Guyana

Cộng hoà Hợp tác Guyana
Co-operative Republic of Guyana (tiếng Anh)
Flag of Guyana.svgCoat of arms of Guyana.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Guyana
Tiêu ngữ
One People, One Nation, One Destiny (tiếng Anh: "Một dân tộc, một đất nước, một số mệnh")
Quốc ca
Dear Land of Guyana, of Rivers and Plains
Hành chính
Chính phủCộng hòa
Tổng thống
Thủ tướng
David Granger
Moses Nagamootoo
Thủ đôGeorgetown
6°48′B 58°10′T / 6°48′B 58°10′T / 6.800; -58.167
Thành phố lớn nhấtGeorgetown
Địa lý
Diện tích214.970 km² (hạng 85)
Diện tích nước8,4 %
Múi giờUTC-4
Lịch sử
Ngày thành lập26 tháng 5 năm 1966
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứctiếng Anh
Dân số ước lượng (2016)735.909[1] người (hạng 165)
Dân số (2012)747.884[2] người
Mật độ3,5 người/km² (hạng 232)
Kinh tế
GDP (PPP) (2016)Tổng số: 6,093 tỷ USD[3]
Bình quân đầu người: 7.919 USD[3]
GDP (danh nghĩa) (2016)Tổng số: 3,456 tỷ USD[3]
Bình quân đầu người: 4.492 USD[3]
HDI (2015)0,638[4] trung bình (hạng 127)
Đơn vị tiền tệĐô la Guyana (GYD)
Thông tin khác
Tên miền Internet.gy

Guyana (phát âm tiếng Anh là [gaɪˈa.na]; thỉnh thoảng được Anh hoá thành [gaɪ'æ.nə] hay [giˈɑ.nə], Tiếng Việt: Guy-a-na[5]), tên chính thức Cộng hoà Hợp tác Guyana[5], là quốc gia duy nhất thuộc Khối thịnh vượng chung Anh nằm trên lục địa Nam Mỹ. Nước này ở phía bắc xích đạo trong vùng nhiệt đới và nằm trên Đại Tây Dương. Guyana có biên giới phía đông với Suriname, phía nam và tây nam với Brasil và phía tây với Venezuela. Đây là nước nhỏ thứ ba trên lục địa Nam Mỹ với kích thước xấp xỉ Anh Quốc. Guyana là nước duy nhất tại Nam Mỹ có ngôn ngữ chính thức là tiếng Anh và là một trong hai nước còn lại trên lục địa châu Mỹ vẫn áp dụng giao thông bên trái.

Guyana là một từ Amerindian có nghĩa "Vùng đất nhiều nước". Nước này có đặc trưng bởi những khu rừng nhiệt đới rộng lớn bị chia cắt bởi nhiều con sông, lạch và thác nước, nổi tiếng nhất là Thác Kaieteur trên Sông Potaro. Các tepui của Guyana nổi tiếng là cảm hứng của tiểu thuyết Thế giới đã mất năm 1912 của Arthur Conan Doyle. Nước này có một xã hội đa dạng, đa văn hoá với sự đa dạng sinh thái cao, loại rượu rum nổi tiếng, kiến trúc thuộc địa Anh và đường Demerara. Guyana cũng nổi tiếng thế giới vì là địa điểm xảy ra cuộc Thảm sát Jonestown.

Dù là một phần của Nam Mỹ, Guyana là một nước kiểu Anh hơn Mỹ Latinh và có một số tương đồng văn hoá với nhiều vùng Tây Ấn. Ngoài tiếng Anh, các ngôn ngữ Guyana gồm Creole, Hindustani, Akawaio, Wai-Wai, Arawak và Macushi. Đa số dân có tổ tiên người Á hay Ấn Độ (được gọi là Đông Ấn) số người da đen gốc Phi (Afro-Guyanese) chiếm khoảng một phần ba dân số. Một lượng lớn dân số đa chủng tộc và cũng có một số lượng nhỏ người Amerindian.

Guyana hiện đang trong một cuộc tranh chấp biên giới với cả Suriname, tuyên bố chủ quyền vùng đất phía đông Sông Corentyne ở phía đông nam Guyana, và Venezuela cho rằng vùng đất phía tây Sông Essequibo là một phần của Guayana Esequiba.

