tôi sẽ gìn giữ," từ đằng sau có nghĩa "đứng vững".
^ Tiếng Frysk là ngôn ngữ chính thức ở tỉnh Friesland; tiếng Papiamento là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Bonaire; và tiếng Anh là một trong những ngôn ngữ chính thức tại SabaSint Eustatius. Tiếng Anh được sử dụng lưu loát bởi 80% dân số trong giao tiếp hàng ngày. Tiếng Hạ Saxon và tiếng Limburg được Hiến chương châu Âu về ngôn ngữ khu vực hoặc thiểu số công nhận là ngôn ngữ khu vực.
^ Tuy Amsterdam là thủ đô theo hiến pháp, nhưng La Hay là trụ sở chính phủ.
^ Hòa ước Westfalen.
^ Trước năm 2002 là gulden Hà Lan.
^ Bắt đầu năm 2011, đô la Mỹ sẽ cũng được sử dụng.
^ Ngoài ra, tên miền .eu được chia sẽ với các thành viên Liên minh châu Âu.
^ +599 là mã điện thoại cũng cựu Antille thuộc Hà Lan. Bonaire vẫn còn sử dụng +599-7, Sint Eustatius +599-3, và Saba +599-4.

Hà Lan ( tiếng Hà Lan: Nederland [ˈneːdərˌlɑnt]  ( nghe)) là một quốc gia tại Tây Âu. Đây là quốc gia cấu thành chủ yếu của Vương quốc Hà Lan, và còn bao gồm ba lãnh thổ đảo tại Caribe ( Bonaire, Sint EustatiusSaba). Phần thuộc châu Âu của Hà Lan gồm có 12 tỉnh, giáp với Đức về phía đông, Bỉ về phía nam, và biển Bắc về phía tây bắc; có biên giới hàng hải với Bỉ, Anh và Đức. [5] Năm thành phố lớn nhất của Hà Lan là Amsterdam, Rotterdam, Den Haag (La Haye), UtrechtEindhoven. Amsterdam là thành phố thủ đô, [6] song trụ sở của nghị viện và chính phủ đặt tại Den Haag. [7] Cảng Rotterdam là cảng lớn nhất châu Âu và là cảng lớn nhất bên ngoài Đông Á. [8]

Hà Lan có địa hình thấp và bằng phẳng, chỉ có khoảng 50% diện tích đất nằm cao hơn 1 m so với mực nước biển. [9] Hầu hết diện tích dưới mực nước biển là đất cải tạo. Từ cuối thế kỷ 16, nhiều khu vực rộng lớn được cải tạo từ biển và hồ, chúng chiếm gần 17% diện tích đất hiện nay của quốc gia. Hà Lan có mật độ dân số trên 400 người/km², nếu không tính mặt nước thì sẽ hơn 500 người/km², thuộc vào hàng các quốc gia có mật độ dân số dày đặc nhất thế giới. Tuy vậy, Hà Lan là quốc gia xuất khẩu sản phẩm thực phẩm và nông nghiệp lớn thứ nhì thế giới, chỉ sau Hoa Kỳ. [10] [11] Hà Lan là quốc gia thứ ba trên thế giới có các đại biểu được bầu cử để kiểm soát hành động của chính phủ; quốc gia này có thể chế dân chủ nghị viện và quân chủ lập hiến từ năm 1848. Hà Lan có lịch sử lâu dài về khoan dung xã hội và thường được nhìn nhận là một quốc gia tự do, Hà Lan đã hợp pháp hoá mại dâm, an tử và hôn nhân đồng giới.

Hà Lan là một thành viên sáng lập của Liên minh châu Âu, Khu vực đồng euro, G-10, NATO, OECDWTO, nằm trong Khu vực Schengen và Liên minh Benelux. Hà Lan là nơi đặt trụ sở của năm toà án quốc tế như Tòa án Trọng tài thường trựcTòa án Công lý Quốc tế, trong đó có bốn toà án đặt tại Den Haag, do đó thành phố này được mệnh danh là "thủ đô pháp luật thế giới." [12] Hà Lan đứng thứ hai trong chỉ số tự do báo chí năm 2016 của Phóng viên không biên giới. [13] Hà Lan có nền kinh tế hỗn hợp dựa trên thị trường, đứng thứ 17 về chỉ số tự do kinh tế năm 2013. [14] Hà Lan có GDP PPP bình quân cao thứ 13 thế giới vào năm 2016 theo số liệu của IMF. Năm 2017, Báo cáo Hạnh phúc thế giới của Liên Hiệp Quốc xếp Hà Lan đứng thứ sáu, phản ánh chất lượng sinh hoạt cao tại đây. [15] Hà Lan là một nhà nước phúc lợi hào phóng, cung cấp chăm sóc y tế phổ quát, giáo dục công cộng và hạ tầng tốt, và nhiều phúc lợi xã hội.

