Glyptodon

Glyptodon
Thời điểm hóa thạch: Pleistocen, 2.500–0.011 triệu năm trước đây
Glyptodon-1.jpg
Glyptodon claviceps
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Liên bộ (superordo)Xenarthra
Bộ (ordo)Cingulata
Họ (familia)Glyptodontidae
Chi (genus)Glyptodon
Loài (species)G. claviceps
Danh pháp hai phần
Glyptodon claviceps
Owen, 1839

Glyptodon (bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp là "grooved hay carved tooth") là một loài Thú có mai trong họ Glyptodontidae, có họ hàng với con tatu và đã sống trong suốt Thế Pleistocen. Nó có kích thước và trọng lượng nặng tương đương một chiếc xe Volkswagen Bentley. Mặc dù trông hình dạng mai của nó phẳng hơn, cùng với giáp sừng tròn và các chi thu sát mình, làm cho nó có vẻ ngoài giống như một con rùa, trừ việc nó có vành tai. Glyptodon đã xuất hiện sớm hơn nhiều so với khủng long Ankylosaur, như là một ví dụ về sự tiến hóa hội tụ của các dòng không liên quan vào các hình thức tương tự. Glyptodon được cho là một loài động vật ăn thực vật, chúng ăn cỏ và những thực vật khác ở ven sông và các kênh rạch nước nhỏ.

Nó đã bị tuyệt chủng từ cuối Thế Pleistocen, vào khoảng 2500 đến 0.011 Ma

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
Bahasa Indonesia: Glyptodon
Bahasa Melayu: Glyptodon
català: Glyptodon
čeština: Glyptodon
Deutsch: Glyptodon
Ελληνικά: Γλυπτόδους
English: Glyptodon
español: Glyptodon
Esperanto: Giganta pratatuo
euskara: Gliptodonte
فارسی: شیاردندان
français: Glyptodon
italiano: Glyptodon
עברית: גליפטודון
magyar: Glyptodon
Nederlands: Glyptodon
occitan: Glyptodon
polski: Glyptodon
português: Gliptodonte
română: Glyptodon
русский: Глиптодоны
Simple English: Glyptodon
suomi: Glyptodon
svenska: Glyptodon
Tagalog: Glyptodon
Türkçe: Gliptodon
українська: Гліптодон
中文: 雕齒獸