En otros idiomas
Acèh: Guyana
адыгабзэ: Гайанэ
Afrikaans: Guyana
Alemannisch: Guyana
አማርኛ: ጋያና
Ænglisc: Guyana
العربية: غيانا
aragonés: Guyana
armãneashti: Gaiana
arpetan: Guyana
asturianu: Guyana
Avañe'ẽ: Gujána
Aymar aru: Wayana
azərbaycanca: Qayana
تۆرکجه: قویان
Bahasa Indonesia: Guyana
Bahasa Melayu: Guyana
বাংলা: গায়ানা
Bân-lâm-gú: Guyana
Basa Jawa: Guyana
Basa Sunda: Guyana
башҡортса: Гайана
беларуская: Гаяна
беларуская (тарашкевіца)‎: Гаяна
भोजपुरी: गयाना
Bikol Central: Guyana
Bislama: Guyana
Boarisch: Guyana
བོད་ཡིག: གུ་ཡ་ན།
bosanski: Gvajana
brezhoneg: Guyana
български: Гвиана
буряад: Гайана
català: Guyana
Cebuano: Guyana
Чӑвашла: Гайана
čeština: Guyana
Chavacano de Zamboanga: Guyana
chiShona: Guyana
Cymraeg: Gaiana
dansk: Guyana
davvisámegiella: Guyana
Deutsch: Guyana
ދިވެހިބަސް: ގުޔާނާ
dolnoserbski: Guyana
Dorerin Naoero: Guyana
eesti: Guyana
Ελληνικά: Γουιάνα
English: Guyana
español: Guyana
Esperanto: Gujano
estremeñu: Guyana
euskara: Guyana
eʋegbe: Guyana
فارسی: گویان
Fiji Hindi: Guyana
føroyskt: Gujana
français: Guyana
Frysk: Guyana
Gaeilge: An Ghuáin
Gaelg: Geeaaney
Gagauz: Gayana
Gàidhlig: Guiana
galego: Güiana
Gĩkũyũ: Guyana
ગુજરાતી: ગુયાના
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: गयाना
客家語/Hak-kâ-ngî: Guyana
한국어: 가이아나
հայերեն: Գայանա
हिन्दी: गयाना
hornjoserbsce: Guyana
hrvatski: Gvajana
Ido: Guyana
Igbo: Guyana
Ilokano: Guyana
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: গায়েনা
interlingua: Guyana
Interlingue: Guyana
Ирон: Гайанæ
íslenska: Gvæjana
italiano: Guyana
עברית: גיאנה
kalaallisut: Guyana
ಕನ್ನಡ: ಗಯಾನ
Kapampangan: Guyana
ქართული: გაიანა
қазақша: Гайана
kernowek: Gwayana
Kinyarwanda: Giyana
Кыргызча: Гайана
кырык мары: Гайана
Kiswahili: Guyana
Kongo: Guyana
Kreyòl ayisyen: Giyàn
kurdî: Guyana
Ladino: Guyana
Latina: Guiana
latgaļu: Gajana
latviešu: Gajāna
Lëtzebuergesch: Guyana
lietuvių: Gajana
Ligure: Guyana
Limburgs: Guyana
lingála: Gwiana
Livvinkarjala: Gaijana
la .lojban.: gudjanas
lumbaart: Gujana
magyar: Guyana
македонски: Гвајана
മലയാളം: ഗയാന
къарачай-малкъар: Гайана
Malti: Gujana
मराठी: गयाना
მარგალური: გაიანა
مصرى: جويانا
مازِرونی: گویان
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Guyana
мокшень: Гайана
монгол: Гайана
မြန်မာဘာသာ: ဂိုင်ယာနာနိုင်ငံ
Nederlands: Guyana
नेपाली: गयाना
日本語: ガイアナ
нохчийн: Гайана
Nordfriisk: Guyaana
Norfuk / Pitkern: Gwiiana
norsk: Guyana
norsk nynorsk: Guyana
Novial: Guyana
occitan: Guyana
олык марий: Гайана
ଓଡ଼ିଆ: ଗାୟନା
Oromoo: Gayaanaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Gayana
ਪੰਜਾਬੀ: ਗੁਇਆਨਾ
पालि: गयाना
پنجابی: گیآنا
Papiamentu: Guiana
پښتو: گويانا
Patois: Gayana
Piemontèis: Gujan-a
Plattdüütsch: Guyana
polski: Gujana
português: Guiana
Qaraqalpaqsha: Gayana
qırımtatarca: Gayana
română: Guyana
Runa Simi: Wayana
русский: Гайана
саха тыла: Гайана
संस्कृतम्: गयाना
sardu: Guyana
Scots: Guyana
Seeltersk: Guyana
shqip: Guajana
sicilianu: Gujana
සිංහල: ගයනාව
Simple English: Guyana
سنڌي: گيانا
slovenčina: Guyana (štát)
slovenščina: Gvajana
ślůnski: Gujana
Soomaaliga: Guyana
کوردی: گویانا
Sranantongo: Kayanakondre
српски / srpski: Гвајана
srpskohrvatski / српскохрватски: Gvajana
suomi: Guyana
svenska: Guyana
Tagalog: Guyana
தமிழ்: கயானா
татарча/tatarça: Гайана
తెలుగు: గయానా
tetun: Giana
Tok Pisin: Giana
Türkçe: Guyana
українська: Гаяна
اردو: گیانا
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: گايانا
Vahcuengh: Guyana
vèneto: Guyana
vepsän kel’: Gajan
Volapük: Gvayän
Võro: Guyana
walon: Gwiyane
文言: 圭亞那
Winaray: Guyana
Wolof: Guyaana
吴语: 圭亚那
ייִדיש: גייאנע
Yorùbá: Gùyánà
粵語: 圭亞那
Zazaki: Guyana
Zeêuws: Huyana
žemaitėška: Gajana
中文: 圭亚那
डोटेली: गुयाना
Lingua Franca Nova: Guiana