Từ nguyên

Toàn thể Hà Lan (Nederland) thường được gọi bằng định danh có từ lâu trước đó là " Holland" (nghĩa là đất rừng). Tuy nhiên, theo ý nghĩa nghiêm ngặt thì thuật ngữ này chỉ nói đến Noord-HollandZuid-Holland, là hai trong số 12 tỉnh của quốc gia này, chúng vốn là một tỉnh duy nhất và trước đó là Bá quốc Holland. Các danh xưng "Hà Lan" (chữ Hán: 荷蘭), "Hoà Lan" (和蘭) trong tiếng Việt bắt nguồn từ dịch danh của nước này trong chữ Hán, "Hà Lan" và "Hoà Lan" là dịch âm của tên gọi "Holland". Bá quốc Holland ban đầu là của người Frisia, xuất hiện sau khi giải thể Vương quốc Frisia, về sau nó trở thành lãnh địa quan trọng nhất về kinh tế và chính trị tại Các Vùng đất thấp (Nederlanden). Điều này cùng với tầm quan trọng của Holland trong việc hình thành Cộng hoà Hà Lan, Chiến tranh Tám mươi NămChiến tranh Anh-Hà Lan trong các thế kỷ 16, 17 và 18, khiến Holland đại diện cho toàn thể quốc gia, song hiện nay được nhìn nhận là không chính xác, [16] [17] không chính thức, [18] hoặc đôi khi là lăng nhục, tuỳ theo ngữ cảnh, song vẫn được sử dụng rộng rãi như khi đề cập đến đội tuyển bóng đá quốc gia. [19]

Khu vực được gọi là Các Vùng đất thấp (Nederlanden, gồm Bỉ, Hà Lan và Luxembourg) và quốc gia Hà Lan (Nederland) tương đồng về địa danh học. Các địa danh có Neder, Nieder, NetherNedre (trong các ngôn ngữ German) và Bas hay Inferior (trong các ngôn ngữ Roman) được sử dụng trong các địa điểm trên khắp châu Âu. Chúng thỉnh thoảng được sử dụng trong một quan hệ chỉ thị với một vùng đất cao hơn. Trong trường hợp Các Vùng đất thấp / Hà Lan, vị trí địa lý của vùng "hạ" ít nhiều nằm tại hạ lưu và gần biển. Tuy nhiên, vị trí địa lý của vùng cao hơn thì thay đổi lớn theo thời gian. Người La Mã phân chia giữa các tỉnh Hạ Germania (nay thuộc Bỉ và Hà Lan) tại hạ lưu và Thượng Germania (nay là một phần của Đức). Việc định danh "hạ" ám chỉ đến khu vực có từ thế kỷ 10 với Công quốc Hạ Lorraine, bao trùm phần lớn Các Vùng đất thấp. [20] [21]

Các công tước Bourgogne cai trị Các Vùng đất thấp vào thế kỷ 15, sử dụng thuật ngữ les pays de par deçà (vùng đất ở trên đây) cho Các Vùng đất thấp, tương phản với les pays de par delà (~ vùng đất ngoài kia) cho quê hương của họ: Bourgogne tại trung-đông nước Pháp hiện nay. [22] Dưới quyền Nhà Habsburg, Les pays de par deçà phát triển thành pays d'embas (vùng đất dưới đây), [23] một từ mang tính chỉ thị liên quan đến các lãnh địa khác của gia tộc này tại châu Âu. Nó được dịch thành Neder-landen trong các văn bản chính thức tiếng Hà Lan đương đại. [24] Theo một quan điểm khu vực, Niderlant cũng là khu vực giữa sông Meuse và hạ du sông Rhine vào hậu kỳ Trung cổ. Khu vực được gọi là Oberland (vùng đất cao) trong bối cảnh chỉ thị này được cho là bắt đầu ở khoảng chừng Köln nằm gần đó.

