Grozny

Grozny (tiếng Việt)
Грозный (tiếng Nga)
Grozny (tiếng Anh)
Соьлжа-ГIала (Chechen)
—  City[cần dẫn nguồn]  —
Grozny trên bản đồ Nga
Grozny
Grozny
Tọa độ: 43°19′54″B 45°38′41″Đ / 43°19′54″B 45°38′41″Đ / 43.33167; 45.64472
Coat of Arms of Grozny (Chechnya).png
Hành chính
Quốc giaNga
Trực thuộcChechen Republic
'Thủ phủ củaChechen Republic
Địa vị đô thị
Vùng đô thịGrozny Urban Okrug
MayorMuslim Khuchiyev
Đặc điểm địa phương
Dân số (Điều tra  2002)210.720 người[1]
Múi giờ ở Nga[2]
'1818
Trang mạng chính thứchttp://grozny-virtual.su

Grozny (tiếng Nga: Гро́зный; tiếng Chechnya: Соьлжа-ГIала, Sölƶa-Ġala) Grozny là thủ đô của Cộng hòa Chechnya thuộc Liên bang Nga. Thành phố nằm bên sông Sunzha. Theo điều tra dân số năm 2002 của Nga, thành phố có dân số 210.720 người. Năm 2008, thành phố có 230.100 người.

  • chú thích

Chú thích

  1. ^ Федеральная служба государственной статистики (Cục Thống kê Liên bang Nga) (21 tháng 5 năm 2004). Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек[[Thể loại:Bài viết có văn bản tiếng Nga]] (Dân số Nga, các chủ thể liên bang Nga trong thành phần các vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị và nông thôn — các trung tâm hành chính và các điểm dân cư nông thôn với trên 3.000 dân)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2002) (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Liên bang Nga. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2009.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp); Tựa đề URL chứa liên kết wiki (trợ giúp)
  2. ^ Правительство Российской Федерации. Федеральный закон №107-ФЗ от 3 июня 2011 г. «Об исчислении времени», в ред. Федерального закона №271-ФЗ от 03 июля 2016 г. «О внесении изменений в Федеральный закон "Об исчислении времени"». Вступил в силу по истечении шестидесяти дней после дня официального опубликования (6 августа 2011 г.). Опубликован: "Российская газета", №120, 6 июня 2011 г. (Về việc tính toán thời gian, as amended by the Luật Liên bang #271-FZ of 2016-07-03 Về việc sửa đổi luật liên bang "Về việc tính toán thời gian". Có hiệu lực từ  6 ngày sau ngày công bố chính thức.).
En otros idiomas
Адыгэбзэ: Грознэ
Afrikaans: Grozni
العربية: غروزني
asturianu: Grozni
azərbaycanca: Qroznı
تۆرکجه: قروزنی
Bahasa Indonesia: Grozny
Bahasa Melayu: Grozny
Basa Jawa: Grozny
башҡортса: Грозный
беларуская: Грозны
беларуская (тарашкевіца)‎: Грозны
bosanski: Grozni
brezhoneg: Sölƶa-Ġala
български: Грозни
català: Grozni
Чӑвашла: Грозный
čeština: Grozný
Cymraeg: Grozny
dansk: Grosnyj
Deutsch: Grosny
eesti: Groznõi
Ελληνικά: Γκρόζνυ
English: Grozny
эрзянь: Грозной ош
español: Grozni
Esperanto: Grozno
euskara: Grozny
فارسی: گروزنی
français: Grozny
Gaeilge: Grozny
客家語/Hak-kâ-ngî: Grozny
한국어: 그로즈니
հայերեն: Գրոզնի
हिन्दी: ग्रोज़नी
hornjoserbsce: Groznyj
hrvatski: Grozni
Ido: Grozni
Ирон: Грозна
íslenska: Grosní
italiano: Groznyj
עברית: גרוזני
ქართული: გროზნო
қазақша: Грозный
Kiswahili: Grozniy
коми: Грозный
kurdî: Grosnî
latviešu: Groznija
lietuvių: Groznas
magyar: Groznij
македонски: Грозни
मराठी: ग्रोझनी
მარგალური: გროზნო
монгол: Грозный
Nederlands: Grozny
日本語: グロズヌイ
нохчийн: Соьлжа-ГӀала
norsk: Groznyj
norsk nynorsk: Groznyj
occitan: Groznyi
олык марий: Грозный
oʻzbekcha/ўзбекча: Grozniy
polski: Grozny
português: Grózni
Qaraqalpaqsha: Grozniy
română: Groznîi
русский: Грозный
саха тыла: Грознай
sardu: Grozny
Scots: Grozny
slovenčina: Groznyj
ślůnski: Grozny
Soomaaliga: Garoosni
српски / srpski: Грозни
srpskohrvatski / српскохрватски: Grozni
suomi: Groznyi
svenska: Groznyj
Tagalog: Grozny
தமிழ்: குரோசுனி
татарча/tatarça: Грозный
Türkçe: Grozni
Twi: Grozny
удмурт: Грозный
українська: Грозний
اردو: گروزنی
vepsän kel’: Groznii
Winaray: Grozny
Wolof: Grozny
粵語: 格羅茲尼
中文: 格罗兹尼
ГӀалгӀай: Шолжа-гӀала