Guitar bass

Bass guitar
Một cây bass
Một cây bass
Đàn dây
Tên khácBass, electric bass guitar, electric bass
Phân loạiNhạc cụ dây (gẩy tay hay bằng pick; hiếm khi strumming)
Phân loại nhạc cụ theo Hornbostel-Sachs321.322
(Chordophone tổng hợp)
Sáng chế doPaul Tutmarc, Leo Fender
Thiết kế1930s
Tông độ
Range contrabass.png
(một guitar bass bốn dây tiêu chuẩn)
Nhạc cụ tương tự
Nhạc sĩ
  • Danh sách nhạc công guitar bass

Guitar bass là một nhạc cụ dây chủ yếu chơi bằng các ngón tay. Guitar bass có hình dáng và cấu trúc giống guitar điện, có bốn dây. Guitar bass là âm trầm, cùng với trống làm nền tảng của band nhạc.Đàn guitar bass là người hừng thầm lặng của nhiều nhạc cụ khác, nó không được giới trẻ Việt Nam biết đến nhiều. Đàn guitar bass vừa là cái nền,vừa nối kết giữa trống và guitar lại với nhau tạo nên một hoà âm hoàn chỉnh. Đối với những người chơi nhạc Rock, thì chỉ có guitar bass mới làm nổi bật hết thần thái của những bài heavy metal, hard rock, meta rock.

Đàn contrabass chính là cội nguồn của guitar bass, loại guitar này được đưa vào sử dụng từ những năm 1970, qua nhiều năm sử dụng, guitar bass vẫn được nhiều yêu thích và sử dụng. Là một nhạc cụ dây, đàn guitar bass có một lịch sử phát triển dài với nhiều sự thay đổi.

Ban đầu, đàn guitar bass được thiết kế 4 dây, sau đó qua thời gian đàn được cải tiến lên 5 dây 6 dây và đến bây giờ là 7 dây, 8 dây, 12 dây, 9 dây, 15 dây, 18 dây,… Kim loại là chất liệu được sử dụng để tạo ra các dây đàn guitar bass, các bộ phận của đàn được sử dụng bằng chất liệu gỗ. Cần đàn của guitar bass được chia làm các ngăn khác nhau, thường sẽ từ 22 – 24 ngăn. Thùng đàn là loại thùng đặc, nơi cài đặt bộ phận khuyến tán âm thanh.

Đàn guitar bass thường có độ dài khoảng 1,1m, âm vực là 3 quãng tám. So với guitar điện thì âm vực của guitar bass thấp hơn nhưng đây lại là một loại đàn có vai trò quan trọng trong ban nhạc. Guitar bass sẽ cùng với trống tạo nền, giữ nhịp cho các nhạc cụ trong ban nhạc chơi đúng nhịp từ đó giúp các nhạc cụ liên kết được với nhau và các bản nhạc cũng trở nên sinh động hơn. Loại guitar này có thể sử dụng cho các dòng nhạc blues, rock, nhạc bán cổ điển và nhạc jazz là chủ yếu.

Đọc thêm

  • Evans, Tom; Evans, Mary Anne (1977). “Guitars: From the Renaissance to Rock”. Facts On File. ISBN 0-87196-636-0. 
  • Filiberto, Roger (1963). “The Electric Bass”. Mel Bay Publications. 
  • Black, J. W. (2001). “The Fender Bass: An Illustrated History”. Hal Leonard. ISBN 0-63402-640-2. 
En otros idiomas
Afrikaans: Baskitaar
Alemannisch: E-Bass
العربية: غيتار البيس
aragonés: Baixo electrico
asturianu: Baxu
azərbaycanca: Bas gitara
Bahasa Indonesia: Gitar bass
Bahasa Melayu: Gitar bes
Basa Jawa: Gitar bas
беларуская: Бас-гітара
беларуская (тарашкевіца)‎: Бас-гітара
Boarisch: E-Boss
bosanski: Bas-gitara
brezhoneg: Gitar-boud
български: Бас китара
čeština: Basová kytara
Cymraeg: Gitâr fas
dansk: El-bas
Deutsch: E-Bass
eesti: Basskitarr
Ελληνικά: Μπάσο
English: Bass guitar
español: Bajo eléctrico
Esperanto: Basgitaro
فارسی: گیتار بیس
français: Guitare basse
Gaeilge: Dordghiotár
Gàidhlig: Beus-ghiotàr
galego: Baixo
한국어: 베이스 기타
हिन्दी: बेस गिटार
hrvatski: Bas-gitara
interlingua: Basso
íslenska: Rafbassi
italiano: Basso elettrico
עברית: גיטרה בס
ქართული: ბას-გიტარა
latviešu: Basģitāra
Lëtzebuergesch: E-Bass
lietuvių: Bosinė gitara
Limburgs: Basgitaar
македонски: Бас-гитара
မြန်မာဘာသာ: ဘေ့စ်ဂစ်တာ
Nederlands: Basgitaar
Nedersaksies: Basgitaar
norsk: Bassgitar
norsk nynorsk: Bassgitar
oʻzbekcha/ўзбекча: Bas gitara
português: Baixo elétrico
română: Chitară bas
русский: Бас-гитара
sicilianu: Bassu (chitarra)
Simple English: Bass guitar
slovenčina: Basová gitara
slovenščina: Bas kitara
ślůnski: Basgitara
српски / srpski: Бас-гитара
srpskohrvatski / српскохрватски: Bas-gitara
svenska: Elbas
Türkçe: Bas gitar
українська: Бас-гітара
粵語: 低音結他
中文: 電貝斯