Từ giữa thế kỷ 16 trở đi, "Các Vùng đất thấp" (Nederlanden) và "Hà Lan" (Nederland) mất ý nghĩa chỉ thị ban đầu của chúng, và là những tên gọi được sử dụng phổ biến nhất. Chiến tranh Tám mươi năm (1568–1648) phân chia Các Vùng đất thấp thành Cộng hoà Hà Lan độc lập tại miền bắc (Latinh hoá là Belgica Foederata, "Nederland liên hiệp", nhà nước tiền thân của Hà Lan) và Miền nam Các Vùng đất thấp do Tây Ban Nha kiểm soát (Latinh hoá thành Belgica Regia, "Nederland hoàng gia", nhà nước tiền thân của Bỉ). Các Vùng đất thấp ngày nay là một định danh gồm có Hà Lan, Bỉ và Luxembourg, song trong hầu hết các ngôn ngữ Roman, thuật ngữ "Các Vùng đất thấp" được sử dụng dành riêng cho Hà Lan.

En otros idiomas
Acèh: Blanda
Адыгэбзэ: Нидерлэндхэр
Afrikaans: Nederland
Alemannisch: Niederlande
አማርኛ: ኔዘርላንድ
Ænglisc: Niðerland
العربية: هولندا
aragonés: Países Baixos
ܐܪܡܝܐ: ܗܘܠܢܕܐ
armãneashti: Olanda
arpetan: Payis-Bâs
asturianu: Países Baxos
Avañe'ẽ: Tetãnguéra Yvýi
azərbaycanca: Niderland
تۆرکجه: هولند
Bahasa Banjar: Walanda
Bahasa Indonesia: Belanda
Bahasa Melayu: Belanda
Bân-lâm-gú: Hô-lân
Basa Banyumasan: Landa
Basa Jawa: Walanda
Basa Sunda: Walanda
башҡортса: Нидерланд
Baso Minangkabau: Balando
беларуская: Нідэрланды
беларуская (тарашкевіца)‎: Нідэрлянды
भोजपुरी: नीदरलैंड
Bikol Central: Nederlands
Bislama: Netherlands
Boarisch: Holland
བོད་ཡིག: ཧོ་ལན།
bosanski: Holandija
brezhoneg: Izelvroioù
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Belanda
български: Нидерландия
буряад: Нидерланд
Cebuano: Olanda
Чӑвашла: Нидерландсем
čeština: Nizozemsko
Chi-Chewa: Netherlands
chiShona: Netherlands
chiTumbuka: Netherlands
dansk: Holland
davvisámegiella: Vuolleeatnamat
Deitsch: Holland
Deutsch: Niederlande
ދިވެހިބަސް: ނެދަލޭންޑު
dolnoserbski: Nižozemska
Dorerin Naoero: Niterand
eesti: Holland
Ελληνικά: Ολλανδία
emiliàn e rumagnòl: Ulànda
English: Netherlands
español: Países Bajos
Esperanto: Nederlando
estremeñu: Paisis Baxus
euskara: Herbehereak
eʋegbe: Netherlands
فارسی: هلند
Fiji Hindi: The Netherlands
føroyskt: Niðurlond
Frysk: Nederlân
Fulfulde: Holannda
furlan: Paîs Bas
Gaeilge: An Ísiltír
Gagana Samoa: Netalani
Gagauz: Niderland
Gàidhlig: Na Tìrean Ìsle
贛語: 荷蘭
Gĩkũyũ: Netharandi
ગુજરાતી: નેધરલેંડ
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: नेदरलँड्स
客家語/Hak-kâ-ngî: Hò-làn
한국어: 네덜란드
Hawaiʻi: Hōlani
Հայերեն: Նիդերլանդներ
हिन्दी: नीदरलैण्ड
hornjoserbsce: Nižozemska
hrvatski: Nizozemska
Ilokano: Olanda
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: নেদারল্যান্ড
interlingua: Paises Basse
Interlingue: Nederland
isiXhosa: ENetherlands
isiZulu: Netherlands
íslenska: Holland
italiano: Paesi Bassi
עברית: הולנד
kalaallisut: Hollandi
