Giáp xác mười chân

Giáp xác mười chân
Thời điểm hóa thạch: Devonian–Recent
Haeckel Decapoda.jpg
Các loài giáp xác mười chân trong Kunstformen der Natur (1904) của Ernst Haeckel
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
(không phân hạng)

Opisthokonta

NhánhHolozoa
NhánhFilozoa
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)Eumetazoa
Liên ngành (superphylum)Ecdysozoa
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Crustacea
Lớp (class)Malacostraca
Liên bộ (superordo)Eucarida
Bộ (ordo)Decapoda
Latreille, 1802
Suborders

Dendrobranchiata
Pleocyemata

Xem trong bài for superfamilies.

Bộ Mười chân hay giáp xác mười chân (danh pháp khoa học: Decapoda) là một nhóm động vật giáp xác thuộc lớp Malacostraca,[1] bao gồm rất nhiều họ trong phân ngành Crustacea như cua, ghẹ, tôm hùm, tôm càng xanh v.v ngoài ra cũng có một số họ rất ít được biết đến. Chúng còn được gọi đơn giản là tôm cua.

En otros idiomas
Afrikaans: Tienpotiges
asturianu: Decapoda
azərbaycanca: Onayaqlılar
Bahasa Indonesia: Dekapoda
Bân-lâm-gú: Cha̍p-kha-ba̍k
беларуская (тарашкевіца)‎: Дзесяціногія ракападобныя
brezhoneg: Decapoda
български: Десетоноги
català: Decàpodes
Cebuano: Decapoda
čeština: Desetinožci
Ελληνικά: Δεκάποδα
English: Decapoda
español: Decapoda
Esperanto: Dekpieduloj
euskara: Decapoda
فارسی: ده‌پایان
français: Decapoda
Gaeilge: Decapoda
galego: Decápodos
한국어: 십각목
hrvatski: Deseteronošci
interlingua: Decapoda
italiano: Decapoda
Kiswahili: Kamba (gegereka)
kurdî: Dehpê
Latina: Decapoda
latviešu: Desmitkājvēži
lea faka-Tonga: Veʻehongofulu
മലയാളം: ഡെക്കാപോഡ
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄:
Nederlands: Tienpotigen
日本語: 十脚目
norsk: Tifotkreps
norsk nynorsk: Tifotkreps
occitan: Decapoda
português: Decapoda
Scots: Decapoda
Simple English: Decapod
slovenčina: Desaťnožce
slovenščina: Deseteronožci
српски / srpski: Decapoda
srpskohrvatski / српскохрватски: Deseteronošci
Tagalog: Decapoda
українська: Десятиногі
اردو: دسپا
Winaray: Decapoda
粵語: 十腳目
中文: 十足目
Lingua Franca Nova: Decapoda