Kapampangan: Paises Bahes
kaszëbsczi: Néderlandzkô
kernowek: Iseldiryow
Kinyarwanda: Ubuholandi
Kiswahili: Uholanzi
Kongo: Pays-Bas
Kreyòl ayisyen: Peyiba
Kurdî: Holenda
лакку: Нидирланд
Latina: Nederlandia
لۊری شومالی: ھولند
latgaļu: Nīderlandeja
latviešu: Nīderlande
lea faka-Tonga: Holani
Lëtzebuergesch: Holland
lietuvių: Nyderlandai
Ligure: Paixi Basci
Limburgs: Nederland
lingála: Holanda
Livvinkarjala: Alangomuat
la .lojban.: nederland
lumbaart: Paes Bass
magyar: Hollandia
македонски: Холандија
Malagasy: Nederlandy
къарачай-малкъар: Нидерландла
Māori: Hōrana
მარგალური: ნიდერლანდი
مازِرونی: هلند
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Hò̤-làng
Перем Коми: Недерланд
мокшень: Недерлантт
монгол: Нидерланд
မြန်မာဘာသာ: နယ်သာလန်နိုင်ငံ
Nāhuatl: Tlanitlalpan
Na Vosa Vakaviti: Oladi
Nederlands: Nederland
Nedersaksies: Nederlaand
नेपाल भाषा: नेदरल्यान्द्स्
日本語: オランダ
Napulitano: Ulanna
нохчийн: Нидерландаш
Nordfriisk: Nederlönje
Norfuk / Pitkern: Dem Nethiland
norsk: Nederland
norsk nynorsk: Nederland
Nouormand: Pays Bas
Novial: Nederlande
олык марий: Нидерланде
Oromoo: Neezerlaandi
oʻzbekcha/ўзбекча: Niderlandlar
ਪੰਜਾਬੀ: ਨੀਦਰਲੈਂਡ
Pälzisch: Niederlande
Pangasinan: Olánda
پنجابی: نیدرلینڈز
Papiamentu: Hulanda
پښتو: هالنډ
Patois: Nedalanz
ភាសាខ្មែរ: ប្រទេសហូឡង់
Picard: Bas-Païs
Piemontèis: Pais Bass
Plattdüütsch: Nedderlannen (Europa)
polski: Holandia
Ποντιακά: Ολλανδία
português: Países Baixos
Qaraqalpaqsha: Niderlandiya
qırımtatarca: Felemenk
Ripoarisch: Niederlande
română: Țările de Jos
Romani: Olanda
rumantsch: Pajais Bass
Runa Simi: Urasuyu
русский: Нидерланды
русиньскый: Нідерланды
саха тыла: Недерланд
Seeltersk: Niederlounde
Sesotho: Hôlanê
Sesotho sa Leboa: Netherlands
shqip: Holanda
sicilianu: Paisi Vasci
Simple English: Netherlands
SiSwati: IDashi
slovenčina: Holandsko
slovenščina: Nizozemska
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Нидєрландꙑ
ślůnski: Ńiderlandy
Soomaaliga: Holland
کوردی: ھۆلەند
Sranantongo: Bakrakondre
српски / srpski: Холандија
srpskohrvatski / српскохрватски: Nizozemska
suomi: Alankomaat
Tagalog: Netherlands
Taqbaylit: Timura n Wadda
tarandíne: Pajèsere Vasce
татарча/tatarça: Нидерланд
tetun: Olanda
тоҷикӣ: Нидерланд
Tok Pisin: Netherlands
Tsetsêhestâhese: Netherlands
Türkçe: Hollanda
Türkmençe: Niderlandlar
удмурт: Нидерланд
українська: Нідерланди
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: گوللاندىيە
Vahcuengh: Hwzlanz
vèneto: Paéxi Basi
vepsän kel’: Alamad
Volapük: Nedän
Võro: Holland
walon: Bas Payis
文言: 荷蘭
West-Vlams: Holland
Winaray: Nederlandes
Wolof: Olaand
吴语: 尼德兰
Xitsonga: Netherlands
ייִדיש: האלאנד
粵語: 荷蘭
Zazaki: Hollanda
Zeêuws: Nederland
žemaitėška: Nīderlandā
中文: 荷兰
Kabɩyɛ: Peyibaa